Font size
WorksheetsHSK 4 (1 +2 )
Total questions: 120
Worksheet time: 2hrs 15mins
Chọn đáp án đúng nhất:
"thích nghi"
适应
交流
肯定
保证
无聊
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hai"
两
俩
印象
深
不仅
Chọn đáp án đúng nhất:
"Ấn tượng"
价格
性格
印象
熟悉
不仅
Chọn đáp án đúng nhất:
"Sâu sắc"
身
神
甚
真
深
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hiểu rõ"
属戏
性格
熟悉
新闻
比赛
Chọn đáp án đúng nhất:
"Thông tin, tin tức"
新问
讨厌
共同
新闻
比赛
Chọn đáp án đúng nhất:
"Nói đùa"
最好
幸福
新股
从来
开玩笑
Chọn đáp án đúng nhất:
"Phù hợp"
适合
幸福
新股
舞会
共同
Chọn đáp án đúng nhất:
"Chung, cùng"
适合
幸福
新股
舞会
共同
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tốt nhất"
优点
最好
缺点
特别
接受
Chọn đáp án đúng nhất:
"Khuyết điểm"
优点
浪漫
缺点
够
接受
Chọn đáp án đúng nhất:
"Lãng mạn"
优点
浪漫
缺点
够
接受
Chọn đáp án đúng nhất:
"Ưu điểm"
优点
浪漫
缺点
够
接受
Chọn đáp án đúng nhất:
"Chấp nhận"
问题
浪漫
幸福
印象
接受
Chọn đáp án đúng nhất:
"Ước ao, ngưỡng mộ"
爱情
星星
羡慕
即使
亮
Chọn đáp án đúng nhất:
"Ngôi sao"
爱情
星星
羡慕
即使
亮
Chọn đáp án đúng nhất:
"Cảm động"
感动
加班
自然
即使
亮
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đương nhiên, hiển nhiên"
原因
加班
自然
即使
亮
Chọn đáp án đúng nhất:
"Chiếu sáng, tỏa sáng"
原因
加班
自然
即使
亮
Chọn đáp án đúng nhất:
"Cho dù"
原因
信任
自然
即使
互相
Chọn đáp án đúng nhất:
"Nguyên nhân"
原因
信任
幽默
即使
互相
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hấp dẫn, thu hút"
吸引
信任
幽默
脾气
互相
Chọn đáp án đúng nhất:
"Lẫn nhau, qua lại"
吸引
信任
幽默
脾气
互相
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hài hước, hóm hỉnh"
羡慕
信任
幽默
脾气
互相
Chọn đáp án đúng nhất:
"Cần phải, bắt buộc"
皮起
信任
新闻
脾气
需要
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tính khí, tính tình"
适应
交流
平时
脾气
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Giao lưu"
适应
交流
平时
脾气
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Lúc thường, ngày thường"
逛
交流
平时
脾气
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đi dạo"
逛
正好
马可
差不多
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Gần như, hầu như"
专门
正好
马可
差不多
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đúng lúc, kịp lúc"
专门
正好
马可
差不多
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Mark"
专门
聚会
马可
麻烦
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tin nhắn"
专门
聚会
毕业
麻烦
短信
Chọn đáp án đúng nhất:
"Gặp gỡ, cuộc họp mặt"
专门
聚会
毕业
麻烦
联系
Chọn đáp án đúng nhất:
"Liên hệ"
专门
聚会
毕业
麻烦
联系
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đặc biệt, riêng biệt"
专门
好像
毕业
麻烦
张远
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tốt nghiệp"
专门
好像
毕业
麻烦
张远
Chọn đáp án đúng nhất:
"Làm phiền"
王静
好像
迟到
麻烦
张远
Chọn đáp án đúng nhất:
"Lần nữa, lại 1 lần nữa"
友谊
好像
尽管
真正
重新
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tình bạn"
友谊
好像
尽管
真正
重新
Chọn đáp án đúng nhất:
"Chân chính, thật sự"
联系
好像
尽管
真正
适应
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đoạn thời gian"
段时间
好像
尽管
几乎
适应
Chọn đáp án đúng nhất:
"Cho dù, mặc dù"
即使
好像
尽管
几乎
适应
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hầu như, gần như"
即使
好像
尽管
几乎
差不多
Chọn đáp án đúng nhất:
"Giống như, dường như"
丰富
好像
无聊
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Phong phú"
丰富
交
无聊
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Kết giao"
丰富
交
无聊
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Lại, nhưng mà"
却
理解
无聊
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Vô vị, nhàm chán"
却
理解
无聊
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đáng ghét, không thích"
镜子
理解
困难
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hiểu"
镜子
理解
困难
讨厌
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Xung quanh"
镜子
而
困难
及时
周围
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đúng lúc, kịp thời"
镜子
而
困难
及时
陪
Chọn đáp án đúng nhất:
