wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phương trình bậc nhất một ẩn

Total questions: 42

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Hai phương trình tương đương là hai phương trình có

a)

Một nghiệm giống nhau 

b)

Hai nghiệm giống nhau

c)

Tập nghiệm giống nhau

d)

Tập nghiệm khác nhau

2.

Phương trình bậc nhất một ẩn là phương trình có dạng

a)

ax + b = 0

b)

ax + b = 0 với a, b là các hằng số và a, b khác 0

c)

ax + b = 0 với a, b là các hằng số và b khác 0

d)

ax + b = 0 với a, b là các hằng số và a khác 0

3.

Những phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?

a)

x2+1=0x^2+1=0

b)

3x + 1 = 0

c)

5x = 0

d)

x + y = 0

e)

2x+5=0\frac{2}{x}+5=0

4.

Nghiệm của phương trình 3x - 9 = 0 là:

a)

x = 3

b)

x = -3

c)

x = 9

d)

x = -9

5.

Nghiệm của phương trình 2x = 0 là:

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

6.

Nghiệm của phương trình 0x = 1 là:

a)

x = 2

b)

x = -2

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

7.

Nghiệm của phương trình 0x = 0 là:

a)

x = 2

b)

Phương trình có nghiệm đúng với mọi x

c)

x = 0

d)

Phương trình vô nghiệm

8.

Phương trình có dạng A(x) . B(x) = 0 được gọi là phương trình tích. Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

a)

A(x)=0 A\left(x\right)=0\  

b)

B(x)=0B\left(x\right)=0  

c)

A(x)=0A\left(x\right)=0  hoặc B(x)=0B\left(x\right)=0  

d)

x2=0x^2=0  

9.

Tập nghiệm của phương trình (x+3)(5x2)=0(x+3)\left(5x-2\right)=0 là: 

a)

S={3; 25}S=\left\{3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

b)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{-2}{5}\right\}  

c)

S={3; 25}S=\left\{-3;\ \frac{2}{5}\right\}  

d)

S={3;3}S=\left\{3;-3\right\}  

10.

Điều kiện xác định của phương trình 4x2+3=0\frac{4}{x-2}+3=0

là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x4x\ne4  

d)

x4x\ne-4  

11.

Phương trình (m-1)x+2=0 vô nghiệm khi :

a)

m=1

b)

m \ne  1

c)

m>1

d)

m<1

12.

Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn.

a)

x6=x+2x-6=x+2

b)

5xx=4x+3x25x-x=4x+3x^2

c)

156x=3x+515-6x=3x+5

d)

3x2xx2=x2+x+53x-2x-x^2=x^2+x+5

13.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

14.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

15.

Phương trình  12x1=x13x-12x-1=x-13x  có nghiệm là

a)

vô số nghiệm

b)

x=124x=-\frac{1}{24}  

c)

vô nghiệm

d)

x=124x=\frac{1}{24}  

16.

ĐKXĐ của phương trình x+1x=x2+1x2x+\frac{1}{x}=x^2+\frac{1}{x^2}  là:

a)

x0 x≠0\  

b)

x2 0x^{2\ }≠0  

c)

x  0  x^{\ }≠\ 0\ \  và   x2 0x^{2\ }≠0   

d)

x 0x≠\ 0  hoặc  x2 0x^{2\ }≠0  

17.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

18.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x2+x1x+2=2(x2+2)x24\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

xRx\in R  

19.

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình (x2)(2x+1)(5x10)=0\left(x-2\right)\left(2x+1\right)\left(5x-10\right)=0  là: 

a)

72\frac{7}{2}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

1-1  

d)

44  

20.

Phương trình  x12+x13x16=2\frac{x-1}{2}+\frac{x-1}{3}-\frac{x-1}{6}=2  có nghiệm là

a)

S={0;1}S=\left\{0;1\right\}  

b)

S={4}S=\left\{4\right\}  

c)

S=ϕS=\phi  

d)

S=RS=R  

21.

Phương trình (x+4)(x - 5) =0 có nghiệm là

a)

x=4; x=5

b)

x=-4; x=5

c)

x=-4; x=-5

d)

x=4; x=-5

22.

Phương trình (x-3)(x+5) có hai nghiêm x=a và x=b khi đó

a)

a+b=8

b)

a+b=-2

c)

a+b=2

d)

a+b=-8

23.

phương trình (2x+4)(3x-12)=0 có tập nghiệm là

a)

S={-4; 12}

b)

S={-2; -4}

c)

S={-2; 4}

d)

S={4;-12}

24.

Phương trình : (x -5)(x-7) =0 có hai nghiệm x=a và x= b khi đó:

a)

2a +b=12

b)

2a+b=19

c)

2a+b=17

d)

2a+b=3

25.

Tập nghiệm s ={ 3; 4} là của phương trình nào?

a)

(x +3)(x-4) = 0

b)

(3x-4)(4x-3) = 0

c)

3x(x -4) =0

d)

(x - 3)(x -4) =0

26.

phương trình : x2 - 7x +10 = 0 có tập nghiệm là:

a)

s={7; 10}

b)

s={2;5}

c)

S={-2;-5}

d)

S={-2; 5}

27.

phương trình : x2- 3x = -5x + 15 tương đương với phương trình nào sau đây:

a)

(x-3)(x-15)=0

b)

(x-3)(x-5) = 0

c)

(x-3)(x+5) = 0

d)

(x-3)(x+15) = 0

28.

