Font size
Worksheets[HSK 1] BÀI 1, 2, 3 v.1
Total questions: 10
Worksheet time: 9mins
Từ nào có nghĩa là "giáo viên"?
老师
Lǎoshī
学生
Xuéshēng
你们
Nǐmen
什么
Shénme
Chọn từ phù hợp với hình ảnh.
再见
zàijiàn
对不起
duìbuqǐ
不客气
bù kèqì
没关系
méiguānxi
Từ nào có nghĩa là "sách"?
人
rén
书
shū
中国
Zhōngguó
美
měi
Từ nào khác từ loại so với các từ còn lại?
中国
Zhōngguó
美国
Měiguó
越南
Yuènán
学生
xuéshēng
Chọn từ phù hợp hình ảnh.
不谢
bù xiè
没关系
méiguānxi
名字
míngzi
对不起
duìbuqǐ
Dịch câu sau: Hôm nay tôi không khỏe.
今天我很好。
Jīntiān wǒ hěn hǎo.
昨天我不好。
Zuótiān wǒ bù hǎo.
今天我不好。
Jīntiān wǒ bù hǎo.
今天我好不好。
Jīntiān wǒ hǎobù hǎo.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
那是一个..............................学生。
Nà shì yī gè.............................. xuéshēng.
美国人
Měiguó rén
越南
Yuènán
书
shū
什么
shénme
Chọn những câu đúng.
你是不是老师吗?
Nǐ shì bùshì lǎoshī ma?
我不是越南人。
Wǒ búshì Yuènán rén.
那是一书。
Nà shì yī shū.
这是一本书。
Zhè shì yī běn shū.
Dịch câu sau:
这不是日明,那是日明。他是美国老师。
Zhè búshì Rìmíng, nà shì Rìmíng. Tā shì Měiguó lǎoshī.
Kia không phải Tiểu Minh, đây là Tiểu Minh. Anh ấy là giáo viên người Mĩ.
Đây không phải Nhật Minh, kia là Nhật Minh. Anh ấy là học sinh người Mĩ.
Đây không phải Nhật Minh, kia là Nhật Minh. Anh ấy là giáo viên người Mĩ.
Đây không phải Nhật Nam, kia là Nhật Nam. Anh ấy là giáo viên người Mĩ.
Chọn những câu đồng nghĩa với câu sau:
李南是中国学生吗?
Lǐnán shì Zhōngguó xuéshēng ma?
李南是不是中国学生吗?
Lǐnán shì bùshì Zhōngguó xuéshēng ma?
李南是不是中国学生?
Lǐnán shì bùshì Zhōngguó xuéshēng?
李南是中国学生,对吗?
Lǐnán shì Zhōngguó xuéshēng, duì ma?
李南是中国学生,对不对?
Lǐnán shì Zhōngguó xuéshēng, duì bùduì?
