Font size
WorksheetsE10- UNIT 6- BÀI TẬP SÁCH 2022
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 10mins
ĐIỀN PREPOSITION: She worked as a nurse (a) the Red Cross and got to know many of the wounded pilots.
ĐIỀN PREPOSITION:This year, more girls are expected to enroll (a) the first grade.
ĐIỀN PREPOSITION:She became the first woman to fly (a) the Atlantic Ocean and the first person to fly over both the Atlantic and Pacific.
ĐIỀN PREPOSITION:Many young people are not interested in sports. I have to force my sons (a) play tennis or go swimming.
ĐIỀN PREPOSITION:She set many other records, wrote best-selling books, contributed to The Ninety Nines, gave advice to women (a) careers and helped inspire others.
ĐIỀN PREPOSITION:The Vietnamese government has done a lot (a) eliminate hunger and poverty.
ĐIỀN PREPOSITION:She mysteriously disappeared (a) a flight.
ĐIỀN PREPOSITION:We do not allow any kind of discrimination (a) women and girls.
ĐIỀN PREPOSITION:The members (a) our family have equal rights and responsibilities.
ĐIỀN PREPOSITION:Most parents don't want to find (a) the gender of their babies before birth
A. enrolment
B. application
C. participation
D. gender
1. Margaret Thatcher was the first woman to lead a (a) political party in the UK/ United Kingdom. MAJORITY
2. She was the first British female Prime Minister and was the longest (a) PM for over 150 years. SERVE
3. Her first term in office was not easy, but her government successfully reduced the (a) rate and improved the economy. EMPLOY
4. Her (a) was gradually built up, which led to her re-election in 1983 and a third term in office in 1987. REPUTE
5. Thatcher worked very hard to be a good wife and mother as well as one of the most famous British (a) , whose nickname was the Iron Lady. POLITIC
6. All her life, she tirelessly (a) for her beliefs. Not everyone agreed with her methods. FIGHT
7. Everyone must be aware that housework is a shared (a) among all family members, not just women. RESPONSIBLE
8. Through a joint project involving the World Bank, UNICEF hopes to help the government (a) all children with textbooks at the beginning of each school year. PROVISION
9. In the workplace, women should be given (a) opportunities as men. EQUALLY
10. Until now, the high cost of schooling has (a) or prevented poor parents from having their children, especially girls, educated. COURAGE
vấn đề sức khoẻ -> gợi ý :h ___i___
(a)
(v) truyền cảm hứng -> gợi ý :in (a)
(n) sự tận tuỵ -> gợi ý :dev (a)
(v) theo đuổi -> gợi ý : pu (a)
: sự nghiệp y học -> gợi ý :m (a) c
(v) xoay sở -> gợi ý :m (a)
at an (a) level: với mức NGANG NHAU
(n) lực lượng lao động -> gợi ý :w (a)
(V) ngưỡng mộ -> gợi ý :a (a)
dedicate (v) cống hiến -> gợi ý :ded (a)
(n) QUYẾT ĐỊNH -> gợi ý :de (a)
(n) sự can đảm -> gợi ý :c (a)
(n) vô trách nhiệm -> gợi ý :ir (a)
: đăng ký vào -> gợi ý :e (a) i
bay qua (đại dương, lục địa ..) -> gợi ý :f____a___ hoặc f____t___
(a)
f (a) s.o to V0: bắt buộc ai làm gì
give (a) +to s.o + on sth :đưa lời khuyên đến ai về vấn đề gì đó
(v) loại bỏ -> gợi ý :e (a)
: sự phân biệt đối xử đối với… -> gợi ý :d____a___
(a)
(v) khám phá, phát hiện ra -> gợi ý :f (a) o
(adj) lớn, chính -> gợi ý :ma (a)
: đảng chính trị -> gợi ý :p____p___
(a)
(n) đa số -> gợi ý :ma (a)
(adj) phục vụ, tại vị -> gợi ý :se (a)
tỉ lệ thất nghiệp -> gợi ý :u____r____
(a)
(n) danh tiếng -> gợi ý :re (a)
(n) chính trị gia -> gợi ý :po (a)
(adv) 1 cách không mệt mỏi > gợi ý :ti (a)
(a) s.o WITH sth : cung cấp cho ai VỚI thứ gì
(v) không khuyến khích -> gợi ý :d (a)
: sự bình đẳng giới -> gợi ý :g______ e____
(a)
(n) người dẫn đầu , lãnh đạo -> gợi ý :le (a)
(n) xếp hạng -> gợi ý :r (a)
(n) thành tựu -> gợi ý :ac (a)
(n) sự cải thiện -> gợi ý :im (a)
(n) sự cân bằng -> gợi ý :ba (a)
(v) nhấn mạnh -> gợi ý :em (a)
(n) sự đóng góp -> gợi ý :co (a)
(n) giải pháp -> gợi ý :s (a)
: thị trường lao động -> gợi ý :la (a)
(n) sự THAM GIA -> gợi ý :pa (a)
____ college: tham gia đại học -> gợi ý :at____
(a)
(n) sự tiếp cận -> gợi ý :acc (a)
(adv) đặc biệt -> gợi ý :es (a)
___ (v) thăng chức -> gợi ý : pr____
(a)
(a) mothers can (b) their kids with their (c) and (d) .
