wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 10 Bài 22-23

Total questions: 10

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau in gì ra màn hình: print(A[2], A[3])

a)

1 2 3 He

b)

3 He

c)

2 3

d)

1 2

2.

Giả sử danh sách được xác định như sau: A=[1, 2, 3, "He"]

Câu lệnh sau kết quả là gì: A= [0, 2] + A

a)

A=[0, 2, 1, 2, 3, "He"]

b)

A=[1, 2, 3, "He"]

c)

A=[1, 2, 3, "He", 0, 2,]

d)

A=[0, 2]

3.

Cho A = [1, -2, 4, -3.5, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

10

b)

5.5

c)

11

d)

-5.5

4.

Cho A = [1, -2, 4, 6]. Em hãy cho biết kết quả thực hiện lệnh sau:

a)

A = [1, -2, 4, 6]

b)

A = [1, 1, 7, 9]

c)

A = [4, -2, 7, 9]

d)

A = [4, 1, 7, 9]

5.

Trong python, đâu là lệnh xóa phần tử đầu tiên trong danh sách A?

a)

del A[0]

b)

delete A[0]

c)

A.clear()

d)

remove A[0]

6.

Với danh sách trong python, lệnh A.insert(k, x) dùng để...

a)

chèn phần tử x vào vị trí k của danh sách A

b)

chèn phần tử k vào vị trí x của danh sách A

c)

xóa phần tử x vào vị trí k của danh sách A

d)

chèn phần tử A vào vị trí k của danh sách x

7.

Cho A=[1, 2, 2, 3, 4, 5, 5]. Câu lệnh chèn số 1 vào ngay sau giá trị 1 của danh sách là?

a)

A.insert(1, 1)

b)

A.insert(0, 1)

c)

A.insert(1, 2)

d)

A.insert(1, 0)

8.

Lệnh A.append(x) có ý nghĩa là:

a)

Bổ sung phần tử x vào giữa danh sách A

b)

Bổ sung phần tử x vào đầu danh sách A

c)

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách A

d)

Bổ sung phần tử A vào cuối danh sách x

9.

Để xóa phần tử x ra khỏi danh sách A, ta dùng lệnh nào?

a)

A.append(x)

b)

A.remove(x)

c)

A.clear(x)

d)

A.insert(A,x)

10.

A = [1, 2, 3, 4, 5]. Lệnh "4 in A" cho kết quả gì?

a)

4

b)

True

c)

False

d)

3