WorksheetsTest cnpm
Total questions: 109
Worksheet time: 55mins
Name
Class
Date
1.
Aigle có bao nhiêu tuyên ngôn?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
1
2.
Ba điều mà nhóm Scrum nên làm khi lập kế hoạch chạy nước rút?
a)
Thiết lập một mục tiêu chạy nước rút đã được thống nhất, quyết định các PBI nên được thực hiện, tạo một Sprint backlog.
b)
Họ không thể thực hiện công việc của họ nếu họ không quản lý chặt chẽ.
c)
Đặc điểm chính của tất cả các nhóm Scrum là do người ngoài tổ chức
d)
các nhóm như vậy cầm yêu cầu phải có người quản lý dự án hoặc bất kỳ nhà lãnh đạo chính thức nào khác
3.
Đâu không phải là động cơ của phương pháp Agile?
a)
Chú trọng vào tài liệu thay vì mã chương trình
b)
Chú trọng vào mã chương trình thay vì thiết kế
c)
Dựa trên 1 cách phát triển phần mềm theo kiểu vòng lặp
d)
Nhanh chóng chuyển giao phần mềm hoạt động tới khách hàng và nhanh chóng tiến hóa để đáp ứng yeu cầu thay đổi của khách hàng
4.
Sprints bao gồm các hoạt động gì?
a)
Sprint planning, Sprint backlog, Sprint excution, Sprint review
b)
Shippable product increment
c)
Test software
d)
Select items to implement
5.
Sprints là gì?
a)
Là các hoạt động có thời lượng ngắn (1-4 tuần) và diễn ra giữa một ngày bắt đầu và ngày kết thúc xác định
b)
Là một cuộc đua
c)
Là một quá trình tăng tốc
d)
Là một hoạt động có tính bị động
6.
What is a self-organizing team?
a)
Một nhóm phát triển đưa ra quyết định của riêng họ về phân bổ công việc, điều phối, lịch trình và bên ngoài tương tác cuối cùng
b)
Ở cấp độ đơn giản nhất, một nhóm tự tổ chức là một nhóm rất phụ thuộc hoặc chờ đợi người quản lý phân công công việc
c)
các nhóm này tự tìm công việc của riêng họ và không cần quản lý các trách nhiệm và thời gian liên quan
d)
Để cấu trúc này hoạt động, các nhóm tự tổ chức không cần phải có tinh thần làm chủ và trách nhiệm cao
7.
What is the agile method based on?
a)
Iterative development and the minimization of overheads during the development process.
b)
The increased of overheads during the development process.
c)
The minimization of overheads during the development process.
d)
Iterative development
8.
What is the purpose of the sprint?
a)
Implement user roles so that a user can select their role when they login to the system.
b)
There is a tangible output (usually a software demonstrator) that can be delivered at the end of every sprint.
c)
If errors and omissions are discovered the rework required is limited to the duration of a sprint.
d)
The team develops an understanding of how much work they can do in a fixed time period.
9.
Phương pháp lập trình linh (agile software engineering) tập trung vào việc gì?
a)
Xây dựng các phiên bản lớn nhỏ của phần mềm một cách linh và khả năng hỗ trợ sự thay đổi
b)
Xây dựng các phiên bản lớn của phần mềm một cách chính xác và chặt chẽ
c)
Xây dựng các phiên bản nhỏ của phần mềm một cách chính xác và chặt chẽ
d)
Xây dựng các phiên bản lớn của phần mềm một cách linh hoạt
10.
Trong phương pháp lập trình phần mềm linh hoạt, tập trung vào việc hỗ trợ sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các thành viên trong nhóm và khách hàng có nghĩa là:
a)
Tăng cường sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các thành viên trong nhóm và khách hàng để đảm bảo rằng phần mềm được xây dựng đúng yêu cầu và đáp ứng nhu cầu của người dùng cuối
b)
Tăng cường sự hỗ trợ và tương tác giữa các lập trình viên trong nhóm
c)
Giúp người quản lý dự án hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng và điều chỉnh kế hoạch dự án tương ứng
d)
Giúp các thành viên trong nhóm có sự tương tác với nhau để hoàn thiện phần mềm
11.
