WorksheetsGDCD
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Câu 1: Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm
A. cạnh tranh.
B. lợi tức.
C. đấu tranh.
D. tranh giành.
Câu 2: Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Sự khác nhau về máy móc trong sản xuất, kinh doanh của mỗi người.
B. Sự khác nhau về mặt hàng sản xuất, kinh doanh của mỗi chủ thể kinh tế.
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu sản xuất, kinh doanh hàng hóa khác nhau.
Câu 3: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
A. giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
B. giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp.
C. bán được nhiều hàng hóa.
D. chiến thắng đối thủ.
Câu 4: Mục đích của cạnh tranh biểu hiện ở mặt nào dưới đây?
A. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
B. Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp.
C. Giành nguồn hàng để bán được nhiều hàng hóa.
D. Giành cơ chế, chính sách.
Câu 5: Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Kích thích sức sản xuất.
B. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
C. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.
D. Khoa học kĩ thuật phát triển.
Câu 6:Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
A. Mặt tích cực của cạnh tranh
B. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
C. Mục đích của cạnh tranh.
D. Nguyên nhân của cạnh tranh.
Câu 7: Nội dung nào dưới đây không phải là mục đích của cạnh tranh?
A. Khai thác nguyên liệu và các nguồn lực sản xuất khác.
B. Khai thác ưu thế về khoa học và công nghệ.
C. Khai thác thị trường, nơi đầu tư, các hợp đồng.
D. Khai thác tối đa mọi tiềm năng sáng tạo của con người.
Câu 8: Bọn lâm tặc tàn phá rừng đầu nguồn và bán gỗ với giá rẻ. Theo em hành vi của bọn lâm tặc thể hiện nội dung nào dưới đây của mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
B. Phân hóa giàu nghèo trong nội bộ những người sản xuất, kinh doanh.
C. Không từ các thủ đoạn phi pháp bất lương để giành khách hàng, lợi nhuận.
D. Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức gây cạn kiệt tài nguyên.
Câu 9:Nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
A. Nguyên nhân của cạnh tranh
B. Mục đích của cạnh tranh.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh
D. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Câu 10:Thông thường nhà sản xuất sẽ quyết định thu hẹp sản xuất trong trường hợp nào dưới đây?
A. Cung giảm.
B. Cung tăng.
C. Cầu tăng.
D. Cầu giảm.
Câu 11: Khối lượng hàng hóa, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định được gọi là
A. cung.
B. cầu.
C. tổng cầu.
D. tiêu thụ.
Câu 12: Khối lượng hàng hoá, dịch vụ mà người tiêu dùng cần mua trong một thời kì nhất định tương ứng với giá cả và thu nhập xác định được gọi là
A. cung.
B. cầu.
C. tổng cầu.
D. tiêu thụ.
Câu 13:Yếu tố nào dưới đây tác động đến cầu trên thị trường?
A. Thu nhập.
B. Giá trị.
C. Nhu cầu.
D. Tiền tệ.
Câu 14: Khi cầu tăng, sản xuất kinh doanh mở rộng, cung tăng thuộc biểu hiện nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
D. Cung - cầu ảnh hưởng lẫn nhau.
Câu 15: Thông thường, khi số lượng của hàng hóa M trên thị trường ít hơn số lượng hàng hóa mà người tiêu dùng cần mua thì nó làm cho giá cả của hàng hóa M trên thị trường diễn biến theo hướng nào dưới đây?
A. Tăng lên.
B. Ổn định.
C. Giảm xuống.
D. Không tăng.
Câu 16:Theo nội dung của quy luật cung – cầu, giá cả thị trường thường cao hơn giá trị hàng hoá trong sản xuất khi
A. cung lớn hơn cầu.
B. cầu giảm, cung tăng.
C. cung nhỏ hơn cầu.
D. cung bằng cầu.
Câu 17: Vào đầu mỗi năm học mới, nhu cầu văn phòng phẩm của học sinh tăng, các nhà sản xuất đã đẩy mạnh sản xuất. Vậy nhà sản xuất đã vận dụng nội dung nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?
