Font size
WorksheetsTOIEC- Grammar- TỔNG HỢP VOC -Noun-Pronoun-ADJ
Total questions: 75
Worksheet time: 39mins
deliberation
(n) sự cân nhắc
regarding
liên quan đến
confuse
(v) gây bối rối , phân vân, nhầm lẫn
confusion
(n) sự bối rối , nhầm lẫn
confused/ confusing
(adj) bối rối , nhầm lẫn
revision
(n) sự sửa đổi
revise
(v) sửa đổi
station
(n) trạm
stationary
(adj) tại chỗ, đứng yên
cashier
(n) thu ngân
stable
(adj) ổn định
stablize
(v) làm cho ổn định
stability
(n) sự ổn định
attend
(v) tham gia
attendance
(n) sự tham gia
excitement
(n) sự hào hứng
international
(adj) quốc tế
reputation
(n) danh tiếng
chef
(n) đầu bếp
process
(n) quá trình
revision
(n) sự sửa đổi
confustion
(n) sự nhầm lẫn
reputation
(n) danh tiếng
deliberation
(n) sự cân nhắc
process
(n) quá trình
serve
(V) phục vụ
server
(n) người phục vụ
service
(n) dịch vụ
expire
(v) hết hạn
expiration
(n) sự hết hạn
delay
(v) trì hoãn
ship
(v) tàu (n) giao hàng bằng tàu
shipment
(n) sự giao hàng
expiration
(n) sự hết hạn
service
(n) dịch vụ
know
(v) biét
knowledge
(n) kiến thức
knowledgeable
(adj) có kiến thức
test
(n) (v) kiểm tra
provide
(v) cung cấp
knowledge
(n) kiến thức
sensing
(VING) cảm thấy
sense
(n) cảm giác
sensitive
(adj) nhạy cảm
know
(v) biết
clerical
(adj) thuộc văn phòng
worker
(n) công nhân
sense of trust
cảm giác tin tưởng
sensitive
(adj) nhạy cảm
know
(v) biết
There are five (a) support (b) in the (c) .
(Có năm nhân viên hỗ trợ văn thư trong văn phòng )
The best (a) first establish a (b) of (c) with their (d) .
(Những người bán hàng giỏi nhất trước hết phải thiết lập được cảm giác tin cậy với những người mua tiềm năng của họ.)
Lasner Electronics' staff have (a) (b) of current (c) .
(Nhân viên của Lasner Electronics có kiến thức sâu rộng về các hệ thống phần cứng hiện tại.)
(a) recent (b) provide (c) that the XK 1 Ultra motorcycle is quieter than its leading (d) .
(Một số thử nghiệm gần đây cung cấp bằng chứng rằng xe máy XK 1 Ultra hoạt động êm ái hơn so với các đối thủ cạnh tranh hàng đầu của nó.)
Following much (a) by the (b) , the bright orange dress was (c) in favor of one in a more subdued (d) .
(Sau nhiều lần cân nhắc của các nhà thiết kế, chiếc váy màu cam sáng đã bị loại bỏ để thay thế bằng một chiếc váy có màu dịu hơn.)
Despite some earlier (a) regarding the (b) of the new (c) , we will be (d) by October 1.
(Mặc dù có một số nhầm lẫn trước đó về ngày khai trương nhà máy mới, nhưng chúng tôi sẽ sẵn sàng vào ngày 1 tháng 10.)
A thorough (a) of (b) 6 should be made before the (c) is (d) .
(Việc sửa đổi kỹ lưỡng đoạn 6 nên được thực hiện trước khi bức thư được ký.)
(a) remain optimistic about the (b) of Eastside Technology's (c) .
(Các chuyên gia vẫn lạc quan về sự ổn định của cổ phiếu Eastside Technology.)
(a) with last year, (b) at the (c) has (d) by 20 percent.
(So với năm ngoái, lượng khán giả đến nhà hát địa phương đã tăng 20%.)
. The new restaurant on Park A venue has generated much (a) because of the international (b) of its (c) .
(. Nhà hàng mới tại địa điểm Park A đã tạo ra nhiều hứng thú vì danh tiếng quốc tế của bếp trưởng điều hành.)