Which of the following are roles in the Scrum framework?
a)
Product Owner
b)
Project Manager
c)
Lead Developer
d)
Business Analyst
12.
Đâu không phải là nhược điểm của mô hình Agile?
a)
Không hay thích ứng với những thay đổi.
b)
Hiểu sai tài liệu, mất tài liệu do Agile không yêu cầu tài liệu.
c)
Những yêu cầu được gửi đến cho đội sản xuất khi chưa đầy đủ các thông tin cần thiết.
d)
Những thay đổi yêu cầu là quá nhiều và dồn dập sẽ gây ra những đánh giá và kế hoạch không đúng đắn.
13.
Incremental development in agile methodology focuses on what development?
a)
Software features
b)
Product experience
c)
Convenient use
d)
Some Important Features
14.
Kết quả của quá trình thực hiện Agile là gì?
a)
Giúp doanh nghiệp đạt được kết quả kinh doanh tốt hơn.
b)
Mang lại nhiều giá trị cho khách hàng.
c)
Gắn kết nhân viên.
d)
Gắn kết khách hàng.
15.
Liệt kê 5 nguyên tắc phát triển nhanh?
a)
Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp tăng dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người không xử lý
b)
Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp tăng dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người xử lý
c)
Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp giảm dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người xử lý
d)
Liên quan đến khách hàng, nắm lấy sự thay đổi, phát triển và cung cấp giảm dần, duy trì sự đơn giản, tập trung vào mọi người không xử lý
16.
Mô tả nào phù hợp nhất với mô hình Agile?
a)
Dễ dàng thích nghi với các thay đổi xảy ra
b)
Công việc được thực hiện theo trình tự: lập kế hoạch cơ bản, thiết kế ngoài, thiết kế trong, thiết kế chương trình, lâp trình, kiểm thử
c)
Tập trung vào xây dựng các tài liệu trong tiến trình phát triển.
d)
Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu
17.
Mô tả nào phù hợp nhất với mô hình Agile?
a)
Dễ dàng thích nghi với các thay đổi xảy ra
b)
Công việc được thực hiện theo trình tự: lập kế hoạch cơ bản, thiết kế ngoài, thiết kế trong, thiét kế chương trình, lập trình, kiểm thử
c)
Tập chung vào xây dựng các tài liệu trong tiến trình phát triển
d)
Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu
18.
Mục đích của Agile là gì?
a)
Có khả năng đáp ứng sự thay đổi yêu cầu của khách hàng mà không phải sửa lại quá nhiều
b)
Giảm phụ phí trong quy trình phần mềm bằng giảm công sức viết code
c)
Cộng tác cuả khách hàng hơn và thương lượng hợp đồng
d)
Không cần sự tham gia của khách hàng trong quá trình phát triển
19.
Phát triển phần mềm agile dựa trên?
a)
Cả phát triển gia tăng và lập đi lập lại
b)
Phát triển gia tăng
c)
Phát triển lặp đi lặp lại
d)
Phát triển tuyến tính
20.
Re-factoring là gì?
a)
Sửa đổi code mà không thay đổi chức năng của nó để cải thiện hiệu suất
b)
Sửa đổi code mà thay đổi chức năng để cải thiện hiệu suất
c)
Không sửa đổi code mà vẫn cải thiện được hiệu suất
d)
Sửa đổi code mà có thay đổi chức năng nhưng không cải thiện hiệu suất
21.
Trong quá trình phát triển các tính năng, sau khi tinh chỉnh phần mô tả tính năng, tiếp đó sẽ đến bước nào?
a)
Thực hiện và kiểm tra tính năng
b)
Phân phối hệ thống
c)
Hoàn thành các tính năng
d)
Tích hợp tính năng vào hệ thống
22.
What is MOST important according to the Agile Manifesto?
a)
People and how they communicate.
b)
Documentation and planning.
c)
Control and management.
d)
Processes and tools.
23.
What is not included in agile development principles?
a)
Maintain complexity
b)
Involve the customer
c)
Embrace change
d)
Focus on people, not things
24.
What is the definition of Increment?
a)
Sum of all product backlog items completed at any point during a sprint and the value of the increments of all previous sprint.
b)
The Product Backlog.
c)
All user stories
d)
Product backlog items completed during this Sprint only. Does not include the previous Sprints.
25.
