wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin 3 (2)

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

15

b)

9

c)

10

d)

6

2.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

b)

Tính tổng từ 1 đến 5

c)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

d)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

3.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

15

b)

9

c)

6

d)

10

4.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

6

b)

15

c)

9

d)

10

5.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

c)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

d)

Tính tổng từ 1 đến 5

6.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

6

b)

9

c)

15

d)

10

7.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

c)

Tính tổng từ 1 đến 5

d)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

8.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

c)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

d)

Tính tổng từ 1 đến 5

9.

Nếu nhập A=1, B=1 thì kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

0

b)

3

c)

2

d)

1

10.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

b)

Tính tổng từ 1 đến 5

c)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

d)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

11.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

15

b)

9

c)

6

d)

10

12.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Tính tổng từ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

c)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

d)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

13.

 Nếu nhập A=2, B=1 thì kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

14.

Nếu nhập A=1, B=2 thì kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

15.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Tính tổng từ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

c)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

d)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

16.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

c)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

d)

Tính tổng từ 1 đến 5

17.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

6

b)

9

c)

15

d)

10

18.

Đoạn chương trình sau thực hiện bài toán gì?

a)

Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5

b)

Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5

c)

Liệt kê các số lẻ 1 đến 5

d)

Tính tổng từ 1 đến 5

19.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

6

b)

15

c)

9

d)

10

20.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

6

b)

9

c)

15

d)

10

21.

Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' sau:

a)

6

b)

9

c)

15

d)

10

22.

Để chuyển đổi giữa giao diện Tabbed Documents và Overlapping

Windows trong Access 2010 ta chọn <Anh 25>

a)

General

b)

Current Database

c)

Proofing

d)

Client Settings

23.

Biến là gì?

a)

Là kết hợp giữa giá trị và các phép toán

b)

Là đại lượng không đổi trong thời gian thực hiện chương trình

c)

Là đại lượng có thể thay đổi trong thời gian thực hiện chương trình

d)

Là đại lượng đuợc định nghĩa sẵn trong chương trình

24.

Muốn thực hiện chức năng thêm bản ghi cho nút Command “thêm”, tại

mục Categories ta chọn? Hình A <Anh 39>

a)

Record Form Operations/ Add New Record.

b)

Record Navigation/ Add New Record.Khoa CNTT – TËp «n Access 2014

c)

Record Operations/ Add New Record.

d)

Record Application/ Add New Record.

25.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách lấy từ

tên các trường trong bảng hoặc truy vấn ta thiết lập thuộc tính Row sourte type

là: <Anh 35>

a)

Tên hàm xây dựng

b)

Value list

c)

Table/ Query

d)

Field list

26.

Muốn thực hiện chức năng điều khiển bản ghi như đối tượng B cho các

nút Command, tại mục Categories ta chọn? Hình A <Anh 39>

a)

Record Operations/ Tùy chọn.

b)

Record Form Operations/ Tùy chọn.

c)

Record Application/ Tùy chọn.

d)

Record Navigation/ Tùy chọn.

27.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách được

lấy từ bảng hay truy vấn nào đó ta thiết lập thuộc tính Row sourte type là: <Anh

a)

Value list

b)

Table/ Query

c)

Field list

d)

Tên hàm xây dựng

28.

Khi sử dụng điều khiển List Box hay Combo box muốn danh sách được

định nghĩa bởi một hàm trong Access ta thiết lập thuộc tính Row sourte type là:

<Anh 35>

a)

Value list

b)

Field list

c)

Tên hàm xây dựng

d)

Table/ Query

29.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗi

trên? <Anh 17>

a)

Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng

quan hệ 1.

b)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo

lỗi.

c)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

d)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

30.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 1. Cho biết cách khắc phục lỗi

trên? <Anh 16>

a)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

b)

Kiểm tra dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n sao cho thoả mãn với bảng

quan hệ 1.

c)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

d)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo

lỗi.

31.

Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hình ảnh)

Đó là lỗi gì? <Anh 19>

a)

Hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu

b)

Hai trường tham gia kết nối có cùng kiểu dữ liệu

c)

Hai trường tham gia kết nối có tên không giống nhau

d)

Hai trường tham gia kết nối có thuộc tính Field size khác nhau

32.

Sau khi thiết lập mối quan hệ cho hai bảng không hiển thị kiểu quan hệ,

như hình 1. Cho biết cách khắc phục của lỗi trên? <Anh 15>

a)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

b)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo

lỗi.

c)

Tích đủ ba mục để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu.

d)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

33.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết cách khắc phục? <Anh

15>

a)

Nhập đầy đủ giá trị cho trường khoá.

b)

Nhập lại cho đúng, đủ giá trị các trường đã yêu cầu cho đến khi không còn báo

lỗi.

c)

Nhập lại giá trị trường khoá khác sao cho vừa đúng, đủ và không bị trùng.

d)

Phải nhập đủ dữ liệu cho các trường bắt buộc phải nhập dữ liệu.

