Font size
Worksheetsvocab unit 7 lớp 9
Total questions: 108
Worksheet time: 54mins
(make) aprawn salad
(làm) gỏi tôm
(làm) gỏi trộn
(làm) gỏi mực
beef noodle soup
(a)
xắt hạt lựu (củ hành)
chop (onion)
celery
advise (sb to do sth)
Gỏi, Rau trộn Cobb (là món ăn chính của Mỹ làm từ rau xanh xắt hột lựu, ăn với thịt quay, nướng hoặc trứng luộc kỹ)
(a)
cà ri
(a)
làm ráo nước
(a)
đậy (cái tô lại)
cover (the bowl)
boiled (prawns)
bake (bread)
lời khuyên; sự khuyên nhủ
(a)
khả năng (làm được cgđ của bản thân)
(a)
đặc điểm
(a)
năng lượng
Hint: E_ _r _y
(a)
năng động
Hint: e (a) r_et_c
việc tiết kiệm năng lượng (n)
Hint: en__g_ s____g
(a)
tiết kiệm được năng lượng (a)
Hint: en__g_-s____g
(a)
gần đây (a)
Hint: r_c_n_
(a)
gần đây (adv)
Hint: r_c (a) tl_
hóa đơn (n)
Hint: b (a)
rất nhiều, to lớn (a)
Hint:____m__s
(a)
rất, vô cùng to lớn (adv)
Hint:____m__sl_
(a)
thợ sửa ống nước (n)
Hint:pl (a) b_r
vết nứt (n)
Hint: c (a) k
làm nứt, rạn nứt (v)
Hint: c (a) k
ống nước (n)
Hint: f_u_e_
(a)
nhỏ giọt (v)
Hint: d (a)
lãng phí (v)
Hint: _a_t_
(a)
sự lãng phí (n)
Hint: _a_t_
(a)
quá/gây lãng phí (a)
Hint: _a_t (a) u_
công cụ (n)
Hint: t (a) l
(thuộc) mặt trời (a)
Hint: s (a) a_
hạt nhân (n)
Hint: n_c_ea_
(a)
(make) aprawn salad
(làm) gỏi tôm
(làm) gỏi trộn
(làm) gỏi mực
beef noodle soup
(a)
xắt hạt lựu (củ hành)
chop (onion)
celery
advise (sb to do sth)
cà ri
(a)
làm ráo nước
(a)
đậy (cái tô lại)
cover (the bowl)
boiled (prawns)
bake (bread)
lời khuyên; sự khuyên nhủ
(a)
đặc điểm
(a)
What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?
Công thức tính toán
Món ăn truyền thống
Thực phẩm
Công thức nấu ăn
Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.
versatile
puree
ingredients
recipes
The English term for "hầm"?
(a)
Versatile?
năng động
nhiều cách sử dụng
đa năng
đa nhiệm
A_____ of bread?
slide
piece
loaf
carton
spring onion
hành lá
hành tây
hành băm
hành khô
We haven't made some decision yet. Tìm lỗi sai cho câu? (lỗi sai - sửa lỗi)
(a)
Can you help me crush any cloves of garlic? (Lỗi sai ở đâu)
crush
cloves
garlic
any
What does "spring onion" mean?
cần tây
hành lá
tôm
hành khô
Find a word that means: "mix"
(a)
What is this?
(a)
What is the English term for"chặt, thái"?
chop
chep
chap
chup
What is the English term for"món khai vị"?
(a)
What is the name of this dish?
lasagne
cobb salad
fajitas
curry
What is the Vietnamese meaning of the word "recipe"?
Công thức tính toán
Món ăn truyền thống
Thực phẩm
Công thức nấu ăn
deep-fry nghĩa là gì?
rán ngập mỡ
lặn sâu
khô queo
rán sơ
Find a word this means: "have lots of uses"?
(a)
What is this?
a bunch of garlic
a loaf of garlic
a clove of garlic
a pinch of garlic
Water _____________ if you heat it up to 100ºC.
boils
boiled
will boil
would boil
Fill the word in the blank: " What ___ we need to make a cupcake? I will go to market to buy all of this.
versatile
puree
ingredients
recipes
peel (v)
gọt vỏ, bóc vỏ
xay nhuyễn
nướng trong lò
đánh (trứng, kem...)