(Các bà mẹ đi làm có thể truyền cảm hứng cho con cái họ sự chăm chỉ và tận tâm của họ.)
A (a) mother has to (b) both (c) and (d) at an (e) level that is too much on a holiday basis.
(Một người mẹ đi làm phải quản lý cả nhà và văn phòng ở mức độ ngang nhau, điều này là quá nhiều vào kỳ nghỉ.)
(a) women are becoming more (b) and they may not (c) for their husband's (d) .
(Phụ nữ có học ngày càng trở nên độc lập hơn và họ có thể không chờ đợi quyết định của chồng.)
This female (a) is (b) for her (c) and strong (d) .
(Nữ lính cứu hỏa này nổi tiếng dũng cảm và có ý chí mạnh mẽ.)
Due to (a) , (b) mothers may develop (c) of for (d) for the family, affecting their children's (e) .
(Do công việc văn phòng, các bà mẹ đi làm có thể nảy sinh tâm lý vô trách nhiệm với gia đình, ảnh hưởng đến sức khỏe của con cái.)
Her first (a) in office was not easy, but her (b) successfully (c) the (d) rate and improved the (e) .
(Nhiệm kỳ đầu tiên của bà không hề dễ dàng, nhưng chính phủ của bà đã thành công trong việc giảm tỷ lệ thất nghiệp và cải thiện nền kinh tế.)
All her (a) , she (b) (c) for her (d) .
(Cả đời đấu tranh không mệt mỏi cho niềm tin của mình)
Through a joint (a) involving the World Bank, UNICEF (b) to help the government (c) all children (d) textbooks at the beginning of each (e) .
(Thông qua một dự án chung với Ngân hàng Thế giới, UNICEF hy vọng sẽ giúp chính phủ cung cấp sách giáo khoa cho tất cả trẻ em vào đầu mỗi năm học.)
In the (a) , women should (b) given (c) (d) as men.
(Tại nơi làm việc, phụ nữ nên được trao cơ hội bình đẳng như nam giới.)
Until now, the high (a) of schooling has (b) or (c) poor parents from having their children, (d) girls, educated.
(Cho đến nay, chi phí học tập cao đã làm nản lòng hoặc ngăn cản các bậc cha mẹ nghèo sinh con, đặc biệt là trẻ em gái, được giáo dục.)
Since 2009, Iceland has been the global (a) in (b) (c) .
(Kể từ năm 2009, Iceland là người dẫn đầu thế giới về bình đẳng giới.)
A (a) reason that someone must be (b) more for similar work is because of his or her (c) or "length of (d) ”.
(Một lý do phổ biến khiến ai đó phải được trả nhiều tiền hơn cho công việc tương tự là do kinh nghiệm hoặc "thời gian phục vụ".)
True (a) (b) can be (c) when both men and women reach a (d) between work and family.
(Bình đẳng giới thực sự có thể đạt được khi cả nam và nữ đạt được sự cân bằng giữa công việc và gia đình.)
more than 25 thousand women in Iceland took a day off to (a) the (b) of women's (c) to the (d) , both in paid and unpaid work.
(hơn 25 nghìn phụ nữ ở Iceland đã nghỉ một ngày để nhấn mạnh tầm quan trọng của sự đóng góp của phụ nữ vào nền kinh tế, cả trong công việc được trả lương và không được trả lương.)
(a) (b) is also a part of the (c) to the (d) facing society.
(Bình đẳng giới cũng là một phần của giải pháp cho những thách thức mà xã hội đang phải đối mặt.)
The (a) of women in the (b) (c) in Iceland is one of the (d) in the world.
(Sự tham gia của phụ nữ vào thị trường lao động ở Iceland là một trong những tỷ lệ cao nhất trên thế giới.)
UNICEF says that (a) to (b) is one of the biggest (c) facing children in Yemen today, (d) girls.
(UNICEF nói rằng việc tiếp cận giáo dục là một trong những thách thức lớn nhất đối với trẻ em ở Yemen ngày nay, đặc biệt là các bé gái.)
All (a) of (b) (c) all women and girls must be (d) immediately everywhere.
(Mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ và trẻ em gái phải được chấm dứt ngay lập tức ở mọi nơi.)
Moreover, a (a) of female teachers (b) to low (c) of girls (d) schools.
(Hơn nữa, việc thiếu giáo viên nữ góp phần làm tỷ lệ đăng ký học thấp của nữ giới.)
Women with high (a) must be (b) to (c) .
(Phụ nữ có trình độ cao phải được đề bạt/thăng chức làm quản lý.)