34.

Khi kết nối dữ liệu của hai bảng xảy ra lỗi như sau( hình ảnh)

Hãy đưa ra cách khắc phục <Anh 19>

a)

Kiểm tra đã tạo khóa cho hai trường dữ liệu hay chưa?

b)

Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng tên hay chưa?

c)

Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng cùng thuộc tính field size hay

chưa?

d)

Kiểm tra hai trường tham gia liên kết đã cùng kiểu hay chưa?

35.

Hình 3, để đảm bảo toàn vẹn dữ liệu khi cập nhật dữ liệu giữa hai bảng

liên quan, ta tích kiểm vào mục? <Anh 15>

a)

Enforce Referential Integrity.

b)

Cascade Update Related Fields.

c)

Cascade Delete Related Record.

d)

Tất cả đều đúng.

36.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 4. Cho biết nguyên nhân của lỗi

trên? <Anh 17>

a)

Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng

quan hệ 1.

b)

Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu.

c)

Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.

d)

Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

37.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 2, cho biết đó là lỗi gì? <Anh 15>

a)

Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

b)

Lỗi do không nhập hoặc để trống giá trị trường khoá.

c)

Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.

d)

Lỗi do không nhập dữ liệu cho trường not null.

38.

Khi nhập dữ liệu máy báo lỗi như hình 4. Cho biết nguyên nhân của lỗi

trên? <Anh 17>

a)

Một số dữ liệu đang tồn tại trong bảng quan hệ n không thoả mãn với bảng

quan hệ 1.

b)

Lỗi do hai trường tham gia kết nối không cùng kiểu dữ liệu.

c)

Lỗi nhập giá trị không tương thích với kiểu dữ liệu của trường đã chỉ định.

d)

Lỗi nhập trùng dữ liệu trường khoá.

39.

Báo cáo dạng Columnar là:

a)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

b)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

c)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

d)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

40.

Báo cáo dạng Tabular là:

a)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

b)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

c)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng

d)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

41.

Báo cáo dạng Chart là:

a)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

b)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng và có thể tính toán riêng cho từng nhóm

c)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

d)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

42.

Để đưa về chế độ thiết kế báo cáo:

a)

View/ design view

b)

View/layout view

c)

View/print preview

d)

Tất cả đều sai

43.

Để đưa về chế độ trình bày dữ liệu của báo cáo:

a)

View/layout view

b)

View/ design view

c)

View/print preview

d)

Tất cả đều sai

44.

Để đưa về chế độ xem trước khi in của báo cáo:

a)

View/print preview

b)

View/layout view

c)

View/ design view

d)

Tất cả đều sai

45.

" Phát biểu của lệnh Do While  "   

"Do While  <BT Logic>"   

"     <Khối lệnh> "   

"Loop"

'--------------

a)

"Nếu <BT Logic> còn đúng thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> sai thoát khỏi vòng lặp."

b)

"Nếu BT Logic sai thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> đúng thoát khỏi vòng lặp."

c)

"Nếu <BT Logic> còn đúng thì thực hiện <Khối lệnh>."

d)

"Nếu <BT Logic> sai thì thực hiện <Khối lệnh>."

46.

" Phát biểu của lệnh Do Until "   

"Do Until  <BT Logic>"   

"     <Khối lệnh> "   

"Loop"

a)

"Nếu <BT Logic> còn sai thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> đúng thoát khỏi vòng lặp."

b)

"Nếu BT Logic đúng thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> sai thoát khỏi vòng lặp."

c)

"Nếu <BT Logic> còn đúng thì thực hiện <Khối lệnh>."

d)

"Nếu <BT Logic> sai thì thực hiện <Khối lệnh>."

47.

Trong Toán tử like dấu # có ý nghĩa là?

a)

để chọn mọi ký tự chữ cái

b)

để chọn mọi ký tự số

c)

để chỉ sự loại trừ

d)

để chỉ một ký tự số ở một vị trí

48.

Cú pháp lệnh khai báo biến trong lập trình Access?

a)

Const <Tên biến> AS Kiểu dữ liệu

b)

Var <Tên biến> AS Kiểu dữ liệu

c)

Dim Kiểu dữ liệu AS <Tên biến>

d)

Dim <Tên biến> AS Kiểu dữ liệu

49.

Cú pháp lệnh khai báo hằng trong lập trình Access?

a)

Dim <Tên hằng> AS Kiểu dữ liệu

b)

Dim <Tên hằng> = <Giá trị hằng>

c)

Const <Tên hằng> AS Kiểu dữ liệu

d)

Const <Tên hằng> = <Giá trị hằng>

50.

