wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ankan

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng của metan(ankan)?

a)

C5H12

b)

C2H4

c)

C3H4

d)

C4H4

2.

Công thức chung của ankan là

a)

CnH2n

b)

CnH2n +2

c)

CnH2n - 2

d)

CnH4n

3.

Ankan C5H12 có số đồng phân là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

Ankan CH3-CH(CH3)CH2CH3 có tên thay thế là

a)

2-metylpropan

b)

3-metylbutan

c)

2-metylbutan

d)

3-metylpentan

5.

3-metylpentan có công thức cấu tạo là

a)

CH3CH(CH3)CH2CH2CH3

b)

CH3CH2CH(CH3)CH2CH3

c)

CH3CH(CH3)CH2CH3

d)

CH3CH(CH3)CH3

6.

Cho các nhận định sau:

a. Tất cả các ankan đều có đồng phân mạch cacbon.

b. Ankan và xicloankan là đồng phân của nhau.

c. Ankan làm mất màu dung dịch nước brom.

d. Hiđrocacbon no có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom.

e. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon chỉ có liên kết đơn trong phân tử.

f. Hiđrocacbon no là hiđrocacbon không có mạch vòng.

Nhận định đúng là:

a)

a, c, d, e.

b)

a, d, f.

c)

a, b, d, e, f.

d)

e.

7.

Ankan (CH3)2CH­CH2CH(CH3)2 có tên thay thế là

a)

2,4-đimetylpentan.

b)

2,4-trimetylpetan.

c)

điisoheptan.

d)

2-metyl-4-metylpentan.

8.

2,3-đimetylpentan có công thức cấu tạo thu gọn là:

a)

CH3-CH(CH3) -CH(C2H5) -CH(CH3)2

b)

(CH3)2CH-CH(C2H5)-CH2-CH3

c)

CH3-CH(CH3) -CH(CH3)-CH3

d)

CH3-CH2-CH(CH3)-CH(CH3)-CH3

9.

Hãy chọn phát biểu đúng về gốc hidrocacbon

a)

Khi tách nguyên tử hidro ra khỏi một phân tử hidrocacbon ta được gốc hidrocacbon.

b)

Gốc hidrocacbon là phân tử hữu cơ bị mất bị mất một nguyên tử hidro.

c)

Gốc hidrocacbon là phân tử bị mất đi một nhóm – CH2.

d)

Mỗi phân tử hidrocacbon bị mất một nguyên tử của một nguyên tố ta được gốc hidrocacbon.

10.

Cho ankan A có tên gọi: 2,4 – đimetylhexan. CTPT của A là

a)

C10H22

b)

C9H20

c)

C8H18

d)

C11H24

11.

Thực hiện phản ứng thế clo khi cho propan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì sản phẩm chính thu được là

a)

2- clopropan.

b)

1- clopropan.

c)

2- metylpropan.

d)

2- flopropan.

12.

Đốt cháy một hỗn hợp gồm nhiều hidrocacbon trong cùng một dãy đồng đẳng nếu ta thu được số mol H2O > số mol CO2 thì CTPT tương đương của dãy là (các giá trị n đều nguyên)

a)

CnH2n+2, n ≥1

b)

CnH2n-2, n≥ 2

c)

CnHn, n ≥ 2

d)

CnH2n-2, n ≥ 2

13.

Đốt cháy hoàn toàn 5,8 gam butan thu được bao nhiêu gam nước?

a)

18,0 gam

b)

9,0 gam

c)

4,5 gam

d)

17,6 gam

14.

Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam một ankan X thu được 11,2 lít khí CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C4H10

d)

C5H12

15.

Phản ứng đặc trưng của hiđrocacbon no, mạch hở là

a)

phản ứng tách.

b)

phản ứng thế.

c)

phản ứng cộng.

d)

phản ứng phân hủy.

16.

Khi cho 2-metylbutan tác dụng với Cl2 theo tỷ lệ mol 1:1 thì tạo ra sản phẩm chính là:

a)

1-clo-2-metylbutan.

b)

2-clo-2-metylbutan

c)

2-clo-3-metylbutan.

d)

1-clo-3-metylbutan.