"Gương soi"
镜子
而
困难
及时
陪
Chọn đáp án đúng nhất:
"Trong khi đó, mà"
镜子
而
困难
及时
陪
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đúng lúc, kịp thời"
巧克力
感觉
打扰
及时
陪
Chọn đáp án đúng nhất:
"Bảo đảm"
巧克力
感觉
保证
出差
陪
Chọn đáp án đúng nhất:
"Công tác"
巧克力
感觉
保证
出差
甚至
Chọn đáp án đúng nhất:
"Sô-cô-la"
巧克力
干燥
相反
打针
甚至
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tương phản, trái ngược"
巧克力
干燥
相反
打针
甚至
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tiêm thuốc"
湿润
干燥
并且
打针
甚至
Chọn đáp án đúng nhất:
"Thậm chí"
湿润
干燥
并且
抽烟
甚至
Chọn đáp án đúng nhất:
"Khô ráo"
湿润
干燥
并且
抽烟
甚至
Chọn đáp án đúng nhất:
"Ẩm ướt"
湿润
干燥
并且
抽烟
吸烟
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hơn nữa"
毛巾
信任
并且
抽烟
吸烟
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hút thuốc"
毛巾
信任
接送
抽烟
吸烟
Chọn đáp án đúng nhất:
"Thành thật, chân thật"
毛巾
信任
接送
邻居
吸烟
Chọn đáp án đúng nhất:
"Khăn tắm"
毛巾
信任
接送
邻居
服病
Chọn đáp án đúng nhất:
"Bệnh về da"
毛巾
肤病
接送
邻居
服病
Chọn đáp án đúng nhất:
"Hàng xóm"
毛巾
肤病
接送
邻居
服病
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đưa đón"
毛巾
肤病
接送
邻居
服病
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tiến sĩ"
垃圾桶
电梯
博士
阳光
饼干
Chọn đáp án đúng nhất:
"Thùng rác"
垃圾桶
电梯
加油
阳光
饼干
Chọn đáp án đúng nhất:
"Thang máy"
楼梯
电梯
加油
阳光
饼干
Chọn đáp án đúng nhất:
"Thang bộ"
楼梯
电梯
加油
阳光
饼干
Chọn đáp án đúng nhất:
"Cố lên!"
楼梯
电梯
加油
阳光
饼干
Chọn đáp án đúng nhất:
"Bánh quy"
减肥
瘦
材料
信心
饼干
Chọn đáp án đúng nhất:
"In ấn"
减肥
瘦
材料
信心
打印
Chọn đáp án đúng nhất:
"Giảm cân"
减肥
瘦
材料
信心
负责
Chọn đáp án đúng nhất:
"Ốm, gầy"
减肥
瘦
材料
信心
负责
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tài liệu"
深情
文章
材料
信心
负责
Chọn đáp án đúng nhất:
"Tự tin"
深情
文章
材料
信心
负责
Chọn đáp án đúng nhất:
"Trách nhiệm"
深情
文章
肯定
扔
负责
Chọn đáp án đúng nhất:
"Đăng ký"
申请
文章
肯定
扔
博士
Chọn đáp án đúng nhất:
" bài báo, bài viết"
申请
文章
肯定
扔
博士
Chọn đáp án đúng nhất:
" khẳng định "
着急
流行
肯定
扔
博士
Chọn đáp án đúng nhất:
" vứt, bỏ "
着急
流行
愿意
扔
博士
Chọn đáp án đúng nhất:
" thành thật "
着急
流行
愿意
扔
诚实
Chọn đáp án đúng nhất:
" thay đổi "
着急
流行
愿意
改变
诚实
Chọn đáp án đúng nhất:
" dám "
热闹
流行
敢
减肥
赢
Chọn đáp án đúng nhất:
" rốt cuộc "
热闹
流行
吃惊
究竟
赢
Chọn đáp án đúng nhất:
" rốt cuộc "
热闹
流行
吃惊
究竟
赢
Chọn đáp án đúng nhất:
" náo nhiệt "
热闹
流行
寂寞
究竟
照顾
Chọn đáp án đúng nhất:
" thịnh hành "
热闹
流行
寂寞
究竟
照顾
Chọn đáp án đúng nhất:
" chăm sóc "
孤单
流行
寂寞
究竟
照顾
Chọn đáp án đúng nhất:
" cô đơn "
孤单
保护
寂寞
选择
衬衫
Chọn đáp án đúng nhất:
" bảo hộ, bảo vệ "
牙膏
保护
帽子
牙刷
等等
Chọn đáp án đúng nhất:
" kem đánh răng "
牙膏
成功
帽子
牙刷
等等
Chọn đáp án đúng nhất:
" vân vân "
牙膏
成功
帽子
牙刷
等等
Chọn đáp án đúng nhất:
" tất, vớ "
袜子
成功
帽子
牙刷
等等
你感觉什么是真正的友谊啊?
怎么可以跟一个人共同一个生活?
来这儿也许一年了,你适应这里的生活了吗?
浪漫事是怎么样的?
你觉得什么是一个好邻居的联系?
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(40-50 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(40-50 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(40-50 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(40-50 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(20 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(20 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(20 个子)
先练习念课文,然后用你的话在表演这篇课文。
(20 个子)
Dùng phiên âm sau, hãy viết lại đoạn hội thoại theo mẫu:
(Viết ra giấy và chèn vào bài hoặc gửi qua phương tiện khác)
Dùng phiên âm sau, hãy viết lại đoạn hội thoại theo mẫu:
(Viết ra giấy và chèn vào bài hoặc gửi qua phương tiện khác)
Dùng phiên âm sau, hãy viết lại đoạn hội thoại theo mẫu:
(Viết ra giấy và chèn vào bài hoặc gửi qua phương tiện khác)
Dùng phiên âm sau, hãy viết lại đoạn văn theo mẫu:
(Viết ra giấy và chèn vào bài hoặc gửi qua phương tiện khác)
Ôn tập bài văn sau:
Ôn tập bài văn sau:
Ôn tập bài văn sau:
