wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Triết chương 3

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

hiểu thế nào về chủ nghĩa duy vật lịch sử?

a)

hệ thống quan điểm duy vật lịch sử xã hội

b)

kết quả của sự vận dụng chủ nghĩa duy vật và phép biện chứng vào nghiên cứu lịch sử

c)

một trong những phát hiện của chủ nghĩa mác lê nin

d)

cả 3

2.

c. mác đã xuất phát từ đâu để nghiên cứu về đời sống xã hội

a)

ý thức xã hội

b)

thực nghiệm khoa học

c)

hoạt động giáo dục

d)

sản xuất vật chất

3.

trong các loại hình cơ bản của thực tiễn, loại hình nào đóng vai trò quyết định

a)

sản xuất ra bản thân con người

b)

sản xuất ra đời sống tinh thần

c)

sản xuất vật chất

d)

cả 3

4.

sản xuất vật chất bao gồm các yếu tố cơ bản nào

a)

con người, tự nhiên, phương thức sản xuất

b)

người lao động, công cụ lao động

c)

tự nhiên, xã hội, tư duy

d)

cả 3

5.

quá trình mà trong đó con người sử dụng công cụ lao động tác động trực tiếp/ gián tiếp vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của tự nhiên để tạo ra của cải xã hội nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của mình được gọi là

a)

sản xuất vật chất

b)

sản xuất

c)

sinh hoạt

d)

tồn tài

6.

sản xuất vật chất đóng vai trò ra sao đối với con người và xã hội

a)

quyết định sự sinh tồn, phát triển

b)

chi phối một phần sự sinh tồn, phát triển

c)

tác động gián tiếp đến sự sinh tồn, phát triển

d)

bảo đảm phần nào sự sinh tồn, phát triển

7.

nhận định nào sau đây là đúng

a)

sản xuất vật chất là tiền đề của mọi họa động lịch sử của con người

b)

sản xuất ra đời sống tinh thần là tiền đề của mọi họa động lịch sử của con người

c)

sản xuất ra bản thân con người là tiền đề của mọi họa động lịch sử của con người

d)

cả 3

8.

phương thức sản xuất là

a)

cách thức mà con người sử dụng để hoạt động ở những giai đoạn lịch sử nhất định

b)

cách thức mà con người sử dụng để khai thác tự nhiên ở những giai đoạn lịch sử nhất định

c)

cách thức mà con người sử dụng để tiến hành quá trình sản xuất ở những giai đoạn lịch sử nhất định

d)

cách thức mà con người sử dụng để sinh sống ở những giai đoạn lịch sử nhất định

9.

nhận định nào dưới đây đúng nhất

a)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và công cụ lao động

b)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

c)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa lực lượng sản xuất và cách thức sản xuất

d)

phương thức sản xuất là sự thống nhất giữa người lao động và quan hệ sản xuất

10.

khái niệm lực lượng sản xuất biểu thị:

a)

mối quan hệ giữa con người với tự nhiên trong quá trình sản xuất

b)

mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

c)

cơ sở vật chất kỹ thuật của xã hội

d)

đối tượng lao động mà con người và cải biến

11.

nhân tố nào đóng vai trò quyết định trong lực lượng sản xuất

a)

tri thức

b)

tư liệu sản xuất

c)

công cụ lao động

d)

người lao động

12.

nhân tố đông nhất, cách mạng nhất trong tư liệu sản xuất là

a)

đối tượng lao động

b)

công cụ lao động

c)

phương tiện lao động

d)

cả 3

13.

khái niệm nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa con người với con người trong sản xuất

a)

quan hệ sản xuất

b)

tồn tại xã hội

c)

lực lượng sản xuất

d)

cơ sở hạ tầng

14.

mối quan hệ biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất thể hiện:

a)

quan hệ sản xuất phải tiến bộ hơn lực lượng sản xuất

b)

lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất, quan hệ sản xuất phải phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

c)

quan hệ sản xuất phải đi sau lực lượng sản xuất

d)

lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

15.

quy luật quan hệ sản xuất phù hợp với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

a)

quy luật chỉ tác động trong xã hội hiện đại

b)

quy luật chỉ tác động trong xã hội trung cổ

c)

quy luật chỉ tác động trong xã hội cổ đại

d)

quy luật tác động trong toàn bộ tiến trình lịch sử nhân loại

16.

tiêu chí nào được dùng để đánh giá sự phát triển của xã hội loài người

a)

sự thay thế của các thể chế xã hội

b)

sự phát triển của công cụ lao động

c)

sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao

d)

sự phát triển của thế giới quan

17.