17.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H12. Khi cho X tác dụng với clo ở điều kiện thích hợp thì thu được một dẫn xuất monoclo duy nhất. Vậy X là

a)

pentan.

b)

2-meylbutan.

c)

xiclopentan.

d)

2,2-đimetylpropan.

18.

Clo hoá ankan X chỉ tạo ra một dẫn xuất monoclo duy nhất, X là

a)

propan.

b)

butan.

c)

isopentan.

d)

neopentan.

19.

Đốt cháy một hiđrocacbon X bằng lượng O2 dư được hỗn hợp khí Z. Muốn tách lấy O2 dư ra khỏi Z thì dẫn hỗn hợp khí Z qua bình chứa

a)

Photpho (P).

b)

P2O5.

c)

Dung dịch NaOH.

d)

Dung dịch H2SO4 đặc.

20.

Phần trăm khối lượng cacbon trong phân tử ankan Y bằng 83,33%. Công thức phân tử của Y là

a)

C5H12

b)

C4H10

c)

C3H8

d)

C2H6

21.

Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế metan bằng cách nào sau đây ?

a)

Nhiệt phân natri axetat với vôi tôi xút.

b)

Crăckinh butan.

c)

Từ phản ứng của nhôm cacbua với nước.

d)

Từ phản ứng của canxi cacbua với nước.

22.

Hiđrat hóa hỗn hợp X gồm 2 anken thu được chỉ thu được 2 ancol. X gồm

a)

CH2=CH2 và CH2=CHCH3

b)

CH2=CH2 và CH3CH=CHCH3

c)

CH3CH=CHCH3 và CH2=CHCH2CH3.

23.

Trùng hợp eten, sản phẩm thu được có cấu tạo là.

a)

(-CH2=CH2-)n .

b)

(-CH2-CH2-)n.

c)

(-CH=CH-)n

d)

(-CH3-CH3-)n

24.

Oxi hoá etilen bằng dung dịch KMnO4 thu được sản phẩm là

a)

MnO2, C2H4(OH)2, KOH

b)

K2CO3, H2O, MnO2

c)

C2H5OH, MnO2, KOH

d)

C2H4(OH)2, K2CO3, MnO2

25.

Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 170o C thì C2H4 bị lẫn tạp chất CO2 và SO2. Có thể tinh chế C2H4 bằng

a)

dd KMnO4.

b)

dd brom.

c)

dd KOH.

d)

dd NaCl.

26.

Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là ?

a)

(-C2H-C(CH3)-CH-CH2-)n.

b)

(-CH2-C(CH3)-CH=CH2-)n.

c)

(-CH2-C(CH3)=CH-CH2-)n.

d)

(-CH2-CH(CH3)-CH2-CH2-)n.

27.

Cho phản ứng : C2H2 + H2O → A. A là chất nào sau đây ?

a)

CH2 = CHOH.

b)

CH3CHO.

c)

CH3COOH.

d)

C2H5OH.

28.

Để làm sạch etilen có lẫn axetilen ta cho hỗn hợp đi qua dung dịch nào sau đây ?

a)

dd brom dư.

b)

dd KMnO4 dư.

c)

dd AgNO3/NH3 dư.

d)

dd Ca(OH)2 dư

29.

Hiện nay PVC được điều chế theo sơ đồ sau : C2H4 → CH2ClCH2Cl → C2H3Cl → PVC. Nếu hiệu suất toàn bộ quá trình đạt 80% thì lượng C2H4 cần dùng để sản xuất 5000 kg PVC là

a)

280 kg

b)

1792 kg

c)

2800 kg

d)

1972 kg

30.

Khối lượng etilen thu được khi đun nóng 230 gam rượu etylic với H2SO4 đậm đặc, hiệu suất phản ứng đạt 40% là

a)

56 gam

b)

84 gam

c)

196 gam

d)

350 gam

31.

Áp dụng quy tắc Markovnikov vào trường hợp nào sau đây ?

a)

Phản ứng cộng của Br2 với anken đối xứng.

b)

Phản ứng cộng của HX vào anken đối xứng.

c)

Phản ứng trùng hợp của anken.

d)

Phản ứng cộng của HX vào anken bất đối xứng

32.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CH3-CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

33.