A. Cung - cầu tác động lẫn nhau.
B. Cung - cầu ảnh hưởng tới giá cả thị trường.
C. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung - cầu.
D. Cung - cầu tỉ lệ thuận với nhau.
Câu 18:Trên thị trường, khi nhu cầu của người tiêu dùng với mặt hàng T tăng thì làm cho nhà sản xuất mở rộng sản xuất để tăng lượng hàng hóa là biểu hiện nào dưới đây của quan hệ cung – cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau.
B. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung cầu.
C. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
D. Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 19: H rất thích ăn thịt bò trong thực đơn hàng ngày của mình nhưng giá thịt bò tăng cao, trong khi giá thịt lợn lại giảm rất mạnh. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là H, em sẽ
A. giữ nguyên thực đơn thịt bò hàng ngày.
`B. chuyển sang dùng thêm thịt lợn.
C. không ăn thịt mà chỉ mua rau.
D. chuyển sang ăn chay đợi cho thịt bò xuống.
Câu 20:Vào đầu mùa đông, khi nhu cầu áo ấm tăng, là nhà kinh doanh quần áo, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để có lợi nhất??
A. Nhập thêm nhiều sản phẩm thời trang mùa đông.
B. Nhập thêm một số sản phẩm thời trang mùa hè.
C. Nhập cả quần áo thời trang hè và thu.
D. Nhập quần áo mùa thu và xuân.
Câu 21: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 22: Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và
A. thương mại hiện đại.
B. dịch vụ hiện đại.
C. trang trại hiện đại.
D. dịch vụ tiên tiến.
Câu 23:Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A. Phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. Phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
C. Phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất.
Câu 24:Yếu tố nào dưới đây là nội dung của phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất?
A. Thúc đẩy ngành công nghiệp phát triển.
B. Nâng cao tính cạnh tranh của nền kinh tế.
C. Phát triển các ngành du lịch và dịch vụ.
D. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
Câu 25: Nội dung nào dưới đây là thể hiện tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Do yêu cầu phải xây dựng và phát triển một nền công nghiệp phát triển.
`
B. Do yêu câu phải xây dựng cơ sở vật chất, kỹ thuật cho chủ nghĩa xã hội.
C. Do yêu cầu phải có một nền kinh tế độc lập tự chủ.
D. Do yêu cầu phải xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
Câu 26:Việc làm nào dưới đây không phải là nội dung cơ bản của công nghiệp hoá, hiện đại hoá?
A. Phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
B. Xây dựng một cơ cấu kinh tế hợp lý, hiện đại, hiệu quả.
C. Củng cố và tăng cường địa vị chủ đạo của QHSX XHCN.
D. Củng cố và tăng cường khối đoàn kết toàn dân.
Câu 27: Công ty ông X thường xuyên tạo điều kiện cho nhân viên được đi học tập để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ. Việc làm của công ty X là thể hiện nội dung nào sau đây để phát triển lực lượng sản xuất?
A. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội.
B. Áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành của nền kinh tế.
C. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa.
D. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu kinh tế - kĩ thuật giữa Việt Nam với các nước khác.
Câu 28: Nhà máy sữa Vinamilk đã ứng dụng các chủng Probiotic tiên tiến vào sản xuất sữa. Việc làm đó của công ty sữa Vinamilk là biểu hiện của nhiệm vụ nào dưới đây ở nước ta hiện nay?
A. Công nghiệp hóa.
B. Hiện đại hóa.
C. Công nghiệp cơ khí.
D. Công nghệ tiên tiến.
Câu 29: Em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây để góp phần thực hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A.Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
B. Tranh thủ cơ hội thuận lợi của các cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. Phát huy nguồn lực trí tuệ của người khác.