Which activity is not included in incremental development?
a)
Choosing features to be included randomly
b)
Refine feature descriptions
c)
Integrate feature and test
d)
Implement and test
26.
Which of these agile manifestos is incorrect?
a)
Following a plan over responding to change
b)
Individuals and interactions over processes and tools
c)
Working software over comprehensive documentation
d)
Customer collaboration over contract negotiation
27.
Extreme Programming (XP) là gì?
a)
Một phương pháp lập trình phần mềm độc lập
b)
Một ngôn ngữ lập trình phần mềm
c)
Một công cụ hỗ trợ lập trình phần mềm
d)
Một ngôn ngữ lập trình phần mềm linh hoạt
28.
Công việc có ảnh hưởng nhất đã thay đổi văn hóa phát triển phầm mềm là gì?
a)
Sự phát triển của Extreme Programming(XP).
b)
Sự phát triển của Scrum.
c)
Sự phát triển của Agile methods.
d)
Sự phát triển của quản lý sản phẩm phần mềm.
29.
Extreme Programming (XP) has focused on 12 new technology development techniques for what?
a)
Software development, change, rapid delivery
b)
Application software with many features
c)
Widely used
d)
Rapid delivery
30.
Lập trình cực đoan gồm:
a)
Cả đáp án 1 và 2
b)
Lập kế hoạch gia tăng, hội nhập liên tục, phát triển thử nghiệm đầu tiên tái cấu trúc, phát hành nhỏ.
c)
Sở hữu tập thể, lập trình cặp, bước đi bền vững, khách hàng tại chỗ, thiết kế đơn giản.
d)
Lập kế hoạch gia tăng, hội nhập liên tục, sở hữu tập thể, lập trình cặp.
31.
Nguyên tắc cơ bản của Extreme Programming là gì?
a)
Phản hồi nhanh(Rapid Feedback)
b)
Chất lượng công việc thấp(Low quality work)
c)
Giả định phức tạp(Complex assumptions)
d)
Phản hồi chậm(Slow Feedback)
32.
Sau mỗi bản phát hành nhỏ ra mắt thì có bổ sung gì so với phiên bản trước?
a)
Các tính năng mới được thêm vào so với phiên bản trước
b)
Dung lượng được giảm so với phiên bản trước
c)
Không thay đổi gì so với phiên bản trước
d)
Là phiên bản mới hoàn toàn so với phiên bản trước
33.
Which is not properties of Extreme programming practices ?
a)
Big releases.
b)
Collective ownership
c)
Simple design
d)
On-site customer
34.
Một trong những đặc trưng của Extreme Programming (XP) là:
a)
Tăng cường sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các thành viên trong nhóm để đảm bảo rằng các thành viên đều hiểu rõ những gì đang được làm và làm thế nào để hoàn thành công việc một cách hiệu quả.
b)
Sử dụng ngôn ngữ lập trình phần mềm để xây dựng các phiên bản lớn của phần mềm
c)
Sử dụng công cụ hỗ trợ lập trình phần mềm để tăng tính chính xác và chặt chẽ của các phiên bản
d)
Tăng cường sự trao đổi trực tiếp và tương tác giữa các lập trình viên trong nhóm để tăng tính hiệu quả của công việc
35.
Which technique is among the most widely used XP techniques?
a)
Incremental planning.
b)
Collective ownership
c)
Pair programming
d)
Simple design
36.
Ý nào là sai khi nói về Test-driven Development (Phát triển theo định hướng thử nghiệm)?
a)
Mã nguồn mới thay thế, phá vỡ mã nguồn cũ
b)
Thay vì code sau đó viết mã thử nghiệm, các nhà phát triển viết test case trước khi code.
c)
Một đơn vị framework tự động kiểm tra sẽ được thực hiện sau mỗi lần thay đổi
d)
Luôn luôn có một phiên bản kiểm tra của code có sẵn
37.
Các hoạt động tồn đọng sản phẩm chính của scrum là gì
a)
Tinh chỉnh, ước tính, sáng tạo, ưu tiên
b)
Tinh chỉnh, ước tính, ưu tiên
c)
Ước tính, ưu tiên, sáng tạo
d)
Tinh chỉnh, sáng tạo, ưu tiên
38.
