NEW
Font size
WorksheetsQuizizz GDQP- Bài 3
Total questions: 33
Worksheet time: 17mins
CÂU 1: Lãnh thổ quốc gia được cấu thành từ các yếu tố nào?
A.Lãnh thổ; dân cư; nhà nước
B.Lãnh thổ; dân tộc; hiến pháp; pháp luật
dân; dân tộc
C.Lãnh thổ; dân cư; hiến pháp
D.Lãnh thổ; nhân dân; dân tộc
CÂU 2: Trong các yếu tố cấu thành lãnh thổ quốc gia, yếu tố nào quan trọng nhất, quyết định nhất?
A. Dân cư
B. Lãnh thổ
C.Nhà nước
D.Hiến pháp, pháp luật
CÂU 3: Mối quan hệ giữa quốc gia và lãnh thổ như thế nào?
A.Lãnh thổ quốc gia được hình thành, xác lập từ quốc gia
B.Lãnh thổ được hình thành, tồn tại trong phạm vi quốc gia
C.Quốc gia hình thành, tồn tại và phát triển cùng với lãnh thổ
D.Quốc gia được hình thành, tồn tại, phát triển trong phạm vi lãnh thổ
CÂU 4: Lãnh thổ thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia bao gồm những bộ phận nào?
A.Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất, vùng nước; lòng đất dưới chúng
B.Vùng đất; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
C.Vùng đất; vùng nước; vùng trời trên vùng đất; lòng đất dưới chúng
D.Vùng đất; vùng trời; lòng đất dưới chúng
CÂU 5: Vùng đất của quốc gia bao gồm:
A.Vùng đất lục địa và các đảo thuộc chủ quyền quốc gia
B.Toàn bộ vùng đất lục địa và các quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
C.Toàn bộ vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
D.Vùng đất lục địa và các đảo, quần đảo thuộc chủ quyền quốc gia
Câu 6: Vùng nước quốc gia bao gồm:
A.Vùng nước nội địa, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
B.Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới
C.Vùng nước nội địa, vùng nước biên giới, vùng nội thủy, vùng nước lãnh hải
D.Vùng nước nội địa, vùng nước lãnh hải
CÂU 7: Vùng nước nội địa của quốc gia bao gồm:
A. Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên khu vực biên giới
B.Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm tại khu vực cửa biển
C.Biển, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm ngoài khu vực biên giới
D. Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi, đầm nằm trên vùng đất liền
CÂU 8: Vùng nước biên giới của quốc gia bao gồm:
A.Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trên khu vực biên giới quốc gia
B.Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm ở khu vực rừng núi của quốc gia
C.Biển nội địa, hồ ao, sông ngòi nằm trong nội địa của quốc gia
D.Biển nội địa , hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia
CÂU 9: Vùng nội thủy là vùng nước:
A. Nằm ngoài đường cơ sở
B. Bên trong đường cơ sở
C. Nằm trong vùng lãnh hải
D. Dùng để tính chiều rộng lãnh hải, hồ ao, sông ngòi nằm ngoài khu vực biên giới quốc gia
CÂU 10: Vùng nội thủy của quốc gia được giới hạn:
(Với các quốc gia quần đảo thì vùng nước này là toàn bộ những vùng nước biển nằm trong đường biên giới quốc gia và được gọi là vùng nước quần đảo)
A.bởi một bên là biển rộng, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B.bởi một bên là biển cả, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C.bởi một bên là bờ biển, một bên là đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
D.bởi một bên là bờ biển, một bên là đường ngoài cùng của lãnh hải
CÂU 11: Vùng Nội thuỷ của Việt Nam bao gồm:
A.Các vùng nước phía ngoài đường cơ sở.
B.Các vùng nước phía trong đường cơ sở và vùng nước cảng được giới hạn.
C.Vùng nước cảng được giới hạn.
D.Vùng nước cảng không được giới hạn.
CÂU 12: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng nội thủy của quốc gia ven biển?
A.Chỉ được vào vùng nội thủy khi được phép của quốc gia ven biển
B.Không được quốc gia ven biển cho phép với bất kì lí do nào
C.Tự do vào vùng nội thủy dù không có sự đồng ý của quốc gia ven biển
D.Đi qua không gây hại như vùng lãnh hải
CÂU 13: Chế độ pháp lí của vùng nội thủy theo Công ước quốc tế về luật biển như thế nào?
A. quyền chủ quyền của quốc gia ven biển
B.Thuộc chủ quyền hoàn toàn, tuyệt đối và đầy đủ của quốc gia
C.Thuộc quyền xét xử đầy đủ của quốc gia ven biển
D. Thuộc quyền chủ quyền hoàn toàn
CÂU 14: Vùng lãnh hải là vùng biển
A.tiếp liền bên ngoài vùng thềm lục địa của quốc gia
B.tiếp liền bên trong vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
C.tiếp liền bên ngoài vùng đặc quyền kinh tế của quốc gia
D.tiếp liền bên ngoài vùng nước nội thủy của quốc gia
CÂU 15: Vùng lãnh hải rộng bao nhiêu hải lý và tính từ đâu?
A. 12 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
B. 24 hải lí tính từ đường cơ sở dùng để tính chiều rộng lãnh hải
C. 12 hải lí tính từ vùng đặc quyền kinh tế
D. 12 hải lí tính từ đường bờ biển
CÂU 16: Các quốc gia khác có quyền gì ở vùng lãnh hải của quốc gia ven biển?
