wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vocab unit 7 lớp 9

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

(make) aprawn salad

a)

(làm) gỏi tôm

b)

(làm) gỏi trộn

c)

(làm) gỏi mực

2.

beef noodle soup

(a)  

3.

xắt hạt lựu (củ hành)

a)

chop (onion)

b)

celery

c)

advise (sb to do sth)

4.

Gỏi, Rau trộn Cobb (là món ăn chính của Mỹ làm từ rau xanh xắt hột lựu, ăn với thịt quay, nướng hoặc trứng luộc kỹ)

(a)  

5.

cà ri

(a)  

6.

làm ráo nước

(a)  

7.

đậy (cái tô lại)

a)

cover (the bowl)

b)

boiled (prawns)

c)

bake (bread)

8.

lời khuyên; sự khuyên nhủ

(a)  

9.

khả năng (làm được cgđ của bản thân)

(a)  

10.

đặc điểm

(a)  

11.

năng lượng

Hint: E_ _r _y

(a)  

12.

năng động

Hint: e (a)   r_et_c

13.

việc tiết kiệm năng lượng (n)

Hint: en__g_ s____g

(a)  

14.

tiết kiệm được năng lượng (a)

Hint: en__g_-s____g

(a)  

15.

gần đây (a)

Hint: r_c_n_

(a)  

16.

gần đây (adv)

Hint: r_c (a)   tl_

17.

hóa đơn (n)

Hint: b (a)  

18.

rất nhiều, to lớn (a)

Hint:____m__s

(a)  

19.

rất, vô cùng to lớn (adv)

Hint:____m__sl_

(a)  

20.

thợ sửa ống nước (n)

Hint:pl (a)   b_r

21.

vết nứt (n)

Hint: c (a)   k

22.

làm nứt, rạn nứt (v)

Hint: c (a)   k

23.

ống nước (n)

Hint: f_u_e_

(a)  

24.

nhỏ giọt (v)

Hint: d (a)  

25.

lãng phí (v)

Hint: _a_t_

(a)  

26.

sự lãng phí (n)

Hint: _a_t_

(a)  

27.

quá/gây lãng phí (a)

Hint: _a_t (a)   u_

28.

công cụ (n)

Hint: t (a)   l

29.

(thuộc) mặt trời (a)

Hint: s (a)   a_

30.

hạt nhân (n)

Hint: n_c_ea_

(a)  

31.

(make) aprawn salad

a)

(làm) gỏi tôm

b)

(làm) gỏi trộn

c)

(làm) gỏi mực

32.

beef noodle soup

(a)  

33.

xắt hạt lựu (củ hành)

a)

chop (onion)

b)

celery

c)

advise (sb to do sth)

34.

cà ri

(a)  

35.

làm ráo nước

(a)  

36.

đậy (cái tô lại)

a)

cover (the bowl)

b)

boiled (prawns)

c)

bake (bread)

37.

lời khuyên; sự khuyên nhủ

(a)  

38.

đặc điểm

(a)  

39.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

40.

Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.

a)

versatile

b)

puree

c)

ingredients

d)

recipes

41.

The English term for "hầm"?

(a)  

42.

Versatile?

a)

năng động

b)

nhiều cách sử dụng

c)

đa năng

d)

đa nhiệm

43.

A_____ of bread?

a)

slide

b)

piece

c)

loaf

d)

carton

44.

spring onion

a)

hành lá

b)

hành tây

c)

hành băm

d)

hành khô

45.

We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)

(a)  

46.

Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)

a)

crush

b)

cloves

c)

garlic

d)

any

47.

What does "spring onion" mean?

a)

cần tây

b)

hành lá

c)

tôm

d)

hành khô

48.

Find a word that means: "mix"

(a)  

49.

What is this?

(a)  

50.

What is the English term for"chặt, thái"?

a)

chop

b)

chep

c)

chap

d)

chup

51.

What is the English term for"món khai vị"?

(a)  

52.

What is the name of this dish?

a)

lasagne

b)

cobb salad

c)

fajitas

d)

curry

53.

What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?

a)

Công thức tính toán

b)

Món ăn truyền thống

c)

Thực phẩm

d)

Công thức nấu ăn

54.

deep-fry nghĩa là gì?

a)

rán ngập mỡ

b)

lặn sâu

c)

khô queo

d)

rán sơ

55.

Find a word this means: "have lots of uses"?

(a)  

56.

What is this?

a)

a bunch of garlic

b)

a loaf of garlic

c)

a clove of garlic

d)

a pinch of garlic

57.

Water _____________ if you heat it up to 100ºC.

a)

boils

b)

boiled

c)

will boil

d)

would boil

58.

Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.

a)

versatile

b)

puree

c)

ingredients

d)

recipes

59.

peel (v)

a)

gọt vỏ, bóc vỏ

b)

xay nhuyễn

c)

nướng trong lò

d)

đánh (trứng, kem...)

60.