Các vai trò chính trong Scrum là gì?
a)
Chủ sản phẩm, điều phối viên, nhóm phát triển.
b)
Người quản lý.
c)
Kiến trúc sư.
d)
Chăm sóc khách hàng.
39.
Đâu không phải là trụ cột của Scrum?
a)
Tự quản (self-managing)
b)
Minh bạch (transparency)
c)
Thanh tra (inspection)
d)
Thích nghi (adaptation)
40.
Đâu không phải một trong nhưng lợi ích chính của Scrum?
a)
Không bắt buộc bất kỳ thực hành kỹ thuật cụ thể.
b)
Niềm tin giữa khách hàng và nhà phát triển được thiết lập và một nền văn hóa tích cực được tạo ra.
c)
Khách hàng thấy các sản phẩm gia tăng được giao đúng hạn và nhận được phản hồi về cách thức hoạt động của sản phẩm.
d)
Yêu cầu không ổn định không theo kịp tiến độ.
41.
In Scrum projects, we plan to "learn as we go" because?
a)
Many projects are evolutionary, and a better solution emerges this way.
b)
It is time-consuming to analyze everything at the beginning of a project.
c)
It prevents late delivery of the project.
d)
It creates a better relationship between the developers and customer representatives.
42.
List five benefits of using Scrum.
a)
Unstable requirements don’t hold up progress, stakeholders can relate to productincrements, customers see on-time delivery of increments, team communication isimproved, trustis established between developers and customers.
b)
Unstable requirements don’t hold up progress, stakeholders can relate to productincrements, customers see on-time delivery of increments, It is not related to the project's deadline, trustis established between developers and customers.
c)
It requires the use of small teams, stakeholders can relate to productincrements, customers see on-time delivery of increments, team communication isimproved, trustis established between developers and customers.
d)
Unstable requirements don’t hold up progress, It requires experienced personnel, customers see on-time delivery of increments, team communication isimproved, trustis established between developers and customers.
43.
Một sprint thường sẽ kéo dài bao lâu?
a)
Từ 2 đến 4 tuần.
b)
1 tháng.
c)
3 tháng.
d)
4 tháng.
44.
Scrum có mấy vai trò chính đó là những vai trò nào?
a)
Scrum có 3 vai trò đó là -Product Owner, Scrum Master, Development Team
b)
Scrum có 2 vai trò đó là: product backlog, inspection
c)
Scrum có 4 vai trò đó là: Scrum Master, Scrum continuous improvement, Agile, Product Owner
d)
Scrum chỉ có đúng 1 vai trò đó là Scrum Master
45.
Scrum là gì?
a)
Là một phương pháp linh hoạt cung cấp khuôn khổ cho dự án linh hoạt tổ chức và lập kế hoạch. Nó không yêu cầu bất kỳ kỹ thuật cụ thể tập quán.
b)
Là một cụm từ viết tắt
c)
Là một kế hoạch phát triển của một dự án
d)
Là mục tiêu phát triển của một dự án
46.
Scrum Master hỗ trợ Product Owner bằng cách nào ?
a)
Cả 3 đáp án đều đúng
b)
Quản lý Product Backlog hiệu quả.
c)
Tổ chức các sự kiện Scrum theo yêu cầu hoặc khi cần.
d)
Hiểu và thực hành các giá trị Agile
47.
Scrum và Agile khác nhau ở những điểm nào?
a)
Agile hoạt động linh hoạt hơn Scrum. Agile có người lãnh đạo đóng vai trò quan trọng trong khi Scrum là một nhóm chức năng chéo tự hoạt động. Agile với chức năng đơn giản mặc định trong khi Scrum có thể sáng tạo và thử nghiệm.
b)
Scrum tối ưu hơn Agile, Giảm chi phí, Cải thiện chất lượng.
c)
tối đa hóa các giá trị mà mỗi phương pháp sẽ tạo ra cho khách hàng doanh nghiệp, cơ chế lặp lại và sự tăng trưởng .
d)
Scrum Có thể cần thay đổi quy trình, cách tổ chức khi bắt đầu hoặc trước khi bắt đầu dự án.
48.
The Scrum approach to documentation is?
a)
Do the necessary documentation to support the development and use of the product.
b)
Do no documentation because it is a waste of time.
c)
Do sufficient documentation to prove you have done a good job.
d)
Do more documentation than usual, because Agile is risky.