Cho canxi cacbua kĩ thuật (chỉ chứa 80% CaC2 nguyên chất) vào nước dư, thì thu được 3,36 lít khí (đktc). Khối lượng canxi cacbua kĩ thuật đã dùng là

a)

9,6 gam.

b)

4,8 gam.

c)

4,6 gam.

d)

12 gam.

34.

Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol một anken A thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Cho A tác dụng với dung dịch HBr chỉ cho một sản phẩm duy nhất. CTCT của A là:

a)

CH2=CH2.

b)

(CH3)2C=C(CH3)2.

c)

CH2=C(CH3)2.

d)

CH3CH=CHCH3.

35.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là:

a)

CH3CHBrCH=CH2.

b)

CH3CH=CHCH2Br.

c)

CH2BrCH2CH=CH2.

d)

CH3CH=CBrCH3.

36.

Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp eten,propen,but-1-en thu được 52,8g CO2 và 21,6g nước. Giá trị của a là:

a)

18,8g

b)

18,6g

c)

16,8g

d)

16,4g

37.

Cho 3,36 lít hỗn hợp etan và etilen (đktc) đi chậm qua qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng khối lượng bình brom tăng thêm 2,8 gam. Số mol etan và etilen trong hỗn hợp lần lượt là:

a)

0,05 và 0,1.

b)

0,1 và 0,05.

c)

0,12 và 0,03.

d)

0,03 và 0,12.

38.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là:

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

39.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

40.

Hợp chất hữu cơ sau có tên gọi là : CH3CH2C(CH3)2CH2CH3

a)

3,3-đimetylpentan.

b)

3,4-đimetylpentan.

c)

2,3-đimetylpentan.

d)

3,3-đimetylheptan.

41.

Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

42.

Thành phần chính của “khí thiên nhiên” là :

a)

metan.

b)

etan.

c)

propan.

d)

butan.

43.

CTCT của chất có tên gọi sau: 4-etyl-3,3-đimetylhexan

a)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

b)

CH3-CH2-C(CH3)2-CH(C2H5)- CH3.

c)

CH3- C(CH3)2- CH2-CH(C2H5)-CH2-CH3.

d)

CH3-CH(CH3)2-CH2-CH2-CH3.

44.

Clo hóa ankan X theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo sản phẩm dẫn xuất monoClo có thành phần khối lượng Clo là 38,378%. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

C3H8.

c)

CH4.

d)

C4H10.

45.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

46.

Theo quy tắc cộng Maccopnhicop, propen phản ứng với HCl, thu được sản phẩm chính là:

a)

1-Clopropan.

b)

propan.

c)

2-Clopropan.

d)

1,2-điClopropan.

47.

Chọn khái niệm đúng về anken :

a)

Những hiđrocacbon có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

b)

Những hiđrocacbon mạch hở có 1 liên kết đôi trong phân tử là anken.

c)

Anken là những hiđrocacbon có liên kết ba trong phân tử.

d)

Anken là những hiđrocacbon mạch hở có liên kết ba trong phân tử.

48.

Cho các chất sau:

CH2=CH–CH2–CH2–CH=CH2;

CH2=CH–CH=CH–CH2–CH3;

CH3–C(CH3)=CH–CH3;

CH2=CH–CH2–CH=CH2. Số chất có đồng phân hình học là:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

49.

Để khử hoàn toàn 200 ml dung dịch KMnO4 0,2M tạo thành chất rắn màu đen cần V lít khí C2H4 (đktc). Giá trị tối thiểu của V là

a)

2,240 .

b)

2,688.

c)

4,480.

d)

1,344.

50.

Chất nào dưới đây thộc dãy đồng đẳng ankan

a)

C2H6

b)

C3H8

c)

C3H6

d)

C2H4

e)

C2H2

51.

công thức chung của ankan

a)

CnH2n-2 (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n

d)

CnH2n+2

52.

