wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tổng ôn

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

5. Biểu thức 2x+3\sqrt{2x+3} xác định khi: 

a)

A.  x32x\le\frac{3}{2}  

b)

B.  x32x\ge-\frac{3}{2}  

c)

C.  x32x\ge\frac{3}{2}  

d)

D.  x32x\le-\frac{3}{2}  

2.

(x1)2\sqrt{\left(x-1\right)^2}  bằng

a)

x - 1

b)

1 - x

c)

x1\left|x-1\right|  

d)

(x1)2\left(x-1\right)^2  

3.

16x2y4\sqrt{16x^2y^4}  bằng

a)

4xy24xy^2  

b)

4xy2-4xy^2  

c)

4xy24\left|x\right|y^2  

d)

4x2y44x^2y^4  

4.

Tính B = (31)23\sqrt{\left(\sqrt{3}-1\right)^2}-\sqrt{3}  

a)

1

b)

-1

c)

33-3\sqrt{3}  

d)

232\sqrt{3}  

5.

Giá trị của biểu thức  52+(5)2\sqrt{5^2}+\sqrt{\left(-5\right)^2}  là:

a)

0

b)

-10

c)

50

d)

10

6.

Tp giaˊ trị x tha ma~n 9(2x)2=12Tập\ giá\ trị\ x\ thỏa\ mãn\ \sqrt{9\left(2-x\right)^2}=12  

a)

{-2}

b)

{6}

c)

{-2;6}

d)

ϕ\phi  

7.

Trong các hàm số sau đây, hàm số nào là hàm số bậc nhất?

a)

y=x23x+2y=x^2-3x+2

b)

y=2x+1y=-2x+1

c)

y=1y=1

d)

y=3x+1y=\sqrt{3x}+1

8.

Trong các hàm số sau, hàm số nào nghịch biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=1-3x  

b)

y=5x1y=5x-1  

c)

y=12x5y=\frac{1}{2}x-5  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

9.

Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên

RR  ?

a)

y=13xy=-1-3x  

b)

y=5x+1y=-5x+1  

c)

y=512xy=5-\frac{1}{2}x  

d)

y=7+2xy=-\sqrt{7}+\sqrt{2}x  

10.

Hàm số bậc nhất  y=ax+b y=ax+b\  đồng biến khi 

a)

a>0a>0  

b)

a=0a=0  

c)

a<0a<0  

d)

a>1a>1  

11.

Hàm số y = (m+2)x + 1 là hàm số bậc nhất khi?

a)

m = -2

b)

m ≠ 0

c)

m ≠ -2

d)

m = 0

12.

y = (3 - m)x + 1 là hàm số nghịch

biến trên R khi?

a)

m < 3

b)

m > 3

c)

m = 3

d)

m ≠ 3

13.

Trong các điểm sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hàm số

y=2x+1y=-2x+1  ?

a)

(12;0)\left(\frac{1}{2};0\right)  

b)

(12;1)\left(\frac{1}{2};1\right)  

c)

(2;4)\left(2;-4\right)  

d)

(1;1)\left(-1;-1\right)  

14.

Trong các điểm sau, điểm nào không thuộc đồ thị hàm số  y=3x2y=3x-2  ?

a)

M(0;2)M\left(0;-2\right)  

b)

N(1;1)N\left(1;-1\right)  

c)

P(23;0)P\left(\frac{2}{3};0\right)  

d)

Q(1;5)Q\left(-1;-5\right)  

15.

Cho hàm số bậc nhất  y=f(x)=ax+3y=f\left(x\right)=ax+3 . Khi x = 1 ; y = 4 thì hàm số có hệ số a là:

a)

a = -1

b)

a = 7

c)

a = 1

d)

a = -7

16.

Hàm số bậc nhất có công thức gì?

a)

y = ax + b (x \ne 0)

b)

y = bx + a (a \ne 0)

c)

y = ax + b ( b \ne 0)

d)

y = ax + b (a \ne 0)

17.