49.
Vai trò của một ScrumMaster là gì?
a)
Là một chuyên gia Scrum có nhiệm vụ hướng dẫn nhóm trong việc sử dụng hiệu quả phương pháp Scrum
b)
Là người đầu não của một Scrum
c)
Là người chịu trách nhiệm nghĩ ra Scrum
d)
Là người sáng lập ra Scrum
50.
What does Scrum do?
a)
Provide a framework for agile project organization and planning.
b)
Help saving budget.
c)
Identify product features and attributes.
d)
Reponsible for fixxing bugs and implement features.
51.
What Is a Scrum Master?
a)
A team coach who guides the team in the effective use of Scrum
b)
Organizer of daily group meetings
c)
A member who knows what the customer wants and the relative business value of those wants
d)
A collection of individuals (typically between five and nine members) working together
52.
What is responsible of the product owner
a)
The Product Owner is responsible for ensuring that the development team are always focused on the product they are building
b)
The Product Owner is a Scrum expert whose job is to guide the team in the effective use of the Scrum method.
c)
Customers see on-time delivery of increments and gain feedback on how the product works.
d)
The product is broken down into a set of understandable chunks that stakeholders can relate to.
53.
What is the benefit of Scrum to the product?
a)
Unstable requirements do not hold up progress
b)
Customers see on-time delivery of increments and gain feedback on how the product works
c)
Trust between customers and developers is established and a positive culture is created
d)
Team communication is improved because everyone can see everything.
54.
When is a sprint complete?
a)
When the sprint duration ends
b)
When all tasks are complete.
c)
When all committed product backlog items meet their definition of done.
d)
It depends.
55.
When is the best time to have the Daily Scrum?
a)
The Developers decide within conformance of the Scrum framework.
b)
At the end of the work day.
c)
The Scrum Master will decide the best time.
d)
It depends on the Product Owner's availability.
56.
Which of following is true about Sprint Reviews?
a)
Is a way for a team to reflect on how they can improve the way they work.
b)
Only team members attend the Sprint Review
c)
The Sprint Review should be done every week even if your sprint duration is 3 weeks or longer.
d)
The sprint review shouldn't include a process review
57.
Which of the following includes product backlog item states?
a)
Ready for consideration, Ready for refinement.
b)
Estimation, Refinement.
c)
Prioritization, Ready for refinement.
d)
Estimation, Refinement, Ready for consideration.
58.
Which of the following includes Scrum terminology?
a)
Product, Development team, Sprint
b)
Domain experience, Product experience, Product
c)
Domain experience, Development team, Sprint
d)
Domain experience, Product experience, Prototyping and playing around
59.
Which of the following is delivered at the end of the Sprint?
a)
An increment of done software
b)
Wireframes designs for User Interface
c)
An architectural design of the solution
d)
A document containing test cases for the current sprint
60.
Who is responsible for the business value delivered by a Scrum Team?
a)
Product Owner
b)
Project Manager.
c)
Scrum Master.
d)
Project Sponsor
61.
Product Backlog là gì?
a)
Một danh sách các yêu cầu cho sản phẩm phần mềm.
b)
Một danh sách các công việc được chọn từ Product Backlog để được thực hiện trong một Sprint
c)
Một người đảm nhiệm quản lý danh sách công việc
d)
Một công cụ để theo dõi tiến độ và hiệu quả của dự án
62.
Product Backlog có thể bao gồm những yêu cầu nào sau đây?
a)
Tất cả đáp án
b)
Các tính năng mới cho sản phẩm
c)
Sửa chữa lỗi (bug fixes)
d)
Các cải tiến hiệu suất và tính năng hiện có
63.
Bước đầu của 1 quy trình scrum là bước nào?
a)
Xây dựng Product Backlog.
b)
Tổ chức Sprint Review Meeting
c)
Thực hiện Sprint
d)
Tổ chức Sprint Planning Meeting
64.
Hoạt động nào không thuộc hoạt động của Product Backlog?
a)
Tổ chức các cuộc họp hàng ngày.
b)
Thêm các yêu cầu mới vào Product Backlog
c)
Sắp xếp lại thứ tự ưu tiên trong Product Backlog
d)
Đánh giá và ước lượng khối lượng công việc cho các yêu cầu trong Product Backlog
65.