Ankan C4H10 có mấy đồng phân cấu tạo

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

54.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

55.

tên thay thế của chất sau là:

CH3-CH(CH3)-C≡C-CH3

a)

2-metylpen-3-in

b)

2-metylpen-2-in

c)

4-metylpen-2-in

d)

2-metylpen-3-in

56.

số đồng phân ankin của C5H8

a)

5

b)

4

c)

1

d)

2

57.

Công thức tổng quát của ankan là:

a)

CnHn+2 (n>1).

b)

CnH2n+2 (n \ge 1).

c)

CnH2n-2 (n \ge 1).

d)

CnH2n (n>1).

58.

Ankan X có chứa 82,76% cacboon theo khối lượng. Số nguyên tử hiđro trong một phân tử X là

a)

6.

b)

8.

c)

10.

d)

12.

59.

Chất X có công thức CH3 – CH(CH3) – CH = CH2. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-3-en.

b)

3-metylbut-1-in.

c)

3-metylbut-1-en.

d)

2-metylbut-3-in.

60.

công thức chung của ankin là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

61.

công thức chung của ankadien là

a)

CnH2n+2

b)

CnH2n

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n-2 (n>=3)

62.

Ankađien liên hợp là hiđrocacbon trong phân tử có

a)

hai liên kết đôi cách nhau một liên kết đơn

b)

hai liên kết đôi liền nhau

c)

hai liên kết ba cách nhau một liên kết đơn

d)

hai liên kết đôi cách nhau từ 2 liên kết đơn trở lên

63.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien :

a)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi

b)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi

c)

Hidrocacbon không no có chứa 2 liên kết đôi

d)

Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát là CnH2n

64.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

65.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

66.

Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

67.

Công thức phân tử của anken và ankađien là

a)

C2H6 và C3H6

b)

C3H8 và C3H6

c)

C4H8 và C4H6

d)

C4H10 và C4H8

68.

Dãy đồng đẳng nào sau đây là của ankan?

a)

CH4,C2H6, C3H8, C4H10

b)

C2H4,C2H6, C3H8, C4H10

c)

CH4,C2H4, C2H6, C2H2

d)

C2H4,C3H4, C4H8, C5H10

69.

Hợp chất nào sau đây cộng hợp H2 tạo thành isopentan ?

a)

CH2 = C(CH3) – CH = CH – CH3

b)

CH2 = C( CH3 ) - CH = CH2

c)

CH2 = CH – CH2 – CH = CH2

d)

CH2 = CH - CH = CH – CH3

70.

Các ankan không tham gia loại phản ứng nào ?

a)

Phản ứng thế

b)

Phản ứng cộng

c)

Phản ứng tách

d)

Phản ứng cháy

71.

Để phân biệt Etan và Eten dùng phản ứng nào thuận tiện nhất

a)

Phản ứng với nước Brom

b)

Phản ứng trùng hợp

c)

Phản ứng cộng với Hidro

d)

Phản ứng đốt cháy

72.

Oxi hóa hoàn toàn 6,8 gam ankanđien X, thu được 11,2 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của X là

a)

C3H2

b)

C4H6

c)

C5H8

d)

C6H8

73.

Công thức cấu tạo của isopren là :

a)

CH2 = CH - CH = CH2

b)

CH2 = CH - CH2 - CH = CH2

c)

CH3 - CH = CH - CH3

d)

CH2 = C(CH3) - CH = CH2

74.

Cao su buna là sản phẩm trùng hợp chủ yếu của

a)

buta-1,3-đien

b)

isopren

c)

buta-1,4-đien

d)

but-2-en

75.

Khi cho buta -1,3-đien tác dụng với H2 ở nhiệt độ cao, có Ni làm xúc tác, có thể thu được

a)

butan

b)

isobutan

c)

isobutilen

d)

pentan

76.

Trùng hợp ankadien nCH2=CH-CH=CH2 ở điều kiện thích hợp thu được sản phẩm là

a)

(-CH2=CH-CH=CH2-)n

b)

(-CH2-CH-CH-CH2-)n

c)

(-CH2-CH-CH=CH2-)n

d)

(-CH2-CH=CH-CH2-)n

77.