The Punchan Hotel requires that (a) present a major (b) to complete the (c) (d) .
(Khách sạn Punchan yêu cầu khách xuất trình thẻ tín dụng chính để hoàn tất quy trình đăng ký)
This (a) is designed to recognize (b) who provide exceptional (c) to our (d) .
(Giải thưởng này được thiết kế để công nhận những nhân viên cung cấp dịch vụ đặc biệt cho khách hàng của chúng tôi.)
The (a) of (b) for the manufacturer's (c) is 180 days after (d) .
(Ngày hết hạn bảo hành của nhà sản xuất là 180 ngày sau khi mua.)
Subject Pronoun
(Đại từ làm Chủ Ngữ)
I
Possessive Adjective
(Tính từ sở hữu)
my
Object Pronoun (Đại từ làm TÂN NGỮ)
me
Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
mine
Reflexive Pronoun (Đại từ phản thân)
myself
Subject Pronoun
(Đại từ làm Chủ Ngữ)
we
Possessive Adjective
(Tính từ sở hữu)
our
Object Pronoun (Đại từ làm TÂN NGỮ)
us
Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
ours
Reflexive Pronoun (Đại từ phản thân)
ourselves
Subject Pronoun
(Đại từ làm Chủ Ngữ)
you (S)
Possessive Adjective
(Tính từ sở hữu)
your
Object Pronoun (Đại từ làm TÂN NGỮ)
you (O)
Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
yours
Reflexive Pronoun (Đại từ phản thân)
yourself/ yourselves
Subject Pronoun
(Đại từ làm Chủ Ngữ)
he
Possessive Adjective
(Tính từ sở hữu)
his (adj)
Object Pronoun (Đại từ làm TÂN NGỮ)
him
Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
his (n)
Reflexive Pronoun (Đại từ phản thân)
himself
Subject Pronoun
(Đại từ làm Chủ Ngữ)
she
Possessive Adjective
(Tính từ sở hữu)
her (adj)
Object Pronoun (Đại từ làm TÂN NGỮ)
her (O)
Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
hers
Reflexive Pronoun (Đại từ phản thân)
herself
Subject Pronoun
(Đại từ làm Chủ Ngữ)
they
Possessive Adjective
(Tính từ sở hữu)
their
Object Pronoun (Đại từ làm TÂN NGỮ)
them
Possessive Pronoun (Đại từ sở hữu)
theirs
Reflexive Pronoun (Đại từ phản thân)
themselves
ĐẠI TỪ CHỈ ĐỊNH
This
1 cái này
That
1 cái kia
These
những cái này
Those
những cái kia
BẤT CỨ AI
ANYONE
MỖI NGƯỜI
EVERYONE
KHÔNG AI
NO ONE
1 NGƯỜI NÀO ĐÓ
SOMEONE
BẤT CỨ THỨ GÌ
ANYTHING
MỌI THỨ
EVERYTHING
KHÔNG THỨ GÌ
NOTHING
1 THỨ NÀO ĐÓ
SOMETHING
ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH CHỈ SỐ LƯỢNG + OF THE + DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC
SOME
1 ÍT
ALL
TẤT CẢ
BOTH
CẢ 2
NONE
KHÔNG
each
mỗi
ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH CHỈ SỐ LƯỢNG + OF THE + DANH TỪ ĐẾM ĐƯỢC
any
bất kì
many
nhiều
several
1 vài
NONE
KHÔNG
each
mỗi
ĐẠI TỪ BẤT ĐỊNH CHỈ SỐ LƯỢNG + OF THE + DANH TỪ không ĐẾM ĐƯỢC
some
1 ít
all
tất cả
any
bất kì
none
KHÔNG
most
phần lớn
product
(n) sản phẩm
profit
(n) lợi nhuận
final choice
sự lựa chọn sau cùng
register
(v) đăng ký
passenger
(n) hành khách
flight
(N) chuyến bay
company
(n) công ty
compare
(v) so sánh
register
(v) đăng ký
passenger
(n) hành khách
believe that
tin rằng
graphics
(n) đồ hoạ
text
(n) chữ
employee
(n) công nhân
productive
(adj) năng suất
Some of our (a) in guest (b) will arrange the (c) for the (d)
(1 vài ng công nhân viên trong dịch vụ khác hàng sắp xếp phòng họp cho buổi chia sẻ)
Some (a) are more (b) during the morning hours, while (c) can (d) more in the afternoon.