theo quan điểm của c. mác, ngày nay khoa học trở thành:

a)

lực lượng sản xuất gián tiếp

b)

quan hệ sản xuất gián tiếp

c)

lực lượng sản xuất trực tiếp

d)

quan hệ sản xuất trực tiếp

18.

yếu tố nào dưới đây được coi là đặc trưng cho lực lượng sản xuất hiện đại

a)

quan hệ sản xuất tiến bộ

b)

kiến trúc thượng tầng tiên tiến

c)

khoa học và công nghệ hiện đại

d)

kinh tế phát triển

19.

nguyên nhân cho sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao trong lịch sử là

a)

biện chứng giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

b)

biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội

d)

cả 3

20.

sự phát triển của các phương thức sản xuất từ thấp đến cao trong lịch sử là tiền đề cơ bản cho sự phát triển

a)

các hình thái kinh tế xã hội

b)

lực lượng sản xuất

c)

quan hệ sản xuất

d)

người lao động

21.

cơ sở hạ tầng là

a)

là toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội

b)

là các thể chế kinh tế - chính trị - xã hội

c)

biểu thị mối quan hệ giữa lợi ích giữa các giai cấp trong xã hội

d)

là toàn bộ lĩnh vực tư tưởng của xã hội

22.

chức năng xã hội cơ bản của kiến trúc thượng tầng là gì:

a)

duy trì, bảo vệ, phát triển cơ sở hạ tầng sinh ra nó

b)

phản ánh cơ sở hạ tầng

c)

bảo vệ kết cấu chính trị

d)

cả 3

23.

vai trò của cơ sở hạ tầng đối với kiến trúc thượng tầng mang tính:

a)

quyết định

b)

ảnh hưởng 1 phần

c)

độc lập

d)

tác động trở lại

24.

trong mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng, vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng mang tính:

a)

đối lập

b)

tác động trở lại

c)

quyết định

d)

độc lập

25.

đâu là phạm vi tác động của quy luật về mối quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng của xã hội

a)

tác động ở mọi hình thái kinh tế - xã hội trong lịch sử

b)

tác động ở hình thái kinh tế - xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

tác động ở hình thái kinh tế - xã hội phong kiến

d)

tác động ở hình thái kinh tế - xã hội tư bản chủ nghĩa

26.

lịch sử phát triển của xã hội loài người

a)

là sự thay thế của các thể chế chính trị từ thấp đến cao

b)

là sự phát triển của các loại hình tôn giáo

c)

là sự thay thế của các hình thái kinh tế - xã hội từ thấp đến cao

d)

là sự chuyển giao quyền lực giữa các giai cấp

27.

nguồn gốc trực tiếp của sự phân hóa giai cấp là từ:

a)

sự hình thành nhà nước và chế độ tư hữu về của cải vật chất

b)

sự phân hóa kẻ giàu người nghèo trong xã hội

c)

sự xuất hiện giai cấp thống trị và giai cấp bị trị

d)

sự xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

28.

đặc trưng quan trọng nhất để phân biệt các giai cấp là gì

a)

sự khác nhau về phân phối của cải xã hội

b)

sự khác nhau về phân tầng xã hội

c)

sự khác nhau về địa vị xã hội

d)

sự khác nhau về sở hữu tư liệu sản xuất

29.

đâu là thứ tự phát triển của các hình thức cộng đồng người trong lịch sử

a)

bộ lạc, bộ tộc, thị tộc, quốc gia - dân tộc

b)

thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, quốc gia - dân tộc

c)

bộ lạc, thị tộc, bộ tộc, quốc gia - dân tộc

d)

bộ tộc, bộ lạc, thị tộc, quốc gia - dân tộc

30.

một trong những đặc trưng của quốc gia - dân tộc là gì

a)

một cộng đồng người ổn định trên một lãnh thổ thống nhất

b)

một cộng đồng dân tộc thống nhất

c)

một cộng đồng có chung nguồn gốc hình thành

d)

một cộng đồng đoàn kết và gắn bó với nhau

31.

nguyên nhân trực tiếp cho sự ra đời của nhà nước:

a)

do mâu thuẫn giai cấp k thể điều hòa được

b)

do đấu tranh chính trị

c)

do của cải xã hội dư thừa

d)

do đấu tranh vũ trang

32.

về bản chất, nhà nước là công cụ gì

a)

công cụ quyền lực chung của toàn xã hội

b)

công cụ chuyên chính của giai cấp thống trị

c)

công cụ quản lý xã hội vì mục đích chung

d)

công cụ quyền lực điều hành xã hội

33.

đâu là vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng xã hội

a)

chính quyền

b)

tầng lớp

c)

đảng phái

d)

giai cấp

34.

