Font size
Worksheets第三课:明天见!
Total questions: 22
Worksheet time: 19mins
Từ 喜欢phiên âm như thế nào?
Xìhuān
Xìhuàn
xǐhuān
xǐwān
我很喜欢 (a) (họch
Từ nào sau đây có nghĩa là tiếng Anh?
英国
汉语
韩语
英语
Từ nào sau đây có nghĩa là tiếng Pháp?
语法
法语
法国
书法
Từ nào có nghĩa là nước Đức?
(a)
Nước Nga tiếng Trung là gì?
(a)
Tiếng Hàn Quốc chữ hán viết thế nào?
(a)
Câu “tôi là người Việt Nam” tiếng Trung viết thế nào?
(a)
Nước Nhật chữ Hán viết thế nào?
(a)
Tiếng Tây Ban Nha chữ Hán viết thế nào?
(a)
Nước Ả Rập chữ Hán Viết thế nào?
(a)
Dịch câu này sang tiếng trung “Tôi không phải là người Trung Quốc”.
(a)
Dịch câu này sang tiếng trung “tôi thích học tiếng Trung Quốc”
(a)
Chữ nào sau đây có nghĩa là “nói”?
学
会
是
说
我 (a) 说中文和英语。
“Bắc Kinh” chữ Hán viết thế nào?
(a)
Chữ nào sau đây có nghĩa là bưu điện
邮局
银行
邮件
邮箱
我 (a) 邮局寄信。
我去邮局 (a) 信
我去 (a) 取钱
我去银行取 (a) .
Chữ nào sau đây có nghĩa là “gặp”
见
和
你
见面