(1 vài người công nhân thì năng suất hơn vào những giờ làm việc buổi sáng, trong khi những người khác có thể đạt được nhiều hơn trong buổi chiều)
Ghép các LINKING VERB phù hợp
be (is/am/are/..)
thì
look
trông có vẻ
remain
vẫn còn như thế nào
seem
dường như
find sth + adj
thấy thứ gì đó như thế nào đó
be likely to
rất có khả năng làm gì
be related to
liên quan đến
be familiar with
quen thuộc với
be concerned about
quan tâm , lo ngại về
be associated with
liên kết với
optimist
(n) người lạc quan
optimistic
(adj) lạc quan
optimism
(n) chủ nghĩa lạc quan
optimistically
(adv) 1 cách đầy lạc quan
excellent
(adj) xuất sắc
excel
(V) xuất sắc, có chuyên môn
excellence
(n) sự xuất sắc
excellently
(adv) 1 cách xuất sắc
agree
(v) đồng ý
agreed
(ved/2) đã đồng ý
agreeable
(adj) đồng ý, dễ chịu( thời tiết)
agreement
(n) sự nhất trí, đồng ý
agreeably
(adv) dễ chịu
successful
(adj) thành công
successive
(adj) liên tiếp
success
(n) sự thành công
succeed in Ving
(v) thành công
successfully
(adv) 1 cách thành công
respect
(v) tôn trọng
respective
(adj) thuộc từng cá thể, riêng biệt, tương ứng
respecful to s.o
(adj) lễ phép , kính cẩn đối với ai đó
respectable
(adj) đáng kính -> chỉ tính cách của ai đó
respecfully
(adv) 1 cách lễ phép , kính cẩn
accustomed
(adj) quen thuộc
associated
(adj) liên kết
coherent
(adj) mạch lạc, chặt chẽ
distinct
(adj) riêng biệt
potential
(adj) tiềm năng
likely
(adj) có khả năng
safety
(n) sự an toàn
safe
(adj) an toàn
seem +ADJ
(v) trông có vẻ
price
(n) giá cả
value
(n0 giá trị
valuable
(adj) quý giá
valuably
(adv) 1 cách có ích, đáng giá
administrate
(v) quản trị
administrative
(adj) thuộc hành chính, thuộc công việc quản trị
administrative
(adj) thuộc hành chính, liên quan đến việc quản lý
administratively
(adv) về mặt hành chính
valuably
(adv) 1 cách có ích, đáng giá
administrate/ administer
(v) quản trị
admin
(n) quản trị viên
familiar
(adj) quen thuộc
dependent
(adj) phụ thuộc
responsible
(adj) chịu trách nhiệm
extended
(adj) mở rộng
memorable
(adj) đáng nhớ
memory
(n) trí nhớ
memorable
(adj) đáng nhớ
memorize
(v) ghi nhớ
memorably
(adv) 1 cách đáng nhớ
prestige
(n) uy tín
prestigious
(adj) có uy tín
pretisgiously
(adv) 1 cách uy tín
memorize
(v) ghi nhớ
memorably
(adv) 1 cách đáng nhớ
prestige
(n) uy tín
compete
(v) thi đấu
competed
(Ved/2) đã thi đấu
competitive
(adj) có tính cạnh tranh
competition
(n) cuộc thi
competitively
(adv) 1 cách cạnh tranh, đủ khả năng cạnh tranh
(a) of the (b) on (c) 246 missed connecting flights in Dublin as a result of the weather (d) .
(1 vài hành khách trên chuyến bay 246 bỏ lỡ chuyến bay quá cảnh ở Dublin bởi vì trì hoãn do thời tiết)
Although the team worked (a) to develop the (b) for this (c) , the (d) is primarily (e)
(Mặc dù team đã làm việc cùng nhau để phác triển phần đồ hoạ cho báo cáo này, nhưng phần chữ chủ yếu là của tôi)
Some of our (a) in guest (b) will arrange the (c) for the (d)
(1 vài ng công nhân viên trong dịch vụ khác hàng sắp xếp phòng họp cho buổi chia sẻ)
Some (a) are more (b) during the morning hours, while (c) can (d) more in the afternoon.