1 mol buta-1,3-đien có thể phản ứng tối đa với bao nhiêu mol brom?

a)

1

b)

1,5

c)

2

d)

0,5

78.

CTTQ của ankadien là

a)

CnH2n (n>=2)

b)

CnH2n-2 (n>=3)

c)

CnH2n-2 (n>=2)

d)

CnH2n+2 (n>=1)

79.

Trong phản ứng cộng Brom tỉ lệ 1:1 ở nhiệt độ THẤP -80C thì sẽ công vào C thứ

a)

1,2

b)

1,3

c)

1,4

d)

2,3

80.

Trong phản ứng cộng Br2 ở 40 độ C thì sản phẩm của pư

CH2=CH-CH=CH2 + Br2 -->.........................

a)

CH2Br-CH=CH-CH2Br

b)

Ch2Br-CHBr-CH=CH2

c)

CH2=CH-CHBr-CH2Br

d)

CH2=CH-CHBr=CH2Br

81.

Chất nào dưới đây là ankadien?

a)

CH2=CH-CH2-CH3.

b)

CH3-CH=CH-CH3.

c)

CH2=C=CH-CH3.

d)

CH \equiv C-CH3.

82.

Chất nào dưới đây là ankadien liên hợp?

a)

CH2=C=CH-CH3.

b)

CH2=C=CH2.

c)

CH3-CH2-CH=CH2.

d)

CH2=CH-CH=CH2.

83.

Chất nào dưới đây không làm mất màu dung dịch brom?

a)

CH2=CH-CH=CH2.

b)

CH2=CH-CH3.

c)

CH \equiv C-CH3.

d)

CH3-CH2-CH3.

84.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện -80 độ C thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH-CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH2-CH3.

85.

Ankadien CH2=CH-CH=CH2 tác dụng với dung dịch brom ở điều kiện 40 độ C thu được sản phẩm là

a)

CH2Br-CHBr-CH=CH2.

b)

CH2Br-CH=CH-CH2Br.

c)

CH2Br-CH-CH-CH2Br.

d)

CH2Br-CHBr-CH2-CH3.

86.

Đốt cháy hoàn toàn ankadien thu được số mol H2O vào số mol CO2 như thế nào?

a)

nH2O = nCO2.

b)

nH2O > nCO2.

c)

nH2O < nCO2.

d)

nH2O \ge nCO2.

87.

Câu nào sau đây đúng khi nói về ankadien :

a)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử chỉ có liên kết đôi

b)

Hợp chất hữu cơ trong phân tử có 2 liên kết đôi

c)

Hidrocacbon không no, mạch hở có chứa 2 liên kết đôi

d)

Hợp chất hữu cơ có công thức tổng quát là CnH2n

88.

CH2=C(CH3)–CH=CH2 có tên gọi thay thế là

a)

isopren.

b)

2-metyl-1,3-butađien.

c)

2-metyl-butađien-1,3.

d)

2-metylbuta-1,3-đien.

89.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở -80oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

90.

Cho phản ứng giữa buta-1,3-đien và HBr ở 40oC (tỉ lệ mol 1:1), sản phẩm chính của phản ứng là

a)

A. CH3CHBrCH=CH2.

b)

B. CH3CH=CHCH2Br.

c)

C. CH2BrCH2CH=CH2.

d)

D. CH3CH=CBrCH3.

91.

Ankađien CH2=CH–CH=CH2 có tên gọi quốc tế là :

a)

đivinyl.

b)

1,3-butađien

c)

butađien.

d)

buta-1,3-đien.

92.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

93.

Số liên kết σ trong mỗi phân tử etilen; axetilen;buta-1,2- đien lần lượt là

a)

3; 5; 9

b)

5; 3; 9

c)

4; 2; 6

d)

4; 3; 6

94.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa?

a)

CH3 – CH = CH2

b)

CH2 – CH – CH = CH2.

c)

CH3 – C ≡ C – CH3

d)

CH3 – CH2 – C ≡ CH

95.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 ?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

96.