Who is responsible to measure the Project’s performance?
a)
The Product Owner
b)
The Development Team
c)
The Scrum Master
d)
The Scrum Team
66.
Ý nào là sai khi nói về một nhóm Scrum lý tưởng
a)
Code mới phá vỡ, thay đổi các mã code đã thực hiện
b)
Nhóm từ 5-8 người
c)
Bao gồm nhiều thành viên có nhiều Kỹ năng, trải nghiệm người dùng, mạng, thiết kế CSDL, ...
d)
Thành viên trong nhóm có mức độ kinh nghiệm làm việc khác nhau
67.
User story "đã hoàn thành" trông như thế nào?
a)
Cả 3 phương án trên
b)
Phải nhỏ, độc lập và có thể kiểm tra được
c)
Phải đại diện cho một chức năng duy nhất, có giá trị theo quan điểm của người dùng
d)
Khách hàng hoặc người dùng sẽ có thể sử dụng hoặc kiểm tra User story đó
68.
A large user story is called?
a)
Epic.
b)
Backlog.
c)
Large story.
d)
Theme.
69.
Các đặc điểm quan trọng nhất của tính năng phần mềm là gì?
a)
tính độc lập, tính mạch lạc và tính phù hợp.
b)
tính linh hoạt và tính hiệu quả
c)
tính phù hợp, tính trải nghiệm
d)
tính mạch lạc, tính năng nâng cao và tính độc lập
70.
Danh sách tính năng phải là gì?
a)
Là điểm khởi đầu của bạn để thiết kế và phát triển sản phẩm.
b)
Là điểm cuối cùng để phát triển sản phẩm.
c)
Là quá trình để thiết kế và phát triển sản phẩm.
d)
Là cơ sở để phát triển sản phẩm.
71.
Đâu không phải là yếu tố thúc đẩy việc thiết kế các sản phẩm phần mềm?
a)
Cố gắng hiểu những tính năng nào của sản phẩm sẽ hữu ích cho người dùng và những gì họ thích và không thích về các sản phẩm mà họ sử dụng.
b)
Các nhu cầu của doanh nghiệp và người tiêu dùng mà các sản phẩm hiện tại không đáp ứng được.
c)
Không hài lòng với các sản phẩm phần mềm tiêu dùng hoặc kinh doanh hiện có.
d)
Những thay đổi trong công nghệ giúp tạo ra những loại sản phẩm hoàn toàn mới.
72.
Để thiết kế các tính năng phù hợp với người dùng, bạn cần làm gì?
a)
Hiểu rõ người dùng tiềm năng của mình
b)
Hiểu rõ bản thân
c)
Hiểu rõ gia đình của mình
d)
Hiểu rõ nhân viên
73.
List six important factors in feature set design
a)
Simplicity, functionality, familiarity, novelty, automation, control.
b)
Complex, functionality, familiarity, novelty, semi-automatic, control.
c)
Simplicity, functionality, familiarity, save money, semi-automatic, control.
d)
Simplicity, functionality, familiarity, save money, automation, control
74.
Lý do tốt nhất cho việc dùng nhóm kiểm tra phần mềm độc lập là?
a)
Mâu thuẫn về quyền lợi giữa những người phát triển và những người kiểm thử sẽ giảm
b)
Những người phát triển phần mềm không cần làm bất kỳ kiểm thử nào
c)
Những người lạ sẽ kiểm phần mềm rất chặt
d)
Những người phát triển phần mềm không cần làm bất kỳ kiểm thử nào
75.
Một bảng quyết định được dùng?
a)
Khi một tập phức tạp những điều kiện và hoạt động xuất hiện trong thành phần
b)
Chỉ khi xây dựng hệ chuyên gia
c)
Để hướng dẫn phát triển kế hoạch quản lý dự án
d)
Để tư liệu tất cả những trạng thái phụ thuộc
76.
Một trong những điều nên làm trong quá trình sàng lọc Product Backlog?
a)
Chia User Stories thành các nhiệm vụ để triển khai
b)
Ép buộc mọi thứ vào User Stories
c)
Tham gia vào các cuộc thảo luận kỹ thuật vô tận
d)
Product Owner đi kèm với với solution đã được thiết lập sẵn
77.
Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của một thiết kế kiến trúc phải dựa vào?
a)
Dữ liệu và điều khiển của hệ thống
b)
Tính truy cập và tính tin cậy của hệ thống
c)
Tính chức năng của hệ thống
d)
Những chi tiết thực thi của hệ thống
78.
What are proto-personas?
a)
Personas that are developed on the basis of limited user information.
b)
Personas is developed on the basis of unlimited user information.
c)
Proto-personas must find information about potential product users.
d)
Proto-personas are exactly like personas developed from detailed user studies
79.
What is a scenario?
a)
A scenario is a narrative that describes how a user, or a group of users, might use your system.
b)
A scenario is a brief statement of the overall objective.
c)
A scenario is an explanation of problems that can’t be readily addressed using the existing system.
d)
A scenario is a description of one way that the identified problem might be addressed.
80.
What is feature creep?
a)
A narrative that describes how a user or group of users might use a software system to do something that they want to do
b)
These extra features go beyond the basic function of the product and can result in software bloat and over-complication, rather than simple design.
c)
These extra features go beyond the basic function of the product
d)
A narrative that describes how a programer might use a software system to do something that they want to do
81.
What is the main problem with using a structured approach to scenario description?
a)
Users who have to understand scenarios find structured descriptions intimidating and hard-to-understand
b)
Easy for users to understand
c)
Users feel uncomfortable
d)
Users lose interest
82.
What is the starting point for product design and development?
a)
The feature list
b)
Product development potential
c)
A set of 'software requirements' created by the programmer
d)
The product list
83.
When writing a scenario, whose perspective should bes based on?
a)
The user.
b)
The developer.
c)
The company.
d)
The writer.
84.
Which of following is knowledge required for feature design?
a)
User knowledge, Product knowledge, Domain knowledge, Technology knowledge.
b)
Simplicity, Functionality, Control, Familiarity, Automation, Novelty.
c)
Simple design, On-site customer, Sustainable pace.
d)
Small releases, Test-driven development.
85.
Which of the following is an action ?
a)
A description of how the input data is processed
b)
The input from the user and other sources
c)
How the feature is activated by the user
d)
The output to the user and the system
86.
Which one of the following methods is NOT used in prioritising a user story?
a)
Priority 1-10.
b)
Weighted Shortest Job First.
c)
High, Medium, Low.
d)
They are all used.
87.
Yếu tố nào sau đây không là một trong ba yếu tố thiết kế các sản phẩm phần mềm?
a)
Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu
b)
Các nhu cầu của doanh nghiệp và người tiêu dùng mà các sản phẩm hiện tại không đáp ứng được
c)
Những thay đổi trong công nghệ giúp tạo ra những loại sản phẩm hoàn toàn mới
88.
Các kỹ thuật tách là gì?
a)
All
b)
Patterns
c)
Vertical/Horizontal Slicing
d)
Example mapping
89.
Công dụng chính của Persona là?
a)
Giúp người lập trình hiểu được góc nhìn của người người dùng.
b)
Giúp người lập trình loại bỏ các tính năng không cần thiết.
c)
Giúp người lập trình tránh phức tạp hóa phần mềm.
d)
Giúp người lập trình tiết kiệm tài nguyên và chi phí.
90.
Đâu không phải phương pháp để hiểu cách người dùng sử dụng phần mềm?
a)
Phỏng đoán
b)
Phỏng vấn
c)
Khảo sát
d)
Phân tích nhiệm vụ
91.
Điều quan trọng nhất khi tạo một persona là gì?
a)
Background và lý do muốn dùng phần mềm.
b)
Kinh nghiệm cũng như thành tựu chuyên môn.
c)
Đã từng sử dụng các phần mềm tương tự.
d)
Điều kiện tài chính phù hợp.
92.
Một tính năng của một sản phẩm phần mềm là gì?
a)
Một tính năng là một đoạn chức năng được cung cấp bởi 1 sản phẩm phền mềm
b)
Một tính năng là một đoạn mã được cung cấp bởi một sản phẩm phần mềm
c)
Một tính năng là một đoạn chức năng được cung cấp bởi nhà phát triển
d)
Một tính năng là một đoạn mã được cung cấp bởi nhà phát triển
93.
