Font size
Worksheetsoffline 1
Total questions: 23
Worksheet time: 16mins
conversation (n)
Cuộc cãi vã
cuộc tranh luận
cuộc hội thoại, trò chuyện
cuộc chiến tranh giữa các vì sao
"Cuộc hội thoại"
(a)
Foreigner (n)
người nước ngoài
người việt kiều
Người ngoài hành tinh
nước ngoài
"người nước ngoài"
(a)
Flight (n)
Chuyến bay
cất cánh
hạ cánh
bay
Chuyến bay
(a)
Đoán
(a)
Guess (v)
phán đoán, đoán
vị khách
gọi mời
lấy, chộp lấy
Bumpy (adj)
xóc, bị xóc
bằng phẳng
trơn trượt
rung lắc
Bị xóc, xóc
VD: Chuyến bay không được ổn cho lắm, nó khá xóc trong hành trình di chuyển
(a)
Scary (adj)
sợ hãi
vui mừng
cảm thấy mệt
hào hứng
Sợ hãi
(a)
impression (n)
Gây ấn tượng
sự ấn tượng
thất vọng
sự thất vọng
Recommendation (n)
sự đề xuất
chỗ ở
sự lưu trú
trả lời tin nhắn
Compare (v)
gợi ý
so sánh
biết ơn
com pa, thước kẻ
Memorable (adj)
đáng nhớ, khó quên
buồn chán, chán ghét
chán nản
gây mất hứng thú
Witness(v)
chứng kiến
hoài nghi
nghi thức
giải thưởng
Ritual (n)
tâm linh
nghi lễ, nghi thức
hoài niệm
cổ kính
Advice (n)
khuyên bảo, lời khuyên
đe dọa, hung hăng
tạo điều kiện
khăng khăng, khẳng định
Holiday (n)
kì nghỉ, nghỉ lễ
ngày quốc khánh
ngày tết
ngày giải phóng
/ɪmˈpreʃn/
(a)
/ˌrekəmenˈdeɪʃn/
(a)
/ˈb ɪzn ə s /
(a)