Để tách riêng rẽ etilen và axetilen, các hoá chất cần sử dụng là:

a)

nước vôi trong và dd HCl

b)

AgNO3 trong NH3 và dd KOH

c)

dd Br2 và dd KOH

d)

AgNO3 trong NH3 và dd HCl

97.

Ankin là hiđrocacbon :

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

98.

Câu nào sau đây sai ?

a)

Ankin có số đồng phân ít hơn anken tương ứng.

b)

Một số ankin có đồng phân hình học.

c)

Hai ankin đầu dãy không có đồng phân.

d)

C4H6 có 2 đồng phân về vị trí liên kết ba.

99.

Các ankin có đồng phân vị trí liên kết ba khi số cacbon trong phân tử lớn hơn hoặc bằng

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

100.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

101.

A, B, C là 3 ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có tổng khối lượng 162 đvC. Công thức A, B, C lần lượt là :

a)

C2H2; C3H­4; C4H6.

b)

C3H4; C4H6; C5H8.

c)

C4H6; C3H­4; C5H8.

d)

C4H6; C5H­8; C6H10.

102.

Ankin X có chứa 90%C về khối lượng, mạch thẳng, có phản ứng với AgNO3/NH3. Vậy X là :

a)

axetilen.

b)

propin.

c)

but-1-in.

d)

but-2-in.

103.

Một chất có công thức cấu tạo :

CH3CH2CCCH(CH3)CH3CH_3-CH_2-C\equiv C-CH(CH_3)-CH_3   . Tên gọi của hợp chất theo danh pháp IUPAC là :

a)

5-metylhex-3-in.

b)

2-metylhex-3-in.

c)

etylisopropylaxetilen.

d)

4-metylhex-3-in.

104.

Công thức tổng quát chung của ankin là

a)

CnH2n+2 (n2)C_nH_{2n+2}\ \left(n\ge2\right)

b)

CnH2n(n2)C_nH_{2n}\left(n\ge2\right)

c)

CnH2n2(n3)C_nH_{2n-2}\left(n\ge3\right)

d)

CnH2n2(n2)C_nH_{2n-2}\left(n\ge2\right)

105.

Hidrocacbon A là chất khí ở điều kiện thường, A tác dụng với brom làm dung dịch brom nhạt màu. Vậy A có thể là chất nào dưới đây

a)

propilen

b)

propan

c)

propin

d)

butan

106.

Chất tác KHÔNG dụng được với AgNO3/NH3 tạo kết tủa

a)

but-2-in

b)

axetilen

c)

propin

d)

but-1-in

107.

Trong phòng thí nghiệm, có thể điều chế axetilen từ

a)

CaC2

b)

CaCl2

c)

Al4C3

d)

CaO

108.

Cho sơ đồ phản ứng sau: CH3-C≡CH + AgNO3/ NH3 ---> X + NH4NO3. Vậy X có công thức cấu tạo là?

a)

CAg≡CAg.

b)

CH3-C≡CAg.

c)

AgCH2-C≡CAg.

d)

AgC≡C-CH3.

109.

Hidro hóa propin bằng lượng H2 dư với xúc tác là Pd/PbCO3 cho sản phẩm chính là

a)

propilen

b)

propen

c)

propin

d)

metyl axetilen

110.

Chất X có công thức: CH3 – CH(CH3) – C ≡ CH. Tên thay thế của X là

a)

2-metylbut-2-en

b)

3-metylbut-1-in

c)

3-metylbut-1-en

d)

2-metylbut-3-in

111.

Ankin là hiđrocacbon

a)

có dạng CnH2n-2, mạch hở.

b)

có dạng CnH2n, mạch hở.

c)

mạch hở, có 1 liên kết ba trong phân tử.

d)

mạch hở, có 2 liên kết đôi trong phân tử.

112.

Để chuyển hoá ankin thành anken ta thực hiện phản ứng cộng H2 trong điều kiện có xúc tác :

a)

Ni, to.

b)

Mn, to.

c)

Pd/PbCO3, to.

d)

Fe, to.

113.

Propin có công thức cấu tạo là

a)

CH2=CH­­-CH3

b)

CH≡CH

c)

CH3-CH2-CH3

d)

CH3-C≡CH

114.

