NEW
Font size
WorksheetsÔN TẬP LÝ THUYẾT KIM LOẠI KIỀM
Total questions: 31
Worksheet time: 17mins
Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không.
ĐÚNG
SAI
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.
ĐÚNG
SAI
Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
SAI
ĐÚNG
Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy thấp.
SAI
ĐÚNG
Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
ĐÚNG
SAI
Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2.
SAI
ĐÚNG
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước tăng dần.
ĐÚNG
SAI
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2np2
B. ns2np1
C. ns1
D. ns2
A
B
C
D
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
1
2
3
4
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IA trong bảng tuần hoàn?
A. Al.
B. Na.
C. Fe.
D. Ba.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Mg.
B. Ag.
C. Cu.
D. Na.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. K.
B. Ca.
C. Al.
D. Fe.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Al.
B. Li.
C. Ca.
D. Mg.
A
B
C
D
Cho dãy các kim loại: Na, Al, Li, Fe, K, Cs, Rb. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p63s23p1.
A
B
C
D
Cấu hình electron của nguyên tử K (Z=19)
A. 1s22s22p63s2.
B. 1s22s22p6.
C. 1s22s22p63s1.
D. 1s22s22p63s23p64s1.
A
B
C
D
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là:
A. Na+
B. Li+
C. Rb+
D. K+
A
B
C
D
Công thức chung của oxit kim loại kiềm là
A. R2O3.
B. RO2.
C. R2O.
D. RO.
A
B
C
D
Trong hợp chất, các kim loại kiềm có số oxi hóa là
A. +1.
B. +2.
C. +4.
D. +3.
A
B
C
D
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A. Nước.
B. Dầu hỏa.
C. Giấm ăn.
D. Ancol etylic.
A
B
C
D
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Al, Cr. Kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Cu.
B. Al.
C. Cr.
D. Na.
A
B
C
D
Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. Ở điều kiện thường, kim loại cứng nhất trong dãy là
A. Cr.
B. Rb.
C. Cs.
D. K.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng?
A. Au.
B. Ag.
C. Na.
D. Cu.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Cu.
B. Fe.
C. Na.
D. Al.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây tan trong nước ở điều kiện thường?
A. Ni.
B. K.
C. Mg.
D. Be.
A
B
C
D
Trong công nghiệp, kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Na.
B. Cu.
C. Ag.
D. Fe.
A
B
C
D
Điều chế kim loại K bằng phương pháp
A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
C. điện phân KCl nóng chảy
D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
A
B
C
D
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối (kim loại kiềm) là
A. Na, K, Ca, Ba.
B. Na, K, Ca, Be.
C. Li, Na, K, Mg.
D. Li, Na, K, Rb.
A
B
C
D
Nhận xét nào sau đây không đúng?
A. Các kim loại kiềm đều mềm và nhẹ.
B. Các kim loại kiềm đều có nhiệt độ nóng chảy rất cao.
C. Các kim loại kiềm đều có tính khử mạnh.
D. Các nguyên tử kim loại kiềm đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns1.
A
B
C
D
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Các kim loại kiềm có bán kính nguyên tử lớn hơn so với các kim loại cùng chu kì.
B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
C. Các kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy tăng dần từ Li đến Cs.
D. Các kim loại kiềm đều là kim loại nhẹ.
A
B
C
D