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí
Câu 30: Thành phần kinh tế nào dưới đây cùng với kinh tế nhà nước ngày càng trở thành nền tảng vững chắc của nền kinh tế quốc dân?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế cá thể tiểu chủ.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 31: Kinh tế tư nhân là thành phần kinh tế dựa trên
A. hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
B. hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất.
C. hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
D. hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
Câu 32: Kinh tế nhà nước là thành phần kinh tế dựa trên
A. hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
B. hình thức sở hữu nhà nước về tư liệu sản xuất.
q
C. hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
D. hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
Câu 33: Sự tồn tại nhiều thành phần kinh tế ở nước ta là một tất yếu khách quan, vì
A. nước ta có dân số đông, lao động nông nghiệp là chủ yếu.
B. lực lượng sản xuất của nước ta còn thấp với nhiều hình thức sở hữu về tư liệu sản xuất.
C. nước ta có rất nhiều ngành nghề sản xuất khác nhau.
D. nhu cầu giải quyết việc làm của nước ta rất lớn.
Câu 34: Từ việc nuôi Heo bị thua lỗ do giá cả bấp bênh, anh K đã chuyển sang nuôi bò thịt. Việc làm của anh H thể hiện nội dung nào sau đây đối với sự nghiệp công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước?
A. trách nhiệm của công dân.
B. trách nhiệm của gia đình.
C. trách nhiệm của dòng họ.
D. trách nhiệm của đất nước.
Câu 35: Bộ phận nào sau đây không thuộc thành phần kinh tế Nhà nước?
A. Doanh nghiệp Nhà nước.
lập.
B. Các quỹ dự trữ, các quỹ bảo hiểm quốc gia.
C. Quỹ bảo hiểm Nhà nước.
D. Các cơ sở kinh tế do Nhà nước cấp phép thành
Câu 36: Gia đình ông A mở cơ sở sản xuất nước mắm bằng nguồn vốn của gia đình. Sau 2 năm kinh doanh có hiệu quả, gia đình ông quyết định mở rộng quy mô sản xuất và thuê thêm 2 nhân công phụ giúp xản xuất. Vậy theo em, cơ sở sản xuất của ông A thuộc thành phần kinh tế nào?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư bản tư nhân.
C. Kinh tế Nhà nước.
D. Kinh tế cá thể, tiểu chủ.
Câu 37:Do cung vượt quá cầu, giá thịt lợn giảm mạnh liên tục trong thời gian rất dài làm cho đời sống của người nuôi lợn gặp rất nhiều khó khăn. Nhà nước đã hỗ trợ cho người nuôi lợn và tìm thị trường để xuất khẩu. Như vậy, nhà nước đã
A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.
B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
Câu 38: Chị K rất thích ăn Vải thiều, nhưng giá lại quá cao vì nguồn cung thị trường thấp nên chị đã chuyển sang dùng các loại trái cây khác có giá cả phù hợp. Như vậy chị K đã
A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.
B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
Câu 39: Cạnh tranh là sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành được những điều kiện thuận lợi để thu được
A. nhiều hàng hóa.
B. nhiều khách hàng.
C. nhiều lợi nhuận.
D. nhiều vốn đầu tư.
Câu 40: Nguyên nhân nào dưới đây dẫn đến cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hóa?
A. Sự khác nhau về máy móc trong sản xuất, kinh doanh của mỗi người.
B. Sự khác nhau về mặt hàng sản xuất, kinh doanh của mỗi chủ thể kinh tế.
C. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu có điều kiện sản xuất và lợi ích khác nhau.
D. Sự tồn tại nhiều chủ sở hữu sản xuất, kinh doanh hàng hóa khác nhau.
Câu 41: Mục đích cuối cùng của cạnh tranh là
A. giành lợi nhuận về mình nhiều hơn người khác.
B. giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp.
C. bán được nhiều hàng hóa.
D. chiến thắng đối thủ.
Câu 42: Mục đích của cạnh tranh biểu hiện ở mặt nào dưới đây?