Personas là gì?
a)
Là 'người dùng tưởng tượng' nơi bạn tạo chân dung nhân vật của một loại người dùng mà bạn nghĩ có thể sử dụng sản phẩm của mình.
b)
Là cá nhân hóa
c)
Là cá tính của bạn
d)
Là người tạo ra sản phẩm
94.
Tại sao cần hiểu người dùng tiêm năng?
a)
Để thiết kế các tính năng mà họ có thể thấy hữu ích và để thiết kế giao diện người dùng đó phù hợp với họ.
b)
Dễ dàng bán sản phẩm cho họ.
c)
Để nắm bắt nhu cầu thị trường.
d)
Để đánh giá lại sản phẩm.
95.
Why you need to have an understanding of your potential users?
a)
To design features that they are likely to find useful and to design a user interface that is suited to them
b)
To create a character portrait of a type of user that you think might use your product
c)
Help you understand and use product features
d)
Help you imagine what these users may want to do with your software
96.
Mô tả kịch bản gồm bao nhiêu phần?
a)
6
b)
5
c)
4
d)
3
97.
Scenarios là gì?
a)
Là một câu chuyện mô tả cách một người dùng hoặc một nhóm người dùng, có thể sử dụng hệ thống của bạn.
b)
Là tên một nhóm nhạc
c)
Là tên một bài hát
d)
Là tên một người dùng
98.
Câu chuyện người dùng là gì?
a)
Câu chuyện người dùng là một tường thuật chi tiết, theo cách có cấu trúc, một điều mà người dùng mong muốn từ một hệ thống phần mềm
b)
Câu chuyện người dùng là một tường thuật gián tiếp, theo cách có cấu trúc,, một điều mà người dùng mong muốn từ một hệ thống phần mềm
c)
Câu chuyên người dùng là một tường thuật trực tiếp, thoe cách có cấu trúc, một điều mà người dùng mong muốn từ một hệ thống phần mềm
d)
Câu chuyện người dùng là một tường thuật chi tiết, theo cách có tổ chức, một điều mà người dùng mong muốn từ một hệ thống phần mềm
99.
Chuyện của người dùng là gì?
a)
Là những câu chuyện chi tiết hơn được trình bày chi tiết và có cấu trúc hơn về một điều duy nhất mà người dùng muốn từ hệ thống phần mềm.
b)
Là nhu cầu của khách hàng.
c)
Là phương thức sử dụng hệ phống phần mềm.
d)
Là cơ sở để hướng tới khách hàng.
100.
Có bao nhiêu lời khuyên cho tiêu chí chấp nhận tốt?
a)
7
b)
10
c)
5
d)
3
101.
DOD is responsibility of?
a)
Development Team
b)
PO
c)
PM
d)
RTE
102.
DOR is responsibility of?
a)
PO
b)
Development Team
c)
PM
d)
RTE
103.
What is the main focus of a user story?
a)
A clearly defined system feature or aspect of a feature that can be implemented within a single sprint
b)
A daily team meeting discuss about the user story
c)
A defined system feature
d)
Aspect of a feature
104.
Which of the following should a user story not do?
a)
Discuss specific technologies
b)
Be short
c)
Describe one thing the software needs to do for the customer
d)
Be written using language the customer understands
105.
Why are scenarios better than user stories?
a)
People relate better to the information and the more natural narrative in scenarios
b)
Scenarios help developers to agree on a shared understanding of the system that they are creating
c)
There is no need to include everything in a scenario
d)
Scenarios provide less context
106.
What is a 'feature' of a software product?
a)
A part of the functionality of the device being made.
b)
All functions that do something the user might need.
c)
A piece of functionality that performs what the user requested.
d)
Features will be included in the product at the end of the programming process.
107.
Which factor is not include in feature set design factors?
a)
Security
b)
Symplicity
c)
Familiarity
d)
Automation
108.
Which of these following adjectives is not fit to describe features?
a)
Superficial
b)
Independence
c)
Coherence
d)
Relevance
109.
Which one belong to Feature design ?
a)
Technology knowledge
b)
Website knowledge
c)
Sever knowledge
d)
Develope knowledge
100 %
