Font size
Worksheetstổng ôn
Total questions: 63
Worksheet time: 32mins
5. Biểu thức 2x+3 xác định khi:
A. x≤23
B. x≥−23
C. x≥23
D. x≤−23
(x−1)2 bằng
x - 1
1 - x
∣x−1∣
(x−1)2
16x2y4 bằng
4xy2
−4xy2
4∣x∣y2
4x2y4
Tính B = (3−1)2−3
1
-1
−33
23
Giá trị của biểu thức 52+(−5)2 là:
0
-10
50
10
Tập giaˊ trị x thỏa ma~n 9(2−x)2=12
{-2}
{6}
{-2;6}
ϕ
Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
y=x2−3x+2
y=−2x+1
y=1
y=3x+1
Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên
R ?y=1−3x
y=5x−1
y=21x−5
y=−7+2x
Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên
R ?y=−1−3x
y=−5x+1
y=5−21x
y=−7+2x
Hàm số bậc nhất y=ax+b đồng biến khi
a>0
a=0
a<0
a>1
Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?
m = -2
m ≠ 0
m ≠ -2
m = 0
y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch
biến trên R khi?
m < 3
m > 3
m = 3
m ≠ 3
Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số
y=−2x+1 ?(21;0)
(21;1)
(2;−4)
(−1;−1)
Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số y=3x−2 ?
M(0;−2)
N(1;−1)
P(32;0)
Q(−1;−5)
Cho hàm số bậc nhất y=f(x)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:
a = -1
a = 7
a = 1
a = -7
Hàm số bậc nhất có công thức gì?
y = ax + b (x = 0)
y = bx + a (a = 0)
y = ax + b ( b = 0)
y = ax + b (a = 0)
Cho hàm số y=f(x)=43x−2 . Tính f(-2020) = ?
1517
-1513
-1517
1513
Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2
a = 3; b = - 2
a = 3; b = 2
a = - 3; b = 2
a = - 3; b = - 2
Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)
n = 1
n = 2
n = -1
n = -2
n = 0
Cho hàm số y=2x−1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...
1
2
-1
-2
Cho hàm số y=x−1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...
4
5
-1
6
Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?
một đường cong
một đường uốn éo
một đường thẳng
một đường vặn vẹo
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).
AH2=BH.CH.
AH2 =AB.BH.
AH2=CH.BC.
Cho Δ ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:
BA2=BC.CH
BA2=BC.BH
BA2=BC2+AC2
Cả 3 câu trên đều sai
Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=
7 cm
6,8 cm
4,8 cm
đáp án khác
Chọn đáp án đúng.
Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:
5cm.
730 cm.
4cm.
Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=?
4,6 cm
6,4 cm
3,6 cm
7 cm
Xem hình trên:
x=9,6 ; y=5,4
x=5 ; y=10
x=10 ; y=5
x=5,4 ; y=9,6
Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB
25,73 cm
10,88 cm
5,07 cm
5,6 cm
Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB
6,71 cm
9,53 cm
6,13 cm
5,14 cm
Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.
ba đường cao
ba đường trung trực
ba đường trung tuyến
ba đường phân giác
Cho a;b
là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm . Lấy điểm I trên a và vẽ đường tròn (I;3,5cm) . Khi đó đường tròn (I;3,5cm) với đường thẳng b .
Cắt nhau.
Không cắt nhau.
Tiếp xúc.
Đáp án khác.
. Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'= 2. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:
1
2
3
4
Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'=8. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:
0
1
2
3
Câu 6. [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính AB=6cm cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?
A. 36πcm2
B. 324πcm2
C. 972πcm2
D. 324πcm2
Phương trình ax2+bx+c=0 (a = 0) có nghiệm kép nếu:
Δ <0
Δ>0
Δ=0
Δ≥0
Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?
