wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề kiểm tra môn Toán lớp 4

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 1944 : 162 =....?

a)

19

b)

12

c)

98

d)

162

e)

11

2.

Tính: 8469 : 241 =....?

a)

29 dư 1

b)

9 dư 10

c)

98 dư 31

d)

35 dư 34

e)

11 dư 11

3.

Tính: 1450 ×\times  800

(a)  

4.

Trang có 20 viên bi, Nhung có 16 viên bi, Hùng có 18 viên bi. Hỏi trung bình cộng mỗi bạn có bao nhiêu viên bi ?

a)

18

b)

16

c)

38

d)

54

5.

Số học sinh của 3 lớp lần lượt là 25 học sinh,27 học sinh,32 học sinh . Hỏi trung bình cộng mỗi lớp có bao nhiêu học sinh?

(a)  

6.

Trong tứ giác ABDC có:

a)

AD vuông góc với DC

b)

AB vuông góc với BC

c)

AD song song với BC

d)

AB song song với BC

7.

2. Tổng của hai số là 82, hiệu hai số là 14. Vậy hai số đó là:

a)

A. 33 và 49

b)

B. 48 và 34

c)

C. 45 và 37

d)

D. 32 và 50

8.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

9.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

10.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

11.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

12.

Một hình chữ nhật có chu vi là 280 cm, nếu bớt chiều dài 16 cm và thêm vào chiều rộng 20 cm thì thành hình vuông. Tính diện tích của hình chữ nhật.

a)

4576

b)

4756

c)

4567

d)

7456

13.

Các số có chữ số tận cùng là: 0, 2, 4, 6, 8 thì chia hết cho mấy?

a)

3

b)

2

c)

9

d)

6

14.

Các số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 thì chia hết cho mấy?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

9

15.

Số chia hết cho cả 2 và 5 thì có chữ số tận cùng là?

a)

1

b)

6

c)

0

d)

5

16.

Số nào dưới đây chia hết cho 2?

a)

35

b)

98

c)

867

d)

325

17.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

255

b)

52

c)

48

d)

239

18.

Số nào dưới đây chia hết cho cả 2 và 5?

a)

3000

b)

35

c)

28

d)

57

19.

Số nào dưới đây chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 2?

a)

945

b)

20

c)

54

d)

48

20.

Các số chia hết cho cả 2 và 5 thì chia hết cho cả?

a)

9

b)

10

c)

4

d)

6

21.

Loan có ít hơn 20 quả táo. Biết rằng, nếu Loan đem số táo chia đều cho 5 bạn hoặc chia đều cho 2 bạn thì cũng vừa hết

a)

10

b)

20

c)

30

d)

15

22.

Số nào sau đây chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5?

a)

8

b)

35

c)

945

d)

660

23.

Số nào dưới đây chia hết cho 9?

a)

657

b)

182

c)

25

d)

35

24.

Số nào dưới đây chia hết cho 3?

a)

41

b)

63

c)

23

d)

44

25.

Một lớp có ít hơn 35 học sinh và nhiều hơn 20 học sinh. Nếu học sinh trong lớp xếp đều thành 3 hàng dọc hoặc thành năm hàng thì không thừa, không thiếu. Tìm số học sinh của lớp đó.

a)

15

b)

30

c)

45

d)

20

26.

Một khu rừng hình chữ nhật có chiều dài 3km và chiều rộng 2km. Hỏi diện tích của khu rừng đó bằng bao nhiêu ki-lô-mét vuông?

a)

6km2.

b)

6km

c)

6cm

d)

6m2

27.

Một khu đất hình chữ nhật có chiều dài 3km, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài. Tính diện tích khu đất đó.

a)

3km2

b)

6km2

c)

9km2

d)

3m2

28.

Một số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3?

a)

Đúng

b)

Sai