Chức năng của biến Database?

a)

Dùng để kết nối với CSDL

b)

Dùng để thao tác với các bản ghi

c)

Dùng để thao tác với các trường (cột) trong bảng

d)

Dùng để thao tác với các truy vẫn dữ liệu

51.

Chức năng của biến Recordset?

a)

Dùng để thao tác với các bản ghi

b)

Dùng để kết nối với CSDL

c)

Dùng để thao tác với các trường (cột) trong bảng

d)

Dùng để thao tác với các truy vẫn dữ liệu

52.

Cách khai báo biến Recordset?

a)

DIM <Tên biến> AS DAO.Recordset

b)

DIM <Tên biến> AS Recordset

c)

DIM <Tên biến> AS DAO.Database

d)

DIM <Tên biến> AS Database

53.

Cách khai báo biến QueryDeft?

a)

DIM <Tên biến> AS Database

b)

DIM <Tên biến> AS QueryDeft

c)

DIM <Tên biến> AS DAO.Database

d)

DIM <Tên biến> AS DAO.QueryDeft

54.

Cách khai báo biến Database?

a)

DIM <Tên biến> AS DAO.Database

b)

DIM <Tên biến> AS DAO.Recordset

c)

DIM <Tên biến> AS Recordset

d)

DIM <Tên biến> AS Database

55.

Cú pháp lệnh gán biến  Recordset với nguồn dữ liệu?

a)

<Tên biến> =CurrentDD()

b)

SET <Tên biến> =CurrentDD()

c)

SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

d)

<Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

56.

Cách gán biến  Database với CSDL?

a)

SET <Tên biến> =CurrentDB()

b)

<Tên biến> =CurrentDB()

c)

SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

d)

<Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

57.

Để gán biến <DuLieu> kiểu Database với CSDL ''HSSV''?

a)

DuLieu =CurrentDB()

b)

SET DuLieu =CurrentDB()

c)

SET DuLieu = OpenRecordSet(''HSSV'',''DB_OPEN_DYNASET'')

d)

DuLieu = OpenRecordSet(''HSSV'',''DB_OPEN_DYNASET'')

58.

Cách gán biến  Recordset với bản ghi?

a)

SET <Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

b)

SET <Tên biến> =CurrentDB()

c)

<Tên biến> =CurrentDB()

d)

<Tên biến> = Biến Database.OpenRecordSet(''Nguồn dữ liệu'',''Kiểu dữ liệu'')

59.

Để gán biến  <BanGhi> kiểu Recordset với bản ghi (đã có biến <DuLieu> kiểu Database và CSDL là ''HSSV'') ?

a)

SET  DuLieu = BanGhi.OpenRecordSet(''HSSV'',''DB_OPEN_DYNASET'')

b)

SET DuLieu =CurrentDB()

c)

DuLieu =CurrentDB()

d)

DuLieu = BanGhi.OpenRecordSet(''HSSV'',''DB_OPEN_DYNASET'')

60.

Để gán biến <DuLieu> kiểu Database với CSDL ''HSSV''?

a)

DuLieu =CurrentDB()

b)

SET DuLieu =CurrentDB()

c)

SET DuLieu = OpenRecordSet(''HSSV'',''DB_OPEN_DYNASET'')

d)

DuLieu = OpenRecordSet(''HSSV'',''DB_OPEN_DYNASET'')

61.

Giả sử DB làbiến kiểu DATABASE muốn gán DB cho một CSDL TUYENSINH nằm ổ D ta viết:

a)

SET DB = OpenRecordSet(''TUYENSINH'')

b)

SET DB = OpenRecordSet(''D:\TUYENSINH.MDB'')

c)

DB = OpenRecordSet(''D:\TUYENSINH'')

d)

SET DB = CurrentDb()

62.

"Hãy cho biết khi lập trình thì tên thủ tục nào sau đây hợp lệ. "

a)

"Sub  False()."

b)

"Sub For()."

c)

"Sub If()."

d)

"Tất cả đều không hợp lệ."

63.

" Phát biểu của lệnh Select Case: "   

"Select Case Bien_Chon"   

"   Case 1"   

"           Khối lệnh 1"   

"   Case 2"   

"           Khối lệnh 2"   

"   Case N"   

"            Khối lệnh N"   

"   Case Else"   

"   Khối lệnh N+1"   

"End Select"

a)

"Nếu biến chọn bằng một giá trị từ 1...N thì thực hiện khối lệnh tương ứng. Nếu không bằng thì thực hiện khối lệnh N+1."

b)

"Nếu biến chọn không bằng một giá trị từ 1...N thì thực hiện khối lệnh tương ứng. Nếu bằng thì thực hiện khối lệnh N+1."

c)

"Nếu biến chọn không bằng một giá trị từ 1...N thì thực hiện khối lệnh tương ứng."

d)

"Nếu biến chọn bằng một giá trị từ 1...N thì thực hiện khối lệnh tương ứng."

