wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vocab + Grammar Unit 7 TELEVISION

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

news /njuːz/

a)

bản tin thời sự

b)

trò chơi đố vui

c)

phim dài tập

d)

lịch phát sóng

2.

quiz show/kwɪz ʃəʊ/

a)

trò chơi đố vui

b)

bản tin thời sự

c)

phim chiến tranh

d)

bản tin dự báo thời tiết

3.

Phim hoạt hình có lời thoại hay có nội dung là gì?

(a)  

4.

Tìm nghĩa của cụm từ "phim tài liệu"

a)

documentary film

b)

talk show

c)

soa opera

d)

sitcom

5.

Tìm nghĩa của cụm từ "Dự báo thời tiết"

a)

weather forecast

b)

sitcom

c)

news

d)

commercial

6.

Tìm nghĩa của cụm từ "điều khiển từ xa"

a)

mouse

b)

screen

c)

remote control

d)

couch potato

7.

Tìm nghĩa của cụm từ "hài hước"

a)

dull

b)

interesting

c)

funny

d)

educative

8.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình"

a)

The Voice Kids

b)

programme

c)

music talent show

d)

gameshow

9.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "chương trình tài năng âm nhạc"

a)

gameshow

b)

music talent show

c)

programme

d)

The Voice Kids

10.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "nhân vật"

a)

Clock

b)

Click

c)

Character

d)

Chart

11.

Chọn câu dịch đúng nghĩa tiếng Anh của cụm từ "kênh (truyền hình)"

a)

Character

b)

Channel

c)

Chicken

d)

Chopsticks

12.

comedy

a)

hài kịch

b)

bi kịch

c)

chương trình động vật

13.

_____ do you watch TV?- Twice a week

a)

How often

b)

How many

c)

How much

d)

How long

14.

I like watching cartoon, ___ my brother likes watching sports.

a)

so

b)

or

c)

and

d)

but

15.

_____ do you play football?

- In the yard.

yard( cái sân)

a)

What

b)

Where

c)

When

d)

Why

16.

_______ do you like it?- Because I can see the animals in their real life.

a)

Why

b)

What

c)

When

d)

How

17.

_________ does he have science?~ On Monday and Wednesday.  

a)

Where

b)

What

c)

When

d)

What time

18.

Chọn từ để hỏi hợp nhất để hoàn thành câu:

- __________ do you like the modern English programme?

- Because it helps me with my English.

a)

A. What

b)

B. Where

c)

C. Who

d)

D. Why

19.

dùng để bổ sung thêm thông tin

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

20.

dùng để nối 2 mệnh đề mang ý nghĩa trái ngược, đối lập nhau.

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

21.

dùng để nói về một kết quả của sự việc được nhắc đến trước đó

a)

And

b)

Or

c)

But

d)

So

22.

He likes English ......... Maths.

a)

and

b)

but

c)

or

23.

Our school is old, ...........it's very nice.

a)

and

b)

or

c)

but

24.

Linda: "______ is that?"

Henry: " That is Peter."

a)

Who

b)

When

c)

What

25.

Từ để hỏi nào để hỏi về GIỜ

a)

What time

b)

Why

c)

How

26.

Từ để hỏi nào để hỏi về SỐ LƯỢNG

a)

How many

b)

How much

c)

How

27.

"How many" dùng trong câu hỏi về _______

a)

Đồ vật ; Sự vật ; Sự việc : Hoạt động

b)

Số lượng

c)

Lý do

28.

A: _______ is that woman?

B: I think she is a teacher.

a)

Who

b)

Which

c)

What

d)

How

29.

Điền từ để hỏi vào chỗ trống:

(a)   are you smiling? - Because I'm happy.

30.

English in a Minute is a....?

a)

talent show

b)

animated film

c)

channel

d)

educational programme