A. Giành ưu thế về khoa học công nghệ.
B. Giành uy tín tuyệt đối cho doanh nghiệp.
C. Giành mặt hàng để bán được nhiều.
D. Giành cơ chế, chính sách.
Câu 43: Nội dung nào dưới đây không phải là mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức làm cho tài nguyên thiên nhiên cạn kiệt.
B. Giành ưu thế về chất lượng, giá cả, phương thức thanh toán.
C. Không từ những thủ đoạn phi pháp bất lương để giành giật khách hàng và lợi nhuận.
D. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường để thu nhiều lợi nhuận.
Câu 44: Nội dung nào dưới đây không phải là mặt tích cực của cạnh tranh?
A. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế .
B. Cạnh tranh sẽ khai thác tối đa mọi nguồn lực vào phát triển kinh tế.
C. Kích thích lực lượng sản xuất, khoa học kĩ thuật phát triển.
D. Khắc phục được sự phân hóa giàu nghèo giữa những người sản xuất.
Câu 45:Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, nâng cao năng lực cạnh tranh của nền kinh tế, góp phần chủ động hội nhập kinh tế quốc tế là biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
A. Mặt tích cực của cạnh tranh.
B. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
C. Mục đích của cạnh tranh.
D. Nguyên nhân của cạnh tranh.
Câu 46: Anh K đã dùng một số tiền lớn để mua hầu hết số gạo trên thị trường, làm cho giá gạo bị đẩy lên cao. Lúc này anh K đã đưa số gạo đó ra thị trường bán thu lại lợi nhuận rất lớn là thể hiện nội dung nào dưới đây của mặt hạn chế của cạnh tranh?
A. Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.
B. Chạy theo lợi nhuận một cách thiếu ý thức gây cạn kiệt tài nguyên.
C. Không từ các thủ đoạn phi pháp bất lương để giành khách hàng, lợi nhuận.
D. Kích thích lực lượng sản xuất phát triển.
Câu 47: Công ty X kinh doanh hàng giả, hàng kém chất lượng làm ảnh hưởng tới đời sống nhân dân là biểu hiện của nội dung nào dưới đây của cạnh tranh?
A. Nguyên nhân của cạnh tranh.
B. Mục đích của cạnh tranh.
C. Mặt tích cực của cạnh tranh.
D. Mặt hạn chế của cạnh tranh.
Câu 48: Cung là khối lượng hàng hóa dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kỳ nhất định tương ứng với
A. giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định.
B. chi phí sản xuất, số lượng hàng hóa và giá cả xác định.
C. số lượng hàng hóa, chi phí sản xuất và nhu cầu xác định.
D. khả năng sản xuất, nhu cầu và giá cả xác định.
Câu 49: Mối quan hệ cung cầu là mối quan hệ tác động giữa những chủ thể nào sau đây?
A. Người mua và người mua.
B. Người bán và người bán.
C. Người sản xuất với người tiêu dùng.
D. Người bán với tiền vốn.
Câu 50:Trường hợp cung nhỏ hơn cầu thì giá cả thị trường thường
A. thấp hơn giá trị hàng hóa.
B. cao hơn giá trị hàng hóa.
C. bằng giá trị hàng hóa.
D. thấp hơn hoặc bằng giá trị hàng hóa.
Câu 51: Đối với người tiêu dùng vận dụng quan hệ cung cầu bằng cách giảm nhu cầu mua các mặt hàng hóa nào đó khi
A. cung nhỏ hơn cầu.
B. cung lớn hơn cầu.
C. cung bằng cầu.
D. cùng nhỏ hơn hoặc bằng cầu.
Câu 52: Khi cầu tăng, sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào dưới đây trong quan hệ cung - cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau.
B. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả.
C. Giá cả ảnh hưởng đến cung cầu.
D. Thị trường chi phối cung cầu.
Câu 53:Thông thường, trên thị trường, khi giá cả giảm xuống thì nó làm cho cung và cầu diễn biến theo chiều hướng nào dưới đây?