Cho hàm số y=f(x)=34x2y=f\left(x\right)=\frac{\text{3}}{\text{4}}x-2 . Tính  f(-2020) = ?


a)

1517

b)

-1513

c)

-1517

d)

1513

18.

Tìm hệ số a, b của hàm số bậc nhất sau: y = - 3x – 2

a)

a = 3; b = - 2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = - 3; b = 2

d)

a = - 3; b = - 2

19.

Tìm n để đồ thị hàm số: y = (2n + 3)x - 1 đi qua điểm (4;3)

a)

n = 1

b)

n = 2

c)

n = -1

d)

n = -2

e)

n = 0

20.

Cho hàm số y=2x1y=2x-1 . Nếu cho x = 0 thì y = ...

a)

1

b)

2

c)

-1

d)

-2

21.

Cho hàm số y=x1y=x-1 . Nếu cho y = 5 thì x = ...

a)

4

b)

5

c)

-1

d)

6

22.

Đồ thị của hàm số y = ax + b có hình dạng như thế nào?

a)

một đường cong

b)

một đường uốn éo

c)

một đường thẳng

d)

một đường vặn vẹo

23.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH (như hình vẽ).

a)


AH2=AB.AC.AH^2=AB.AC.

b)

AH2=BH.CH.AH^2=BH.CH.

c)

AH2 =AB.BH.AH^{2\ }=AB.BH.

d)

AH2=CH.BC.AH^2=CH.BC.

24.

Cho Δ\Delta ABC vuông tại A, đường cao AH. Chọn câu trả lời đúng:

a)

BA2=BC.CHBA^2=BC.CH  

b)

BA2=BC.BHBA^2=BC.BH  

c)

BA2=BC2+AC2BA^2=BC^2+AC^2  

d)

Cả 3 câu trên đều sai

25.

Cho hình vẽ, nếu AB=6cm, AC=8cm thì AH=

a)

7 cm

b)

6,8 cm

c)

4,8 cm

d)

đáp án khác

26.

Chọn đáp án đúng.

Cho tam giác ABC có đường cao AH. Biết AB = 5cm, AC = 12cm, BC = 13cm. Độ dài cạnh AH là:

a)

5cm.

b)


6013\frac{60}{13} cm.

c)

307\frac{30}{7} cm.

d)

4cm.

27.

Cho hình vẽ nếu AB=6cm, AC=8cm thì HC=?

a)

4,6 cm

b)

6,4 cm

c)

3,6 cm

d)

7 cm

28.

Xem hình trên:

x, y=?x,\ y=?

a)

x=9,6 ; y=5,4x=9,6\ ;\ y=5,4  

b)

x=5 ; y=10x=5\ ;\ y=10  

c)

x=10 ; y=5x=10\ ;\ y=5  

d)

x=5,4 ; y=9,6x=5,4\ ;\ y=9,6  

29.

Trong hình vẽ sau, hãy cho biết độ dài của đoạn AB

a)

25,73 cm

b)

10,88 cm

c)

5,07 cm

d)

5,6 cm

30.

Cho hình vẽ sau, hãy tính độ dài của đoạn OB

a)

6,71 cm

b)

9,53 cm

c)

6,13 cm

d)

5,14 cm

31.

Tâm O của đường tròn đi qua ba điểm A, B, C là giao điểm của .....................của tam giác ABC.

a)

ba đường cao

b)

ba đường trung trực

c)

ba đường trung tuyến

d)

ba đường phân giác

32.
Đường thẳng và đường tròn có nhiều nhất bao nhiêu điểm chung.
a)
1.
b)
2.
c)
3.
d)
4.
33.

Cho a;ba;b

là hai đường thẳng song song và cách nhau một khoảng 3cm3cm  . Lấy điểm  II   trên  aa   và vẽ đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  . Khi đó đường tròn (I;3,5cm)(I;3,5cm)  với đường thẳng bb  .

a)

Cắt nhau.

b)

Không cắt nhau.

c)

Tiếp xúc.

d)

Đáp án khác.

