wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

4급 2과

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Công việc nhà, việc trong gia đình

(a)  

2.

Người nội trợ

(a)  

3.

Làm việc nhà

(a)  

4.

Người giúp việc trong gia đình

(a)  

5.

Làm nội trợ

(a)  

6.

Chuyên đảm trách công việc nhà

(a)  

7.

Phân công việc nhà

(a)  

8.

Xà phòng giặt/chất giặt tẩy

(a)  

9.

Bàn là

(a)  

10.

Giặt tay

(a)  

11.

Giặt qua, giặt sơ

(a)  

12.

Bật/khởi động máy giặt

(a)  

13.

Phơi (quần áo)

(a)  

14.

Gấp lại

(a)  

15.

Là, ủi

(a)  

16.

Tẩy vết bẩn

(a)  

17.

Kí gửi quần áo cho tiệm giặt khô

(a)  

18.

Tổng vệ sinh

(a)  

19.

Cái chổi

(a)  

20.

Phất trần, chối quét bụi

(a)  

21.

Cái giẻ

(a)  

22.

Phân loại rác thải

(a)  

23.

Quét

(a)  

24.

Lau rửa, đánh bóng

(a)  

25.

Giũ, phủi

(a)  

26.

Cất, thu dọn

(a)  

27.

Dọn bằng máy hút bụi/hút bụi

(a)  

28.

Lau chùi bằng giẻ lau

(a)  

29.

Phù hợp, thích hợp (Adv)

(a)  

30.

Chuyên môn hóa

(a)  

31.

Hỗn độn, bẩn thỉu

(a)  

32.

Tĩnh điện, tia điện (xảy ra do ma sát)

(a)  

33.

Thu vén, chỉnh đốn, sắp xếp

(a)  

34.

Thị hiếu, sở thích

(a)  

35.

Khoảng trống, vết rạn nứt, cơ hội

(a)  

36.

Tôi luyện, làm cho cứng rắn

(a)  

37.

Chất béo

(a)  

38.

Gọt giũa, cắt tỉa, trang hoàng

(a)  

39.

Tăng lên, kéo dài, mở rộng

(a)  

40.

Trông nom, trông coi

(a)  

41.

2 vợ chồng cùng kiếm tiền

(a)  

42.

Cọ rửa

(a)  

43.

Hoãn lại, để lại, dồn lại

(a)  

44.

Âm ấm, lãnh đạm, nhạt nhẽo

(a)  

45.

Chưa kết hôn

(a)  

46.

Đáng khát khao,đáng làm

(a)  

47.

Ngượ clại, rơi vào bẫy tình

(a)  

48.

Ngăn chặn, ngăn ngừa

(a)  

49.

Đưa tin (thời sự)

(a)  

50.

Được gọi là

(a)  

51.

Đèn hình

(a)  

52.

Tưới, rải, rắc

(a)  

53.

Cách bày bàn ăn

(a)  

54.

Thành phần

(a)  

55.

Trưởng thành

(a)  

56.

Chất tiêu độc, tiệt trùng

(a)  

57.

Tố chất

(a)  

58.

Miếng rửa bát

(a)  

59.

Giấm

(a)  

60.

Chất lỏng

(a)  

61.

Hoa mắt, chóng mặt, hỗn loạn

(a)  

62.

Hoang tàn, tàn tạ, lộn xộn

(a)  

63.

Rối tung, rối rắm

(a)  

64.

Thừa, rỗi rãi

(a)  

65.

Vẫn, không thay đổi, như trước

(a)  

66.

Nuôi dạy con nhỏ

(a)  

67.

ứng dụng

(a)  

68.

Xả (quần áo)

(a)  

69.

Tính năng suất, hiệu suất

(a)  

70.

Khoảng trống, vết rạn nứt, cơ hội

(a)  

71.

Hết bụi

(a)  

72.

Giá đồ ăn

(a)  

73.

Phủi bụi

(a)  

74.

Phòng tắm

(a)  

75.

Working mom

(a)  

76.

2 vợ chồng cùng kiếm tiền

(a)  

77.

Bà nội trợ cửu đẳng (siêu đằng)

(a)  

78.

Gấu quần, gấu áo

(a)  

79.

Mặt nạ sữa

(a)  

80.

Phân biệt giới tính

(a)  

81.

Nghỉ việc để ở nhà nuôi con

(a)  

82.

Việc đi chợ

(a)  

83.

Cắt, gọt, chế biến

(a)  

84.

Khuynh hướng

(a)  

85.

Chế độ phụ hệ, chế độ gia trưởng

(a)  

86.

Dòng chảy, mạch, dòng nước

(a)  

87.

Mang tính thống trị, cai trị

(a)  

88.

Người chủ gia đình

(a)  

89.

Sự chểnh mảng, hời hợt, cẩu thả

(a)  

90.

Bị chia tách, bị vương vãi

(a)  

91.

Sưởi, rọi, chiếu, hong

(a)  

92.

Hóng, hứng, phơi, bị đốt

(a)  

93.

Bụi

(a)  

94.

Robot lau nhà

(a)  

95.

Thời gian nghỉ ngơi

(a)  

96.

Khăn cũ

(a)  

97.

Yếu tố, lí do chủ yếu, nguyên nhân cơ bản

(a)  

98.

Ngược lại với

(a)  

99.

Bảng phân chia việc nhà

(a)  

100.

Vật sở hữu riêng

(a)  

101.

Để ý, chú tâm, quan tâm theo dõi

(a)  

102.

Tiếp thu, chấp nhận, chấp thuận

(a)  

103.

Đã có gia đình

(a)  

104.

Sự bình đẳng

(a)  

105.

Sự mở rộng, thâm nhập, tiến vào

(a)  

106.

Gia đình hạt nhân hóa

(a)  

107.

Bài toán, vấn đề, công trình

(a)  

108.

Coi là, xem là

(a)  

109.

Tỉ lệ, phần trăm

(a)  

110.

Có tính hỗ trợ

(a)  

111.

Dừng, ngừng

(a)  

112.

Gấp chăn

(a)  

113.

Phơi nắng

(a)  

114.

Phơi gió

(a)