A. Cung giảm, cầu giảm.
B. Cung tăng, cầu tăng.
C. Cung giảm, cầu tăng.
D. Cung tăng, cầu giảm.
Câu 54: Sau hàng loạt vụ cá chết ở 3 tỉnh miền Trung thì giá cả của cá nước ngọt tăng lên là biểu hiện nội dung nào dưới đây của quan hệ cung- cầu?
A. Cung cầu tác động lẫn nhau.
B. Giá cả thị trường ảnh hưởng đến cung cầu.
C. Thị trường chi phối cung cầu.
D. Cung cầu ảnh hưởng đến giá cả thị trường.
Câu 55: Qua mùa trung thu, nhu cầu về bánh trung thu của người tiêu dùng giảm xuống nên nhà sản xuất đã thu hẹp quy mô sản xuất bánh trung thu để chuyển sang sản xuất sản phẩm khác. Nhà sản xuất làm như vậy để
A. thu nhiều lợi nhuận.
B. tránh bị thua lỗ.
C. thu hút thị hiếu người tiêu dùng.
D. cạnh tranh với các mặt hàng khác
Câu 56: H rất thích một cái túi da hàng hiệu rất đắt nhưng chưa đủ tiền để mua. Mỗi khi đi đâu đó, cô rất bất tiện khi không có túi. Để phù hợp với quy luật cung cầu và để tiêu dùng có lợi nhất, nếu là H, em sẽ
A. không cần dùng túi xách nữa.
B. mua một cái túi bình thường để dùng.
C. đợi đủ tiền mới mua cái túi xách hàng hiệu kia.
D. vay ngân hàng lấy tiền mua túi xách.
Câu 57: Hãng điện thoại X vừa cho ra sản phẩm mới. Nếu là nhà sản xuất X, để kích thích lượng cầu với dòng điện thoại mới đó, em sẽ lựa chọn phương án nào dưới đây để bán được nhiều sản phẩm lại không bị thua lỗ?
A. Quảng cáo sản phẩm.
B. Hạ giá thành sản phẩm.
C. Đẩy mạnh quảng cáo và khuyến mại.
D. Tăng giá thành sản phẩm để gây chú ý.
Câu 58: Quá trình chuyển đổi căn bản các hoạt động sản xuất từ sử dụng sức lao động thủ công sang sử dụng sức lao động dựa trên sự phát triển của công nghiệp cơ khí là nội dung khái niệm nào dưới đây?
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 59: Chuyển dịch cơ cơ cấu kinh tế theo hướng hợp lí, hiện đại và hiệu quả là đi từ cơ cấu kinh tế nông nghiệp lên cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và phát triển lên thành cơ cấu kinh tế công, nông nghiệp và
A. thương mại hiện đại. .
B. dịch vụ hiện đại.
C. trang trại hiện đại.
D. dịch vụ tiên tiến
Câu 60: Một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước là
A. phát triển mạnh mẽ ngành công nghiệp cơ khí.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
C. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
D. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản suất.
Câu 61: Quá trình ứng dụng và trang bị những thành tựu khoa học công nghệ tiên tiến hiện đại vào quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, quản lí kinh tế xã hội là nội dung khái niệm nào dưới đây?
A. Hiện đại hoá.
B. Công nghiệp hoá.
C. Tự động hoá.
D. Công nghiệp hoá - hiện đại hoá.
Câu 62: Yếu tố nào dưới đây là một trong những nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa?
A. Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí, hiện đại và hiệu quả.
B. Xây dựng nền kinh tế phát triển và tăng trưởng cao.
C. Xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ.
D. Xây dựng một nền công nghiệp phát triển.
Câu 63: Do yêu cầu phải tạo ra năng suất lao động xã hội cao, đảm bảo cho sự tồn tại và phát triển của chủ nghĩa xã hội là một trong những biểu hiện của nội dung nào dưới đây?