34.

. Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'= 2. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hai đường tròn (O;5) và (O';3), có d =OO'=8. Khi đó (O;5) và (O';3) có số tiếp tuyến chung là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

36.

Câu 6.  [TH] Cho nửa đường tròn tâm O , đường kính  AB=6cmAB=6cm  cố định. Quay nửa hình tròn đó quanh AB thì được một hình cầu có diện tích bằng?

a)

A.  36πcm236\pi cm^2  

b)

B.  324πcm2324\pi cm^2  

c)

C. 972πcm2972\pi cm^2  

d)

D.  324πcm2324\pi cm^2  

37.

Phương trình   ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0   (a \ne 0) có nghiệm kép nếu:

a)

Δ <0\Delta\ <0  

b)

Δ>0\Delta>0  

c)

Δ=0\Delta=0  

d)

Δ0\Delta\ge0  

38.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc 2 một ẩn?

a)

(m2)x2+3x2=0\left(m-2\right)x^2+3x-2=0

b)

2x+3x2=0-2x+3-x^2=0

c)

2x2+3x=4+2x22x^2+3x=4+2x^2

d)

4+3x3=2x24+3x^3=2x^2

39.

Phương trình x25x+6=0x^2-5x+6=0  có hai nghiệm là

a)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=-3  

b)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=3  

c)

x1=2;x2=3x_1=-2;x_2=3  

d)

x1=2;x2=3x_1=2;x_2=-3  

40.

Cặp số (0; -2 ) là nghiệm của phương trình:

a)

5x+y=4\sqrt[]{5}x+y=4  

b)

3x2y=4\sqrt{3}x-2y=-4  

c)

7x+2y=4\sqrt{7}x+2y=-4  

d)

13x4y=4\sqrt{1}3x-4y=-4  

41.

Đường thẳng 2x + 3y = 5 đi qua điểm nào trong các điểm sau đây?

a)

(1; -1)

b)

(2; -3)

c)

(-1 ; 1)

d)

(-2; 3)

42.

Phương trình bậc nhất hai ẩn là :

a)

2x+53y3=02x+\frac{5}{3}y-3=0  

b)

x2y=1x-2y=1  

c)

x2 +2y=1x^{2\ }+2y=1  

d)

y=2x1y=2x-1  

43.

Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x - 2y = 5:

a)

(1 ; 1)

b)

(1 ; -1)

c)

(5 ; -5)

d)

(-5 ; 5)

44.

Căn bậc hai số học của 5 là

a)

A. 5\sqrt[]{5}  

b)

B. 5-\sqrt[]{5}  

c)

C. ±5\pm\sqrt[]{5}  

d)

D.25

45.

Nghiệm của phương trình 4x20=4\sqrt[]{4x-20}=4  là

a)

A.x=6

b)

B.x=9

c)

C.x=36

d)

D.x=81

46.

Biểu thức 32x\sqrt[]{\frac{3}{-2x}}  xác định khi

a)

A. x0x\ge0  

b)

B. x0x\le0  

c)

C. x>0x>0  

d)

D. x<0x<0  

47.

Đồ thị hàm số y=3x+m-5 đi qua điểm A(3;-1) khi m bằng

a)

A.-5

b)

B.3

c)

C.5

d)

D.0

48.

Gọi x1;x2x_1;x_2  là 2 nghiệm của phương trình 2x22x1=02x^2-\sqrt[]{2x}-1=0  thì x1+x2 ba˘ˋngx_1+x_2\ bằng  

a)

A. 2\sqrt[]{2}  

b)

B. 2-\sqrt[]{2}  

c)

C. 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

d)

D. 12\frac{1}{2}  

49.

Phương trình x2xm=0x^2-x-m=0  có hai nghiệm trái dấu khi

a)

A. m<2

b)

B.  m>2

c)

C. m>0

d)

D. m> -2

50.