A.Tự do hàng hải
B.Tự do sử dụng
C.Không được phép đi qua
D.Đi qua không gây hại
CÂU 18: Chính phủ Việt Nam tuyên bố về đường cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải vào thời gian nào ?
A.17/05/1977
B.12/05/1977
C.12/11/1982
D.12/11/1984
CÂU 19:VIỆT NAM chính thức trở thành thành viên của Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 vào thời gian nào?
A. 23/06/1984
B. 23/06/1986
C. 23/06/1990
D.23/06/1994
CÂU 20 Việt Nam và Trung Quốc đã kí kết Hiệp định phân định Vịnh Bắc Bộ vào thời gian nao?
A. 25/12/1999
B. 30/12/1990
C. 30/12/1999
D. 25/12/2000
CÂU 21: Với quốc gia ven biển, đường ranh giới ngoài vùng lãnh hải của đất liền, của đảo và quần đảo gọi là gì?
A.Là thềm lục địa quốc gia trên biển
B.Là mốc biên giới quốc gia trên biển
C.Là đường biên giới quốc gia trên biển
D.Là khu vực biên giới quốc gia trên biển
CÂU 22: Theo Công ước Liên hợp quốc về Luật biển, phía ngoài vùng lãnh hải còn có những vùng biển nào?
A.Vùng nội thủy, vùng kinh tế , vùng đặc quyền và thềm lục địa
B.Vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế , vùng thềm lục địa
C.Khu vực biên giới, vùng đặc khu kinh tế và thềm lục địa
D.Vùng biên giới trên biển, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địan biển
CÂU 23: Chính phủ Việt Nam tuyên bố về lãnh hải, vùng tiếp giáp, vùng đặc quyền kinh tế và thềm lục địa khi nào ?
A.17/05/1977
B.12/05/1977
C.18/07/1977
D.27/02/1985
CÂU 24: Vùng lòng đất quốc gia là:
A.Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất thuộc chủ quyền quốc gia
B.Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng nước thuộc chủ quyền quốc gia
C.Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng đảo thuộc chủ quyền quốc gia
D.Toàn bộ phần nằm dưới lòng đất, vùng trời thuộc chủ quyền quốc gia
CÂU 25: Vùng trời quốc gia là:
A.Không gian bao trùm trên vùng đất quốc gia
B. Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng đảo quốc gia
C.Không gian bao trùm trên vùng đất, vùng nước quốc gia
D.Không gian bao trùm trên vùng đảo và vùng biển quốc gia
CÂU 26: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là
A.văn hóa, là ý chí của dân tộc
B.thể hiện tính nhân văn của dân tộc
C.truyền thống của quốc gia, dân tộc
D.quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của quốc gia
CÂU 27: Chủ quyền lãnh thổ quốc gia là quyền gì?
A.Tuyệt đối và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
B.Hoàn toàn, riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
C.Tối cao, tuyệt đối, hoàn toàn và riêng biệt của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ và trên lãnh thổ của quốc gia đó
D.Tuyệt đối của mỗi quốc gia đối với lãnh thổ của quốc gia đó
CÂU 28: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:
A.Quyền tự do lựa chọn chế độ chính trị, kinh tế
B .Không được tự do lựa chọn lĩnh vực kinh tế
C.Do các thế lực bên ngoài can thiệp vào nội bộ
D.Do có sự chi phối bởi các nước trong khu vực
CÂU 29: Một trong những nội dung chủ quyền của quốc gia trên lãnh thổ quốc gia là:
A.Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào bên ngoài
B.Tự quy định chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ quốc gia
C.Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ phụ thuộc vào quốc tê
D.Chế độ pháp lí đối với từng vùng lãnh thổ không được xác định
CÂU 30: Quốc gia có quyền áp dụng trên lãnh thổ của mình
A.các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với mọi hoạt động
B.biện pháp tịch thu tài sản của nước ngoài hoạt động trên lánh thổ
C.các biện pháp cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản với hoạt động bất hợp pháp
D.cưỡng chế thích hợp, tịch thu tài sản
CÂU 31: Biên giới quốc gia được xác định bằng:
A. Pháp luật Việt Nam quy định.
B. Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập.
C. Điều ước quốc tế mà Việt Nam ký kết hoặc gia nhập hoặc do pháp luật Việt Nam quy định.
D. Mốc quốc giới.
CÂU 32:Các bộ phận cấu thành biên giới quốc gia bao gồm:
A.Biên giới quốc gia trên đất liền, biên giơí quốc gia trên biển, biên giới quốc gia trên không
B.Biên giới quốc gia trên đất liền, biên giới quốc gia trên biển, biên giới quốc gia trên không, biên giới quốc gia trên sông.
C.Biên giới quốc gia trên đất liền, biên giới quốc gia trên biển, biên giới quốc gia trên không, biên giới lòng đất.
D.Cả a, b, c đều đúng.
CÂU 34: Một trong các phương pháp cố định đường biên giới quốc gia là gì?
A. Xây dựng làng biên giới
B. Xây tường mốc biên giới
C. Đặt mốc quốc giới
D. Xây dựng ranh giới quốc giới
CÂU 35: Một trong những nội dung về khái niệm biên giới quốc gia là gì?
A.Là đường lãnh thổ của một quốc gia
B.Là giới hạn ngoài của mặt đất quốc gia
C.Là mặt phẳng giới hạn không gian của một quốc gia
D.Là giới hạn lãnh thổ của một quốc gia
