wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Chất Lượng 13 Thì (50 câu lý thuyết)

Total questions: 50

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn cấu trúc của thì Hiện Tại Đơn:

a)

V1 (s/es)

b)

am/is/are V-ing

c)

have/has V3/ed

d)

have/has been V-ing

2.

Thì diễn tả 'một lời hứa về tương lai' là thì: (a)  

3.

Thì diễn tả 'hành động xảy ra TRƯỚC một hành động khác trong quá khứ' là thì: (a)  

4.

Thì diễn tả 'hành động vừa mới xảy ra' là thì: (a)  

5.

Thì diễn tả 'trải nghiệm đã từng' là thì: (a)  

6.

Thì diễn tả 'hành động trong quá khứ KHÔNG có thời gian xác định' là thì: (a)  

7.

Chọn cấu trúc của thì Hiện Tại Tiếp Diễn:

a)

V1 (s/es)

b)

am/is/are V-ing

c)

have/has V3/ed

d)

have/has been V-ing

8.

Chọn cấu trúc của thì Hiện Tại Hoàn Thành:

a)

V1 (s/es)

b)

am/is/are V-ing

c)

have/has V3/ed

d)

have/has been V-ing

9.

Chọn cấu trúc của thì Hiện Tại Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

V1 (s/es)

b)

am/is/are V-ing

c)

have/has V3/ed

d)

have/has been V-ing

10.

Chọn cấu trúc của thì Quá Khứ Đơn:

a)

had been V-ing

b)

had V3/ed

c)

V2/ed

d)

was/were V-ing

11.

Chọn cấu trúc của thì Quá Khứ Tiếp Diễn:

a)

had been V-ing

b)

had V3/ed

c)

V2/ed

d)

was/were V-ing

12.

Chọn cấu trúc của thì Quá Khứ Hoàn Thành:

a)

had been V-ing

b)

had V3/ed

c)

V2/ed

d)

was/were V-ing

13.

Chọn cấu trúc của thì Quá Khứ Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

had been V-ing

b)

had V3/ed

c)

V2/ed

d)

was/were V-ing

14.

Chọn cấu trúc của thì Tương Lai Đơn:

a)

will have been V-ing

b)

will have V3/ed

c)

will be V-ing

d)

will V1

15.

Chọn cấu trúc của thì Tương Lai Tiếp Diễn:

a)

will have been V-ing

b)

will have V3/ed

c)

will be V-ing

d)

will V1

16.

Chọn cấu trúc của thì Tương Lai Hoàn Thành:

a)

will have been V-ing

b)

will have V3/ed

c)

will be V-ing

d)

will V1

17.

Chọn cấu trúc của thì Tương Lai Hoàn Thành Tiếp Diễn:

a)

will have been V-ing

b)

will have V3/ed

c)

will be V-ing

d)

will V1

18.

take + ing = (a)  

19.

agree + ing = (a)  

20.

get + ing = (a)  

21.

taxi + ing = (a)  

22.

lie + ing = (a)  

23.

begin + ing = (a)  

24.

study + ing = (a)  

25.

play + ing = (a)  

26.

study + ed = (a)  

27.

play + ed = (a)  

28.

Thêm s/es vào động từ 'do':

(a)  

29.

Thêm s/es vào động từ 'miss':

(a)  

30.

Thêm s/es vào động từ 'watch':

(a)  

31.

Thêm s/es vào động từ 'fix':

(a)  

32.

Thêm s/es vào động từ 'wash':

(a)  

33.

Thêm s/es vào động từ 'play':

(a)  

34.

Thêm s/es vào động từ 'study':

(a)  

35.

Thì diễn tả 'thói quen ở hiện tại' là thì: (a)  

36.

Thì diễn tả 'lịch trình cố định' là thì: (a)  

37.

Thì diễn tả 'sự thật chung' là thì: (a)  

38.

Thì diễn tả 'hành động trong quá khứ có thời gian xác định' là thì: (a)  

39.

Thì diễn tả 'hành động đang xảy ra ở hiện tại' là thì: (a)  

40.

Thì diễn tả 'kế hoạch ở tương lai có thời gian cụ thể' là thì: (a)  

41.

Thì diễn tả 'hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại và nhấn mạnh sự xuyên suốt' là thì: (a)  

42.

Thì được dùng để diễn tả sự việc xảy ra (có thể kéo dài) và hoàn tất trước một thời điểm xác định trong tương lai hoặc trước một sự việc khác trong tương lai (dùng thì hiện tại đơn cho sự việc xảy ra sau) và nhấn mạnh tính liên tục, kéo dài của sự việc là thì (a)   .

43.

Thì diễn tả 'hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài đến hiện tại' là thì: (a)  

44.

Thì diễn tả 'hành động đang xảy ra ở một thời điểm trong quá khứ' là thì: (a)  

45.

Thì diễn tả 'hành động xảy ra SAU một hành động khác trong quá khứ' là thì: (a)  

46.

Thì diễn tả 'hành động xảy ra XUYÊN SUỐT TRƯỚC một hành động khác trong quá khứ' là thì: (a)  

47.

Thì diễn tả 'hành động hoặc dự đoán sẽ xảy ra trong tương lai' là thì: (a)  

48.

Thì diễn tả 'dự định sẽ thực hiện trong tương lai gần' là thì: (a)  

49.

Thì diễn tả 'một dự đoán dựa trên cơ sở hay tình huống hiện tại' là thì: (a)  

50.

Chọn cấu trúc của thì Tương Lai Gần:

a)

will have been V-ing

b)

be (am/is/are) going to + V1

c)

will be V-ing

d)

will V1