Font size
S
M
L
XL
Worksheets第二课:汉语不太难。
Total questions: 14
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Từ bào là phiên âm của 汉语
a)
zhōngwén
b)
hányǔ
c)
hànyǔ
d)
hànyu
2.
Từ nào sau đây có nghĩa là khó?
a)
太
b)
了
c)
中文
d)
难
3.
Từ nào sau đây có nghĩa là bận?
(a)
4.
Dịch câu này sang tiếng Trung “Tiếng Hán không quá khó”.
(a)
5.
Dịch câu này sang tiếng trung “tôi rất bận”.
(a)
6.
Dịch câu này sang tiếng Trung “ba của tôi rất bận”.
(a)
7.
Từ nào sau đây có nghĩa là : “mẹ”?
a)
奶奶
b)
姐姐
c)
妹妹
d)
妈妈
8.
Từ nào sau đây có nghĩa là : “bố”?
a)
弟弟
b)
爸爸
c)
哥哥
d)
兄弟
9.
Từ nào sau đây có nghĩa là : “Anh trai”?
a)
哥哥
b)
弟弟
c)
兄弟
d)
爷爷
10.
Từ nào sau đây có nghĩa là : “em trai”?
a)
哥哥
b)
弟弟
c)
妹妹
d)
姐姐
11.
Từ nào sau đây có nghĩa là : “con trai”?
a)
弟弟
b)
孩子
c)
女儿
d)
哥哥
12.
Từ nào sau đây có nghĩa là : “con gái”?
a)
孩子
b)
女儿
c)
妹妹
d)
姐姐
13.
Con trai (nam) từ hán viết thế nào?
(a)
14.
“Nữ” chữ Hán viết thế nào?
(a)
Reset