Phương pháp chủ yếu để sản xuất axetilen trong công nghiệp hiện nay là:

a)

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C­2H2

b)

C2H4 → C2H2 + H2

c)

2CH4 → C2H2 + 3H2

d)

C2H6 → C2H2 + 2H2

115.

Cho axetilen tác dụng với H2O, xúc tác thích hợp, sản phẩm hữu cơ thu được

a)

CH3-CHO

b)

CH3COOH

c)

C2H5OH

d)

H-COOCH3

116.

Trong các chất sau, chất nào là axetilen?

a)

C2H2.

b)

C6H6.

c)

C2H6.

d)

C2H4.

117.

Tên thay thế của chất trên là:

a)

2,2-đimetylbut-1-in.

b)

2,2-đimetylbut-3-in.

c)

3,3-đimetylbut-1-in.

d)

3,3-đimetylbut-2-in.

118.

Có bao nhiêu đồng phân ankin C5H8 tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

119.

Để phân biệt but-1-in và but-2-in người ta dùng thuốc thử sau đây ?

a)

Dung dịch KMnO4/H2SO4.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Dung dịch Br2.

d)

Dung dịch H2SO4, HgsO4.

120.

Ankin là những hidro cacbon không no, có công thức chung là?

a)

CH2n-2(n≥2)

b)

CH2n (n≥2)

c)

CH2n+2 (n≥1)

d)

CH2n-2 (n≥3)

121.

Cho các câu sau:

1. Ankin là những hiđrocacbon không no, mạch hở có một liên kết ba trong phân tử.

2. Những hiđrocacbon không no có liên kết ba trong phân tử là ankin.

3. Những hiđrocacbon có khả năng cộng hợp với hai phân tử hiđro thuộc loại ankin.

4. Ankin là những hiđrocacbon có công thức chung là CnH2n-2 (n ≥ 2).

Số câu đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

122.

Để phân biệt etilen và axetilen dùng hóa chất sau:

a)

dung dịch brom

b)

dung dịch AgNO3/NH3

c)

dung dịch KMnO4

d)

H2

123.

Để nhận biết các ankin có liên kết ba ở đầu mạch là phản ứng thế bằng ion kim loại do ankin có:

a)

liên kết ba kém bền

b)

2 liên kết Π trong liên kết ba kém bền

c)

nguyên tử H ở C nối ba linh động

d)

nguyên tử C linh động

124.

Dùng AgNO3/NH3 không phân biệt được cặp chất nào sau đây ?

a)

A. But-1-in và but-2-in.

b)

B. But-1-in và but-1,3-đien.

c)

C. But-1-in và vinylaxetilen.

d)

D. But-1-in và but-2-en.

125.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

126.

Chất nào sau đây được gọi là khí đất đèn :

a)

A. C2H4

b)

B. C2H2

c)

C. C2H6

d)

D. C3H4

127.

Ankin là những hidro cacbon không no, có công thức chung là?

a)

CH2n-2(n≥2)

b)

CH2n (n≥2)

c)

CH2n+2 (n≥1)

d)

CH2n-2 (n≥3)

128.

Hãy chọn khái niệm đúng về ankin?

a)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, công thức tổng quát CnH2n-2

b)

Ankin là hidrocacbon không no mạch hở, trong mạch C có 1 liên kết 3, công thức tổng quát CnH2n-2 (n≥2)

c)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, liên kết bội trong mạch cacbon là 1 liên kết 3.

d)

Ankin là các hidrocacbon không no mạch hở, trong phân tử chứa liên kết ba

129.

Tên thay thế của chất sau là:

CH3 – CH(CH3) – C ≡ C – CH2 – CH3

a)

2-metyl hex-3-en

b)

2-metyl hex-3-in

c)

Etyl isopropyl axetilen

d)

5-metyl hex-3-in

130.

Phản ứng: C2H2 + H2 → C2H4. Điều kiện của phản ứng là:

a)

HgCl2, 150- 2000C

b)

Pd/ PbCO3, t0

c)

Ni, t0

d)

H2SO4, 1700C