wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3A-CHƯƠNG 3-BAOTRI 2-VH-R

Total questions: 20

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

đối với máy nén công suất lớn, khi mở máy luôn giảm tải và giảm dòng khởi động cho máy nén:

a)

Tránh quá tải cho máy nén

b)

Tránh hư hỏng các khí cụ điện

c)

Máy nén mau đạt tốc độ định mức

d)

Cả 3 câu đúng

2.

Các hiện tượng, thông số nào dưới đây nhận biết hệ thống lạnh đủ ga :

a)

Pk, Po (tùy hệ thống lạnh) đúng định mức ; Ampe đúng định mức (tùy công suất máy); nhiệt độ không gian làm lạnh đạt độ lạnh yêu cầu (tùy không gian làm lạnh)

b)

Đường hút về máy nén lạnh buốt đọng sương hoặc bám tuyết (tùy hệ thống lạnh)

c)

Kiếng quan sát ga trong suốt không có sủi bọt

d)

Cả 3 câu đúng

3.

Nguyên tắc khi rút gas trong hệ thống:

a)

Áp suất tại bình chứa gas nhỏ hơn áp suất tại vị trí rút gas.

b)

Áp suất tại bình chứa gas lớn hơn áp suất tại vị trí rút gas.

c)

Áp suất tại bình chứa gas bằng áp suất tại vị trí rút gas.

d)

Áp suất tại bình chứa gas bằng áp suất tại vị trí rút gas.

4.

Biểu hiện dấu hiệu thiếu gas:

a)

Áp suất hút tăng, áp suất nén giảm.

b)

Áp suất hút tăng, áp suất nén tăng.

c)

Áp suất hút giảm, áp suất nén giảm.

d)

Áp suất hút giảm, áp suất nén tăng

5.

Mục đích khi nạp gas bổ sung:

a)

Giảm năng suất lạnh và giảm thời gian vận hành.

b)

Tăng năng suất lạnh và giảm thời gian vận hành.

c)

Tăng năng suất lạnh và tăng thời gian vận hành.

d)

Giảm năng suất lạnh và tăng thời gian vận hành.

6.

Các vị trí thường nạp gas lỏng trong hệ thống lạnh

a)

Nạp vào cacte của máy nén..

b)

Nạp trước tiết lưu.

c)

Nạp gas trên đường hút về máy nén.

d)

Nạp sau tiết lưu.

7.

Khi rút gas bảo quản, mục đích việc làm lạnh bình chứa gas

a)

Để làm tăng áp suất trong bình lên.

b)

Để không khí không vào trong bình.

c)

Để làm giảm áp suất trong bình.

d)

Để chứa nhiều hơi môi chất

8.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Khi nạp gas: áp suất tại vị trí nạp phải thấp hơn áp suất ở bình gas.

b)

Khi nạp gas: áp suất tại vị trí nạp phải cao hơn áp suất ở bình gas

c)

Khi rút gas ra ngoài áp suất tại vị trí rút gas phải cao hơn áp suất ở bình gas.

d)

Khi nạp dầu máy nén thì áp suất cacte phải nhỏ hơn hoặc bằng áp suất bên ngoài

9.

Vị trí thường nạp dầu cho hệ thống lạnh:

a)

Bình chứa cao áp.

b)

Bình tách lỏng.

c)

Bình tách dầu.

d)

Cacte máy nén

10.

Hệ thống lạnh nào dưới đây hoạt động không cần phải xả tuyết:

a)

Kho lạnh.

b)

Hầm đá cây

c)

Cấp đông gió.

d)

Tủ đông tiếp xúc.

11.

Phát biểu nào sau đây sai:

a)

Thử kín : thử ở áp suất làm việc Plv 

b)

Khi thử kín : van an toàn kẹp chì ở áp suất 1,1 Plv

c)

Thao tác thử kín chỉ thực hiện sau khi lắp ráp hoàn chỉnh hệ thống.

d)

Áp suất thử kín là bất kỳ giá trị nào đối với hệ thống lạnh

12.

Phát biểu nào sau đây đúng:

a)

Xả dầu trực tiếp, thiết bị cần xả phải có áp suất nhỏ hơn áp suất khí quyển.

b)

Xả dầu gián tiếp áp suất trong bình tập trung dầu nhỏ hơn áp suất tại vị trí cần xả.

c)

Xả dầu trực tiếp, sử dụng máy hút chân không để hút dầu trong máy nén

d)

Xả dầu gián tiếp, sử dụng máy hút chân không để hút dầu trong bình tập trung dầu.

13.

Khi cần thử bền cho hệ thống :

a)

Áp suất bền: Pb = 1,25 Plv , duy trì trong 10 phút .

b)

Áp suất bền: Pb = 0,25 Plv , duy trì trong 10 phút .

c)

Áp suất bền: Pb = 5 Plv , duy trì trong 30 phút .

d)

Áp suất bền: Pb = Plv , duy trì trong 30 phút .

14.

Hệ thống lạnh frêon nên thử kín

a)

bằng khí Oxy

b)

bằng khí Nitơ

c)

bằng không khí nén

d)

bằng nước.

15.

Không được dùng oxy để thử kín vì:

a)

Oxy là chất khí không bền

b)

Oxy dễ gây nổ do phản ứng hóa học

c)

Oxy có áp suất nén thấp

d)

Oxy có nhiều tạp chất

16.

Chọn phát biểu sai: Nguyên tắc nào cần tuân thủ khi làm việc với các binh chứa môi chất

a)

Không bao giờ làm nóng bình chứa trên 50oC hoặc làm nóng trục tiếp

b)

Cần giữ bình chứa ở nơi thoáng mát, tránh ánh nắng mặt trời

c)

Thưòng xuyên kiểm tra bình chứa

d)

Bình chứa cần nạp lỏng đầy bình.

17.

Các chất khí nào sau đây dùng để thử kín một thiết bị lạnh hoặc hệ thống lạnh dùng môi chất lạnh freon :

a)

Oxy

b)

Khí nén.

c)

Nitơ.

d)

Môi chất lạnh

18.

Các chất khí nào sau đây dùng để thử kín một thiết bị lạnh hoặc hệ thống lạnh dùng môi chất lạnh NH3 :

a)

Oxy

b)

Nitơ.

c)

Khí nén.

d)

Môi chất lạnh

19.

Tại sao phải hút chân không hệ thống lạnh trước khi nạp môi chất lạnh:

a)

Hút cho sạch đường ống, tránh nghẹt bẩn

b)

Hút để phân loại hơi ẩm (nước) tránh nghẹt tiết lưu (nghẹt ẩm)

c)

Hút để tăng không khí, vì không khí làm tăng trở nhiệt tại dàn nóng dàn lạnh.

d)

Hút làm nhiệt độ thấp hơn

20.

Ta phải hút chân không hệ thống lạnh trước khi nạp môi chất lạnh

a)

Hút cho sạch đường ống, loại bỏ hơi ẩm, loại bỏ không khí

b)

Hút sạch hơi ẩm, giảm áp suất bay hơi

c)

Hút loại bỏ không khí vì không khí làm nghẹt bẩn

d)

Hút cho dễ nạp môi chất hơn.