đánh (trứng, kem...)
roast (v)
purée (v)
cook (v)
whisk (v)
shallot (n)
hành khô
lương thực chính
món khai vị
ý nghĩa
sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
health (n)
shallot (n)
significance (n)
staple (n)
marinate (v)
pha trộn
om
phết (bơ)
ướp
rắc (hương liệu)
slice (v)
sprinkle (v)
signify (v)
simmer (v)
stir-fry (v)
hầm, ninh
hấp
xào
quay
theo truyền thống, theo lối cổ
versatile (a)
traditional (a)
successful (a)
significant (a)
versatile (a
đa dụng, đa năng, linh hoạt
khỏe mạnh, lành mạnh
đáng kể
nhiều bổ dưỡng
nhiều dinh dưỡng
nutritious (a)
significant (a)
tender (a)
successful (a)
I spend __________ my spare time gardening.
most
the most of
most of
most of the
Your body uses calcium to build healthy bones and teeth, __________ them strong as you age.
continue
keep
remain
care
Food in Northern Vietnam is not as _____________ as that in Central and Southern Viet Nam, as black pepper is often used rather than chilies.
spicy
exciting
strong
flavour
Pumpkin soup is a good source of ______________ minerals and vitamins, especially vitamin A.
fibers
fats
sugars
solids
(make) aprawn salad
(làm) gỏi tôm
(làm) gỏi trộn
(làm) gỏi mực
làm ráo nước
(a)
khả năng (làm được cgđ của bản thân)
(a)
Chọn nghĩa đúng cho chữ "crack" khi làm Noun
bánh quy
sự rò rỉ
bẻ, làm nứt
vết nứt, rạn
Fill in the blank with a correct WORD FORM
Water (a) (consume) decreased during the winter.
chop
chặt
làm ráo nước
gọt vỏ, bóc vỏ
ướp
nhúng
dip
drain
garnish
grill
nướng
grill
grate
garnish
puree
stir - fry
deep - fry
stew
boil
bake
roast
fry
toast
It is a light dish served as the first part of a meal.
starter
lunch
supper
dinner
What is it?
celery
spring onion
spinach
cabbage
What is the name of this dish?
lasagne
curry
fajitas
steak pie
It is the most popular INDIAN dish.
What is the picture about?
drain
peel
mix
versatile
Nối 2 cột với nhau để có cụm từ hợp lý
First, (a) salt and pepper on the chicken.
Đầu tiên, rắc muối và tiêu lên thịt gà.
(a) the chicken for about 10 minutes.
Nướng gà trong khoảng 10 phút.
Now (a) the grilled chicken thinly.
Giờ hãy thái thịt gà đã nướng thành các lát mỏng.
Evenly (a) BBQ sauce on the bread.
Phết đều sốt BBQ lên bánh mì.
(a) the cheese and sprinkle it over the bread.
Nạo pho mát và rắc lên bánh mì.
First (a) the onion, bacon and an apple.
Đầu tiên thái hành tây, thịt xông khói và một quả táo.
She is chopping the cucumber into small (a) .
Cô ấy đang thái dưa chuột thành các miếng hình lập phương nhỏ.
(a) the chicken for about 10 minutes.
Rán gà ngập trong mỡ khoảng 10 phút.
Could you (a) the fish into the batter?
Cậu có thể nhúng cá vào bột giúp tớ được không?
(a) the pasta before mixing it with tomato sauce.
Làm ráo mì trước khi trộn với nước sốt cà chua.
(a) the dish with some celery leaves before serving.
Trang trí món ăn này với vài lá cần tây trước khi ăn.
Leave the mixture to (a) for 10 minutes.
Ướp hỗn hợp trong vòng 10 phút.
Did you (a) the apples?
Cậu đã gọt vỏ táo chưa?
(a) the vegetables in the mixer until it is smooth.
Xay nhuyễn các loại rau bằng máy trộn cho đến khi chúng nhỏ mịn.
She taught me how to (a) a chicken.
Cô ấy dạy tôi cách quay gà.
Don't (a) the sauce for more than 10 minutes.
Đừng ninh nước sốt lâu hơn mười phút.
Have you (a) the fish for me?
Cậu đã hấp cá cho tớ chưa?
The beef needs to (a) for one hour.
Thịt bò này cần được hầm trong khoảng một giờ.
Add the pumpkin and (a) for a few minutes.
Thêm bí đỏ vào và xào trong vòng vài phút.
You should (a) the eggs lightly.
Cậu nên đánh trứng một cách nhẹ nhàng.