A. Đặc điểm quan trọng của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
B. Nội dung cơ bản của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
C. Tác dụng to lớn và toàn diện của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
D. Tính tất yếu khách quan của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 64: Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội, chuyển nền sản xuất dựa trên kĩ thuật thủ công sang dựa trên kĩ thuật cơ khí, chuyển nền văn minh nông nghiệp sang văn minh công nghiệp là một trong các nội dung của
A. phát triển mạnh mẽ công nghệ thông tin.
B. phát triển mạnh mẽ khoa học kĩ thuật.
C. phát triển mạnh mẽ lực lượng sản xuất.
D. tạo cơ sở vật chất, kĩ thuật cho việc xây dựng nền kinh tế.
Câu 65: Công ty ông Z thường xuyên tạo điều kiện cho nhân viên được đi học tập để nâng cao trình độ chuyên môn, nghiệp vụ là thể hiện nội dung nào dưới đây để phát triển lực lượng sản xuất?
A. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội.
B. Áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành của nền kinh tế.
C. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa hiện đại hóa.
D. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu kinh tế - kĩ thuật giữa Việt Nam với các nước khác.
Câu 66: Để nâng cao năng suất thu hoạch lúa, anh X đã đầu tư mua một máy gặt đập liên hoàn thay cho lao động bằng tay chân là thể hiện nội dung nào dưới đây để phát triển lực lượng sản xuất?
A. Rút ngắn khoảng cách tụt hậu kinh tế - kĩ thuật giữa Việt Nam với các nước khác.
B. Thực hiện cơ khí hóa nền sản xuất xã hội.
C. Áp dụng thành tựu khoa học và công nghệ hiện đại vào các ngành của nền kinh tế.
D. Nâng cao chất lượng nguồn nhân lực trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Câu 67: Em sẽ lựa chọn cách nào dưới đây để góp phần thực hiện trách nhiệm của công dân đối với sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước?
A. Thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn.
B. Tranh thủ cơ hội thuận lợi của các cuộc cách mạng khoa học kĩ thuật.
C. Phát huy nguồn lực trí tuệ của người khác.
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lí.
Câu 68: Kiểu quan hệ kinh tế dựa trên một hình thức sở hữu nhất định về tư liệu sản xuất là
A. thành phần kinh tế.
B. thành phần đầu tư.
C. lực lượng sản xuất.
D. quan hệ sản xuất.
Câu 69: Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài là thành phần kinh tế dựa trên
A. hình thức sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất.
B. hình thức sở hữu vốn của nước ngoài.
C. hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
D. hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất.
Câu 70: Kinh tế cá thể, tiểu chủ, dựa trên
A. hình thức tư hữu nhỏ về tư liệu sản xuất.
B. hình thức sở hữu vốn của nước ngoài.
C. hình thức sở hữu tư nhân về tư liệu
sản xuất.
D. hình thức sở hữu hỗn hợp về tư liệu sản xuất
Câu 71:Thành phần kinh tế nào dưới đây có vai trò là động lực quan trọng của nền kinh tế?
A. Kinh tế tập thể.
B. Kinh tế tư nhân.
C. Kinh tế nhà nước.
D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
Câu 72: Trên thị trường, khi giá cả giảm sẽ xảy ra trường hợp nào sau đây?
A. Cung và cầu tăng.
B. Cung và cầu giảm.
C. Cung tăng, cầu giảm.
D. Cung giảm, cầu tăng.
Câu 73: Giá cao su liên tục giảm mạnh trong nhiều năm liền nên anh X đã chuyển một phần diện tích cao su sang cây ngắn ngày để đỡ thua lỗ và có chi phí nhanh. Như vậy anh X đã
A. vận dụng không tốt quy luật cạnh tranh.
B. vận dụng tốt quy luật cạnh tranh.
C. vận dụng tốt quy luật cung cầu.
D. vận dụng không tốt quy luật cung cầu.