Cho hai số x1, x2x_1,\ x_2  thỏa mãn x1+x2 = 5;   x1.x2 = 6.x_1+x_2\ =\ 5;\ \ \ x_1.x_2\ =\ 6.  Khi đó x1 , x2 là nghiệm của phương trình

a)

A. x2+5x+6=0x^2+5x+6=0  

b)

C. x2+5x6=0x^2+5x-6=0

c)

B. x25x6=0x^2-5x-6=0  

d)

D. x25x+6=0x^2-5x+6=0  

51.

Với x<3 sau khi rút gọn biểu thức (x3)2+x3\sqrt[]{\left(x-3\right)^2}+x-3  bằng

a)

A. 0

b)

B. -6

c)

C. 2x

d)

D. -2x

52.

Hai đường thẳng y= 3x - 5 ; y = (2m+5)x +5 cắt nhau khi A

a)

A. m \ne  -1

b)

B. m \ne  1

c)

C. m \ne  4

d)

D. m \ne  -4

53.

Đồ thị hàm số y= y = 12ax2đi qua đim M(1;2)khiy\ =\ \frac{1}{2}ax^2đi\ qua\ điểm\ M\left(-1;2\right)khi  

a)

A. a= -4

b)

B. a = 4

c)

C. a=14a=\frac{1}{4}  

d)

D. a=14a=\frac{-1}{4}  

54.

Hệ gồm hai pt: (m-1)x +3y =0;

x + (m+1) y = -1

có nghiệm duy nhất khi

a)

A. m = 4

b)

B. m±4m\ne\pm4  

c)

C. m±2m\ne\pm2  

d)

m=2D.

55.

Nghiệm của hệ pt: 3 x - 2y = 5

x + y = 0 là

a)

A. (-1;1)

b)

B. (1;-1)

c)

C. (52;52)\left(\frac{5}{2};\frac{-5}{2}\right)  

d)

D. (54;54)\left(\frac{-5}{4};\frac{5}{4}\right)  

56.

Hai đường thẳng y = 2x + m -3 và y = 3x -2m +3

cắt nhau tại một điểm trên trục tung khi

a)

A. m = -1

b)

B. m =0

c)

C. m = 1

d)

D. m = 2

57.

Phương trình x2 +2x -m +3 = 0 có một nghiệm x1 = -3 khi đó nghiệm còn lại của pt là

a)

A. -1

b)

B. 6

c)

C. 1

d)

D. -6

58.

Giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x +6x+34x +3M=\frac{x\ +6\sqrt[]{x}+34}{\sqrt[]{x}\ +3}  là

a)

A. 343\frac{34}{3}  

b)

B. 10

c)

C. 0

d)

D. 4

59.

Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH. Hệ thức nào sau đây KHÔNG đúng?

a)

A.

AB2=BH.BC

b)

B.

AC2=CH.BC

c)

C.

AB2 = BH. HC

d)

D.

AH2 = BH. HC

60.

Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn và góc C gấp 3 lần góc A. số đo của góc C và góc A lần lượt

a)

A. 450 ; 1350

b)

B. 600; 1200

c)

C. 300; 900

d)

D. 450; 900

61.

Một chiếc thang dài 6m, chân thang tạo với mặt đất một góc 600 . Chân thang cách tường bao nhiêu mét?

a)

A. 3 m

b)

B. 3,2 m

c)

C. 7,8 m

d)

D. 4 m

62.

Cho đường tròn (O; 10 cm) và một dây AB. Biết khoảng cách từ tâm đến dây của đường tròn đó là 6 cm. Khi đó dây AB dài

a)

A. 16 cm

b)

B. 8 cm

c)

C. 10 cm

d)

D. 6 cm

63.

Một đường tròn (O; r) nội tiếp hình vuông ABCD. Đường tròn (O'; R) ngoại tiếp hình vuông đó. Tỉ số rR\frac{r}{R}  bằng

a)

A. 22\frac{\sqrt[]{2}}{2}  

b)

B. 2\sqrt[]{2}  

c)

C. 12\frac{1}{2}  

d)

D. 222\sqrt[]{2}