wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA THƯỜNG XUYÊN

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sau đâu nêu đúng khái niệm sử thi?

a)

Sử thi là thể loại tự sự dài, dung lượng đồ sộ, ra đời vào thời cổ đại.

b)

Sử thi là thể loại trữ tình dài, dung lượng lớn, ra đời vào thời xa xưa.

c)

Sử thi là thể loại sân khấu dân gian, tổng hợp nhiều loại hình nghệ thuật.

d)

Sử thi là thể loại văn học dân gian, được dùng trong các lễ tế thần linh.

2.

Cốt truyện sử thi thường xoay quanh:

a)

Các sự kiện của đời sống thường ngày.

b)

Những biến cố trọng đại liên quan đến vận mệnh của toàn thể cộng đồng.

c)

Các sự kiện của gia đình, dòng họ.

d)

Những biến cố của cá nhân.

3.

Nhân vật của sử thi là ai?

a)

Người phụ nữ.

b)

Người trẻ tuổi.

c)

Người anh hùng đại diện cho sức mạnh, phẩm chất, khát vọng của cộng đồng.

d)

Người có địa vị, uy tín trong cộng đồng.

4.

Đâu là đặc điểm của không gian sử thi?

a)

Kì vĩ, cao rộng.

b)

bao quát cả thế giới thần linh và con người.

c)

mang tính cộng đồng.

d)

Cả 3 đáp án trên.

5.

Điền vào chỗ trống: Thời gian sử thi là ...... thiêng liêng, thuộc về thời đại ..... được cộng đồng ngưỡng vọng.

a)

quá khứ; xa xưa

b)

hiện tại; đang diễn ra

c)

tương lai; mong ước

d)

quá khứ; tương lai

6.

Lời người kể chuyện và lời nhân vật trong sử thi nhiều khi:

a)

mang tính dân dã, giản dị.

b)

mang tính khoa trương, cường điệu.

c)

mang tính kì bí, khó hiểu.

d)

mang tính triết lí sâu xa.

7.

Biện pháp tu từ nào thường được sử dụng để miêu tả nhân vật sử thi?

a)

Ẩn dụ, nhân hoá.

b)

nói giảm, nói tránh.

c)

so sánh, phóng đại

d)

so sánh, ẩn dụ.

8.

Sử thi có giá trị:

a)

lưu dấu biến cố quan trọng; phản ánh đời sống tinh thần, niềm tin cộng đồng

b)

thể hiện quan niệm về tình yêu của người xưa.

c)

thể hiện tinh thần đoàn kết của con người.

d)

phản ánh chế độ xã hội phong kiến.

9.

Tác phẩm nào dưới đây là sử thi của Việt Nam?

a)

I-li-at.

b)

Ô-đi-xê.

c)

Đăm Săn.

d)

Ramayana.

10.

Tác giả của 2 sử thi "I-li-át và Ô-đi-xê" là ai?

a)

Hô -me-ơ

b)

Hê-mô-rơ

c)

Hô-me-rơ

d)

Hơ-me-rô

11.

1.   Câu 3. Cốt truyện sử thi là cốt truyện…

a)

đơn giản: có thể là cốt truyện đơn tuyến, tập trung vào 1 nhân vật

b)

tạo kịch tính, cao trào

c)

đơn tuyến xoay quanh những biến cố trọng đại liên quan đến vẫn mệnh của  cộng đồng

d)

xoay quanh những biến cố trọng đại liên quan đến vẫn mệnh của  cộng đồng như: chiến tranh, chinh phục thiên nhiên để ổn định và mở rộng địa bàn cư trú

12.

Câu 7. Nhân vật sử thi là người như thế nào?

a)

Là con người cụ thể được khắc họa trong tác phẩm văn học bằng các biện pháp nghệ thuật

b)

Là người anh hùng đại diện cho sức mạnh, phẩm chất lý tưởng và khát vọng chung của cộng đồng.

c)

Là phương tiện để văn học khám phá và cắt nghĩa về con người.

d)

Là nhân vật lý tưởng

13.

Câu 8. Sử thi Đăm Săn của dân tộc nào?

a)

Ê- đê

b)

Ba Na

c)

Gia-rai

d)

Mường

14.

Phương án nào dưới đây nêu đúng NHÂN VẬT TRỮ TÌNH trong khổ thơ sau?

Anh bỗng nhớ em như đông về nhớ rét

Tình yêu ta như cánh kiến hoa vàng

Như xuân đến chim rừng lông trổ biếc

Tình yêu làm đất lạ hóa quê hương.

(Chế Lan Viên)

a)

Chim rừng

b)

quê hương

c)

anh

d)

em

15.

Chỉ ra biện pháp tu từ được sử dụng trong câu thơ sau:

"Sột soạt gió trêu tà áo biếc

Trên giàn thiên lí bóng xuân sang"

a)

ẩn dụ

b)

hoán dụ

c)

nhân hóa

d)

từ láy

16.

Câu thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật gì?

Lom khom dưới núi tiều vài chú

Lác đác bên sông chợ mấy nhà.

a)

Nhân hóa, đối lập

b)

Đảo ngữ, đối lập

c)

Từ láy, đảo ngữ

d)

Ẩn dụ, đối lập

17.

Bài thơ Đường luật sau gieo vần nào?

Ao thu lạnh lẽo nước trong veo

Một chiếc thuyền câu bé tẻo teo

Sóng biếc theo làn hơi gợn tí

Lá vàng trước gió khẽ đưa vèo

Tầng mây lơ lửng trời xanh ngắt

Ngõ trúc quanh co khách vắng teo

Tựa gối buông cần lâu chẳng được

Cá đâu đớp động dưới chân bèo.

(Nguyễn Khuyến)



(a)  

18.

Hành trình đến nhà Nữ thần Mặt Trời của Đăm Săn như thế nào? 

a)

Thú vị, nhiều trải nghiệm. 

b)

Buồn tẻ, cô đơn. 

c)

 

Thuận lợi, nhàn nhã. 

d)

Nguy hiểm, vất vả, phải băng qua nhiều rừng rậm, núi xanh.

19.

Tập tục nào được nói đến trong sử thi Đăm Săn?

a)

ngủ thăm

b)

chặt cây sơ múc

c)

đi bắt Nữ thần Mặt trời

d)

nối dây (juê nuê)

20.

Đoạn trích Đăm Săn đi bắt Nữ Thần Mặt Trời bao gồm những sự kiện chính nào? 

a)

Đăm Săn đi gặp " ơ diêng" - người bạn, bằng hữu thân thiết của mình là Đăm Par Kvây để nói về ý định đi bắt Nữ thần Mặt Trời. 

b)

Đăm Săn lên đường ra đi, vượt biết bao là rừng rậm núi xanh đến nhà của Nữ Thần Mặt Trời ngỏ ý muốn nàng làm vợ lẽ nhưng bị từ chối. 

c)

Đăm Săn ra về, nhưng ngựa của chàng bị lún dần xuống mặt đất và cuối cùng của người và ngựa đều chết chìm. 

d)

Tất cả các đáp án trên