Phương trình : (12x+4)(13x)=0\left(\frac{1}{2}x+4\right)\left(\frac{1}{3}-x\right)=0  có tập nghiệm là

a)

S={8;13}S=\left\{-8;\frac{1}{3}\right\}  

b)

S={4;13}S=\left\{-4;\frac{1}{3}\right\}  

c)

S={2;13}S=\left\{2;\frac{1}{3}\right\}  

d)

s={2;13}s=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}  

29.

phương trình nào sau đây không phải phương trình bậc nhất một ẩn

a)

12x3=1\frac{1}{2}x-3=1

b)

113x=311-3x=3

c)

5x+23=05x+\frac{2}{3}=0

d)

3x2y=03x-2y=0

30.

Xác định hệ số a, b của phương trình bậc nhất một ẩn sau: 3 - 2x = 0

a)

a = 3; b = -2

b)

a = 3; b = 2

c)

a = 2; b = 3

d)

a = -2; b = 3

31.

ĐKXĐ của phương trình  3x22x+5 6x+14x3\frac{3x-2}{2x+5}-\ \frac{6x+1}{4x-3}  là:

a)

2x+5 0 2x+5≠\ 0\  và  4x304x-3≠0  

b)

x 52 x≠\ -\frac{5}{2\ }  và  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

c)

x52 x≠-\frac{5}{2\ }  hoặc  x 34x≠\ \frac{3}{4}  

32.

Điều kiện xác định của phương trình x+1x2+x1x+2=2(x2+2)x24\frac{x+1}{x-2}+\frac{x-1}{x+2}=\frac{2\left(x^2+2\right)}{x^2-4}  là:

a)

x2x\ne2  

b)

x2x\ne-2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

xRx\in R  

33.

Phương trình  2x1=14+3x2x-1=14+3x   có nghiệm là

a)

x=15x=15  

b)

x=13x=13  

c)

x=15x=-15  

d)

x=3x=3  

34.

phương trình (2x+4)(3x-12)=0 có tập nghiệm là

a)

S={-4; 12}

b)

S={-2; -4}

c)

S={-2; 4}

d)

S={4;-12}

35.

Phương trình : (12x+4)(13x)=0\left(\frac{1}{2}x+4\right)\left(\frac{1}{3}-x\right)=0  có tập nghiệm là

a)

S={8;13}S=\left\{-8;\frac{1}{3}\right\}  

b)

S={4;13}S=\left\{-4;\frac{1}{3}\right\}  

c)

S={2;13}S=\left\{2;\frac{1}{3}\right\}  

d)

s={2;13}s=\left\{-2;\frac{1}{3}\right\}  

36.

Chọn khẳng định đúng

a)

3 là nghiệm của phương trình x2 – 9 = 0  

b)

{3} là tập nghiệm của phương trình x2 – 9 = 0

c)

Tập nghiệm của phương trình (x + 3)(x – 3) = x2 – 9 là Q

d)

x = 2 là nghiệm duy nhất của phương trình x2 – 4 = 0

37.

Bài 6: Cho các mệnh sau:

(I) 5 là nghiệm của phương trình 2x – 3 =   x + 2x  4\frac{x\ +\ 2}{x\ -\ 4}

(II) Tập nghiệm của phương trình 7 – x = 2x – 8 là x = 5

(III) Tập nghiệm của phương trình 10 – 2x = 0 là S = {5}.

Số mệnh đề đúng là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

0

38.

Số cặp phương trình tương đương trong các cặp phương trình sau là:

(I) x – 2 =4 và x + 1 = 2                                 (II) x = 5 và x2 = 25

(III) 2x2 – 8 = 0 và |x| = 2                              (IV) 4 + x = 5 và x3 – 2x = 0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Xe máy và ô tô cùng đi trên một con đường, biết vận tốc của xe máy là x (km/h) và mỗi giờ ô tô lại đi nhanh hơn xe máy 20km. Công thức tính vận tốc ô tô là:

a)

x – 20 (km/h)

b)

.20x (km/h)

c)

20 – x (km/h)

d)

20 + x (km/h)

40.

Một hình chữ nhật có chiều dài là x (cm), chiều dài hơn chiều rộng 3(cm). Diện tích hình chữ nhật là 4 (cm2). Phương trình ẩn x là:

a)

3x = 4   

b)

(x + 3).3 = 4

c)

x(x + 3) = 4

d)

x(x – 3) = 4

41.

Một xưởng dệt theo kế hoạch mỗi ngày phải dệt 30 áo. Trong thực tế mỗi ngày xưởng dệt được 40 áo nên đã hoàn thành trước thời hạn 3 ngày, ngoài ra còn làm thêm đươc 20 chiếc áo nữa. Hãy chọn câu đúng. Nếu gọi thời gian xưởng làm theo kế hoạch là x (ngày, x > 30). Thì phương trình của bài toán là:

a)

40x = 30(x – 3) – 20  

b)

40x = 30(x – 3) + 20

c)

30x = 40(x – 3) + 20 

d)

30x = 40(x – 3) – 20

42.

Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Thời gian lúc đi là:

a)

1 giờ 

b)

2 giờ  

c)

1,5 giờ  

d)

2,5 giờ