đánh (trứng, kem...)

a)

roast (v)

b)

purée (v)

c)

cook (v)

d)

whisk (v)

61.

shallot (n)

a)

hành khô

b)

lương thực chính

c)

món khai vị

d)

ý nghĩa

62.

sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh

a)

health (n)

b)

shallot (n)

c)

significance (n)

d)

staple (n)

63.

marinate (v)

a)

pha trộn

b)

om

c)

phết (bơ)

d)

ướp

64.

rắc (hương liệu)

a)

slice (v)

b)

sprinkle (v)

c)

signify (v)

d)

simmer (v)

65.

stir-fry (v)

a)

hầm, ninh

b)

hấp

c)

xào

d)

quay

66.

theo truyền thống, theo lối cổ

a)

versatile (a)

b)

traditional (a)

c)

successful (a)

d)

significant (a)

67.

versatile (a

a)

đa dụng, đa năng, linh hoạt

b)

khỏe mạnh, lành mạnh

c)

đáng kể

d)

nhiều bổ dưỡng

68.

nhiều dinh dưỡng

a)

nutritious (a)

b)

significant (a)

c)

tender (a)

d)

successful (a)

69.

I spend __________ my spare time gardening.

a)

most

b)

the most of

c)

most of

d)

most of the

70.

Your body uses calcium to build healthy bones and teeth, __________ them strong as you age.

a)

continue

b)

keep

c)

remain

d)

care

71.

Food in Northern Vietnam is not as _____________ as that in Central and Southern Viet Nam, as black pepper is often used rather than chilies.

a)

spicy

b)

exciting

c)

strong

d)

flavour

72.

Pumpkin soup is a good source of ______________ minerals and vitamins, especially vitamin A.

a)

fibers

b)

fats

c)

sugars

d)

solids

73.

(make) aprawn salad

a)

(làm) gỏi tôm

b)

(làm) gỏi trộn

c)

(làm) gỏi mực

74.

làm ráo nước

(a)  

75.

khả năng (làm được cgđ của bản thân)

(a)  

76.

Chọn nghĩa đúng cho chữ "crack" khi làm Noun

a)

bánh quy

b)

sự rò rỉ

c)

bẻ, làm nứt

d)

vết nứt, rạn

77.

Fill in the blank with a correct WORD FORM

Water (a)   (consume) decreased during the winter.

78.

chop

a)

chặt

b)

làm ráo nước

c)

gọt vỏ, bóc vỏ

d)

ướp

79.

nhúng

a)

dip

b)

drain

c)

garnish

d)

grill

80.

nướng

a)

grill

b)

grate

c)

garnish

d)

puree

81.
a)

stir - fry

b)

deep - fry

c)

stew

d)

boil

82.

a)

bake

b)

roast

c)

fry

d)

toast

83.

It is a light dish served as the first part of a meal.

a)

starter

b)

lunch

c)

supper

d)

dinner

84.

What is it?

a)

celery

b)

spring onion

c)

spinach

d)

cabbage

85.

What is the name of this dish?

a)

lasagne

b)

curry

c)

fajitas

d)

steak pie

86.

It is the most popular INDIAN dish.

a)
b)
c)
d)
87.

What is the picture about?

a)

drain

b)

peel

c)

mix

d)

versatile

88.

Nối 2 cột với nhau để có cụm từ hợp lý

4 lines
89.

First, (a)   salt and pepper on the chicken.

Đầu tiên, rắc muối và tiêu lên thịt gà.

90.

(a)   the chicken for about 10 minutes.

Nướng gà trong khoảng 10 phút.

91.

Now (a)   the grilled chicken thinly.

Giờ hãy thái thịt gà đã nướng thành các lát mỏng.

92.

Evenly (a)   BBQ sauce on the bread.

Phết đều sốt BBQ lên bánh mì.

93.

(a)   the cheese and sprinkle it over the bread.

Nạo pho mát và rắc lên bánh mì.

94.

First (a)   the onion, bacon and an apple.

Đầu tiên thái hành tây, thịt xông khói và một quả táo.

95.

She is chopping the cucumber into small (a)   .

Cô ấy đang thái dưa chuột thành các miếng hình lập phương nhỏ.

96.

(a)   the chicken for about 10 minutes.

Rán ngập trong mỡ khoảng 10 phút.

97.

Could you (a)   the fish into the batter?

Cậu có thể nhúng cá vào bột giúp tớ được không?

98.

(a)   the pasta before mixing it with tomato sauce.

Làm ráo mì trước khi trộn với nước sốt cà chua.

99.

(a)   the dish with some celery leaves before serving.

Trang trí món ăn này với vài lá cần tây trước khi ăn.

100.

Leave the mixture to (a)   for 10 minutes.

Ướp hỗn hợp trong vòng 10 phút.

101.

Did you (a)   the apples?

Cậu đã gọt vỏ táo chưa?

102.

(a)   the vegetables in the mixer until it is smooth.

Xay nhuyễn các loại rau bằng máy trộn cho đến khi chúng nhỏ mịn.

103.

She taught me how to (a)   a chicken.

Cô ấy dạy tôi cách quay gà.  

104.

Don't (a)   the sauce for more than 10 minutes.

Đừng ninh nước sốt lâu hơn mười phút.    

105.

Have you (a)   the fish for me?

Cậu đã hấp cá cho tớ chưa?

106.

The beef needs to (a)   for one hour.

Thịt bò này cần được hầm trong khoảng một giờ.

107.

Add the pumpkin and (a)   for a few minutes.

Thêm bí đỏ vào và xào trong vòng vài phút.

108.

You should (a)   the eggs lightly.

Cậu nên đánh trứng một cách nhẹ nhàng.