(m−2)x2+3x−2=0
−2x+3−x2=0
2x2+3x=4+2x2
4+3x3=2x2
Phương trình x2−5x+6=0 có hai nghiệm là
x1=−2;x2=−3
x1=2;x2=3
x1=−2;x2=3
x1=2;x2=−3
Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:
5x+y=4
3x−2y=−4
7x+2y=−4
13x−4y=−4
Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?
(1; -1)
(2; -3)
(-1 ; 1)
(-2; 3)
Phương trình bậc nhất hai ẩn là :
2x+35y−3=0
x−2y=1
x2 +2y=1
y=2x−1
Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:
(1 ; 1)
(1 ; -1)
(5 ; -5)
(-5 ; 5)
Căn bậc hai số học của 5 là
A. 5
B. −5
C. ±5
D.25
Nghiệm của phương trình 4x−20=4 là
A.x=6
B.x=9
C.x=36
D.x=81
Biểu thức −2x3 xác định khi
A. x≥0
B. x≤0
C. x>0
D. x<0
Đồ thị hàm số y=3x+m-5 đi qua điểm A(3;-1) khi m bằng
A.-5
B.3
C.5
D.0
Gọi x1;x2 là 2 nghiệm của phương trình 2x2−2x−1=0 thì x1+x2 ba˘ˋng
A. 2
B. −2
C. 22
D. 21
Phương trình x2−x−m=0 có hai nghiệm trái dấu khi
A. m<2
B. m>2
C. m>0
D. m> -2
Cho hai số x1, x2 thỏa mãn x1+x2 = 5; x1.x2 = 6. Khi đó x1 , x2 là nghiệm của phương trình
A. x2+5x+6=0
C. x2+5x−6=0
B. x2−5x−6=0
D. x2−5x+6=0
Với x<3 sau khi rút gọn biểu thức (x−3)2+x−3 bằng
A. 0
B. -6
C. 2x
D. -2x
Hai đường thẳng y= 3x - 5 ; y = (2m+5)x +5 cắt nhau khi A
A. m = -1
B. m = 1
C. m = 4
D. m = -4
Đồ thị hàm số y= y = 21ax2đi qua điểm M(−1;2)khi
A. a= -4
B. a = 4
C. a=41
D. a=4−1
Hệ gồm hai pt: (m-1)x +3y =0;
x + (m+1) y = -1
có nghiệm duy nhất khi
A. m = 4
B. m=±4
C. m=±2
m=2D.
Nghiệm của hệ pt: 3 x - 2y = 5
x + y = 0 là
A. (-1;1)
B. (1;-1)
C. (25;2−5)
D. (4−5;45)
Hai đường thẳng y = 2x + m -3 và y = 3x -2m +3
cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi
A. m = -1
B. m =0
C. m = 1
D. m = 2
Phương trình x2 +2x -m +3 = 0 có một nghiệm x1 = -3 khi đó nghiệm còn lại của pt là
A. -1
B. 6
C. 1
D. -6
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x +3x +6x+34 là
A. 334
B. 10
C. 0
D. 4
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?
A.
AB2=BH.BC
B.
AC2=CH.BC
C.
AB2 = BH. HC
D.
AH2 = BH. HC
Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và góc C gấp 3 lần góc A. số đo của góc C và góc A lần lượt
A. 450 ; 1350
B. 600; 1200
C. 300; 900
D. 450; 900
Một chiếc thang dài 6m, chân thang tạo với mặt đất một góc 600 . Chân thang cách tường bao nhiêu mét?
A. 3 m
B. 3,2 m
C. 7,8 m
D. 4 m
Cho đường tròn (O; 10 cm) và một dây AB. Biết khoảng cách từ tâm đến dây của đường tròn đó là 6 cm. Khi đó dây AB dài
A. 16 cm
B. 8 cm
C. 10 cm
D. 6 cm
Một đường tròn (O; r) nội tiếp hình vuông ABCD. Đường tròn (O'; R) ngoại tiếp hình vuông đó. Tỉ số Rr bằng
A. 22
B. 2
C. 21
D. 22