64.

"Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"   For I = 0 To  to 5 Step  2"   

"        S = 0"   

"        S = S + I"   

"    Next"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

4

b)

6

c)

7

d)

5

65.

"Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"   For I = 1 To 5 Step 2"   

"        S = 0"   

"        S = S + I"   

"    Next"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

5

b)

6

c)

4

d)

7

66.

"Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"   For I = 1 To 5"   

"        S = 1"   

"        S = S + I"   

"    Next"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

6

b)

5

c)

7

d)

9

67.

"Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"   For I = 0 To  to 5 Step  2"   

"        S = 1"   

"        S = S + I"   

"    Next"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

68.

" Phát biểu của lệnh Do While  "   

"Do While  <BT Logic>"   

"     <Khối lệnh> "   

"Loop"

'--------------'

a)

"Nếu <BT Logic> còn đúng thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> sai thoát khỏi vòng lặp."

b)

"Nếu BT Logic sai thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> đúng thoát khỏi vòng lặp."

c)

"Nếu <BT Logic> còn đúng thì thực hiện <Khối lệnh>."

d)

"Nếu <BT Logic> sai thì thực hiện <Khối lệnh>."

69.

" 'Thủ tục'' dưới đây thực hiện bài toán gì? "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"   S = 0"   

"   For I = 0 To 5 Step 2"   

"        S = S + I"   

"       MsgBox I"   

"    Next"   

"End Sub"

a)

"Liệt kê các số chẵn từ 1 đến 5."

b)

"Tính tổng các số chẵn từ 1 đến 5."

c)

"Tính tổng từ 1 đến 5."

d)

"Tính tổng các số lẻ từ 1 đến 5."

70.

HF(54) = "Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"    S = 0"   

"    I = 1"   

"   Do While I<=5"   

"        I = I + 2"   

"    Loop"   

"        S = S + I"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

7

b)

15

c)

5

d)

6

71.

"Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"    S = 1"   

"    I = 1"   

"   Do While I<=5"   

"        I = I + 1"   

"    Loop"   

"        S = S + I"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

7

b)

15

c)

5

d)

6

72.

"Kết quả là bao nhiêu khi chạy ''thủ tục'' dưới đây: "   

"Sub Test()"   

"Dim I As Integer"   

"Dim S As Integer "   

"    S = 1"   

"    I = 1"   

"   Do While I<=5"   

"        I = I + 2"   

"    Loop"   

"        S = S + I"   

"MsgBox S"   

"End Sub"

a)

8

b)

15

c)

5

d)

6

73.

" Phát biểu của lệnh Do Until "   

"Do Until  <BT Logic>"   

"     <Khối lệnh> "   

"Loop"

a)

"Nếu <BT Logic> còn sai thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> đúng thoát khỏi vòng lặp."

b)

"Nếu BT Logic đúng thì thực hiện <Khối lệnh>, nếu <BT Logic> sai thoát khỏi vòng lặp."

c)

"Nếu <BT Logic> còn đúng thì thực hiện <Khối lệnh>."

d)

"Nếu <BT Logic> sai thì thực hiện <Khối lệnh>."

74.

CSDL là gì?

a)

Là tập hợp các thông tin được tổ chức cho một mục đích cụ thể, các thông tin này thường có hình ảnh bảng biểu

b)

Là thành phần cơ sở của Access dùng để lưu trữ dữ liệu. Một bảng bao gồm các cột(Trường, Fields), các dòng (Bản ghi, record)

c)

Là đối tượng thiết kế để nhập hoặc hiển thị dữ liệu giúp xây dùng các thành phần giao tiếp giữa người sử dụng với chương trình.

d)

Là công cụ được sử dụng để trích rút dữ liệu theo những điều kiện được xác định, tập dữ liệu trích rút cũng có dạng bảng biểu.

75.

Báo cáo dạng Columnar là:

a)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

b)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

c)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng

d)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ

76.

Báo cáo dạng Tabular là:

a)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo dạng bảng nhiều dòng và nhiều cột

b)

Báo cáo dạng này sẽ được trình bày theo dạng cột kèm theo phần nhãn của mỗi cột bên trái, mỗi dòng tương ứng với một trường dữ liệu

c)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu theo nhóm, mỗi nhóm sẽ trình bày dữ liệu dưới dàng hàng

d)

Báo cáo dạng này sẽ trình bày dữ liệu dưới dạng biểu đồ