Worksheetsđồng âm, đồng nghĩa, trái nghĩa (barca uống c2)
Total questions: 8
Worksheet time: 3mins
Name
Class
Date
1.
Từ đồng âm là những từ như thế nào?
a)
Giống nhau về âm nhưng khác nhau về nghĩa.
b)
Giống nhau về nghĩa nhưng khác nhau về âm.
c)
Giống nhau về âm.
d)
Giống nhau về nghĩa.
2.
Trong câu: Ruồi đậu mâm xôi đậu từ nào là từ đồng âm?
a)
ruồi
b)
đậu
c)
mâm
d)
xôi
3.
Trong câu: Kiến bò đĩa thịt bò, từ nào là từ đồng âm?
a)
kiến
b)
bò
c)
đĩa
d)
thịt
4.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
a)
Buốt lạnh
b)
Buốt nhói
c)
Nhói đau
d)
Đau buốt
5.
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
a)
thân hình
b)
thân thương
c)
thân mật
d)
thân yêu
6.
Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?
a)
Nhút nhát
b)
Ngại ngần
c)
Sợ hãi
d)
Vui tươi
7.
Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?
a)
Cao lớn
b)
To tròn
c)
Mạnh khoẻ
d)
Nhanh nhẹn
8.
Trái nghĩa với từ "thông minh" là từ gì?
a)
Ngốc nghếch
b)
Ngốc ngếch
c)
Dại dột
d)
Dại khờ
100 %