(1 vài người công nhân thì năng suất hơn vào những giờ làm việc buổi sáng, trong khi những người khác có thể đạt được nhiều hơn trong buổi chiều)
The (a) should include a (b) of what the (c) spent to (d) their (e) .
(Báo cáo nên bao gồm một phân tích chi phí về những gì các bộ phận đã chi để quảng bá sản phẩm của họ.)
The (a) will be happy to assist you with the (b) of new (c) , but the (d) is entirely (e) .
(Nhân viên sẽ sẵn lòng hỗ trợ bạn lựa chọn các thiết bị mới, nhưng lựa chọn cuối cùng hoàn toàn là của bạn)
Since Ms. Rahman has withdrawn her (a) , these three (b) will be (c) for the (d) .
(Do cô Rahman đã rút đơn nên ba nhà phân tích này sẽ được phỏng vấn cho vị trí này.)
The (a) of the latest (b) is 15percent larger than that of the previous (c) .
(Màn hình của màn hình máy tính mới nhất lớn hơn 15 phần trăm so với màn hình của kiểu máy trước đó.)
Those who wish to (a) in the (b) must (c) by Wednesday at 5:00 P.M.
(Những ai muốn tham gia hội thảo phải đăng ký trước 5:00 chiều Thứ Tư.)
Everyone of the (a) on (b) 246 missed connecting flights in Dublin (c) the (d) .
(Mọi hành khách trên chuyến bay 246 đã bỏ lỡ các chuyến bay nối chuyến ở Dublin do thời tiết chậm trễ.)
A recent (a) found that people who have (b) spend more (c) on their (d)
(Một nghiên cứu gần đây cho thấy những người thường xuyên phải di chuyển trong thời gian dài sẽ dành nhiều thời gian hơn cho điện thoại di động của họ.)
The company (a) often has (b) available at (c) that are (d) than those you could (e) yourself.
(Công ty du lịch thường xuyên có các chuyến bay có sẵn ở mức giá thấp hơn so với những gì bạn có thể tự có được)
Although the (a) worked together to develop the (b) for this (c) , the (d) is primarily (e) .
(Mặc dù cả nhóm đã làm việc cùng nhau để phát triển đồ họa cho báo cáo này nhưng văn bản chủ yếu là của tôi)
The CEO of Bahen Furniture is (a) that the company's new marketing (b) will result in an (c) in (d) .
(Giám đốc điều hành của Bahen Furniture lạc quan rằng chiến lược tiếp thị mới của công ty sẽ giúp tăng doanh số bán hàng.)
The (a) in Addlebury is very (b) in the summer, so (c) can choose from a (d) of (e) .
(Thời tiết ở Addlebury rất dễ chịu vào mùa hè nên du khách có thể lựa chọn rất nhiều hoạt động ngoài trời.)
(a) employees should be (b) to (c) who call with (d) about our (e) .
Nhân viên dịch vụ khách hàng nên tôn trọng những khách hàng gọi điện phàn nàn về sản phẩm của chúng ta.
Construction (a) with the (b) of the (c) will continue to (d) the flow of (e) .
(Việc xây dựng liên quan đến việc thay thế cầu đi bộ sẽ tiếp tục cản trở luồng giao thông địa phương.)
. (a) say that the (b) in prices is (c) to (d) until the end of the year.
(Các nhà phân tích cho rằng xu hướng tăng giá có thể sẽ tiếp tục cho đến cuối năm)
To foster an internationally (a) workforce, the (b) proposes (c) its (d) program.
(Để thúc đẩy lực lượng lao động cạnh tranh quốc tế, cơ quan này đề xuất mở rộng chương trình đào tạo nhân viên.)
Typing business (a) and (b) to (c) by phone are customary duties of our (d) assistants.
(Đánh máy các tài liệu kinh doanh và trả lời khách hàng qua điện thoại là nhiệm vụ thông thường của các trợ lý hành chính của chúng tôi.)