động lực và phương thức cho sự vận động, phát triển của xã hội có giai cấp là

a)

đấu tranh giai cấp và cách mạng xã hội

b)

đấu tranh kinh tế và đấu tranh chính trị

c)

cách mạng xã hội

d)

đấu tranh giải cấp

35.

điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống của nhận định: sự phát triển của các hình thái kinh tế xã hội là một quá trình .....

a)

lịch sử tự nhiên

b)

lịch sử xã hội

c)

lịch sử giai cấp

d)

lịch sử dân tộc

36.

tồn tại xã hội bao gồm đầy đủ các yếu tố cơ bản nào dưới đây

a)

phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý

b)

phương thức sản xuất, dân cư

c)

điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý, dân cư

d)

phương thức sản xuất, điều kiện tự nhiên, hoàn cảnh địa lý, dân cư

37.

luận điểm "tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội" là sự cụ thể hóa luận điểm nào dưới đây

a)

ý thức quyết định vật chất

b)

ý thức và vật chất tồn tại độc lập với nhau

c)

vật chất quyết định ý thức

d)

ý thức và vật chất cùng quyết định lẫn nhau

38.

một cách đầy đủ nhất, ý thức xã hội bao gồm những hình thái ý thức xã hội nào

a)

ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức

b)

ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm mỹ

c)

ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm mỹ, tôn giáo

d)

ý thức chính trị, ý thức pháp quyền, ý thức đạo đức, ý thức thẩm mỹ, tôn giáo, khoa học

39.

từ góc độ về trình độ phàn ánh, cấu trúc của ý thức xã hội bao gồm:

a)

ý thức xã hội thông thường và tâm lý xã hội

b)

ý thức xã hội thông thường và ý thức lý luận

c)

ý thức lý luận và hệ tư tưởng xã hội

d)

ý thức lý luận và ý thức cá nhân

40.

từ góc độ nội dung phản ánh, cấu trúc của ý thức xã hội bao gồm các bộ phận nào

a)

tâm lý xã hội và hệ tư tưởng xã hội

b)

ý thức xã hội thông thường và ý thức cá nhân

c)

ý thức xã hội thông thường và tâm lý xã hội

d)

ý thức lý luận và tâm lý xã hội

41.

mối quan hệ giữa ý thức cá nhân và ý thức xã hội là mối quan hệ giữa:

a)

nguyên nhân và kết quả

b)

hiện tượng và bản chất

c)

cái riêng và cái chung

d)

hình thức và nội dung

42.

theo quan điểm duy vật biện chứng, tính độc lập tương đối của ý thức xã hội thể hiện ở nội dung nào dưới đây

a)

ý thức xã hội quyết định tồn tại xã hội

b)

ý thức xã hội có thể tác động trở lại tồn tại xã hội

c)

mỗi khi ý thức xã hội biến đổi thì tồn tại xã hội cũng biến đổi theo

d)

tồn tại xã hội có thể tác động trở lại ý thức xã hôij

43.

quan điểm nào dưới đây không phải quan điểm duy vật biện chứng

a)

ý thức xã hội phản ánh tồn tại xã hội

b)

ý thức xã hội có thể vượt trước tồn tại xã hội

c)

ý thức xã hội có tính kế thừa trong sự phát triển của mình

d)

ý thức xã hội không phản ánh tồn tại xã hội mà là quy luật thần thánh

44.

theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, con người là:

a)

thực thể thống nhất giữa mặt sinh học và mặt xã hội

b)

một bộ phận của giới tự nhiên

c)

thực thể xã hội thuần túy

d)

động vật tiến hóa cao nhất của sinh giới

45.

chủ nghĩa duy vật biện chứng quan niệm thế nào về bản chất con người

a)

trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là tổng hòa những quan hệ xã hội

b)

bản chất con người là tổng hòa các quản hệ xã hội bao gồm cả thiện lẫn ác

c)

bản chất con người là tổng hòa các quan hệ kinh tế mang tính lợi ích

d)

bản tính con người là tổng hòa giữa thiện và ác

46.

vai trò, vị trí của con người trong xã hội thể hiện:

a)

con người là chủ thể và là sản phẩm của lịch sử cũng như của chính mình

b)

con người là sản phẩm của lịch sử

c)

con người là bộ phận của tự nhiên

d)

con người là chủ thể của lịch sử

47.

theo quan điểm của chủ nghĩa mác lê nin, chủ thể sáng tạo chân chính ra lịch sử, lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử chính là

a)

quần chúng nhân dân

b)

giai cấp thống trị

c)

các cá nhân lãnh đạo kiệt xuất

d)

giai cấp tiến bộ

48.

một trong ba phát kiến của chủ nghĩa mác là gì

a)

chủ nghĩa duy vật lịch sử

b)

phép biện chứng

c)

chủ nghĩa duy vật

d)

triết học