NEW
Font size
WorksheetsG12 - U6 WB 02
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Choose the best answer to complete the following sentence:
Many people think the money spent on protecting _____ species should be used for improving the lives of the local people.
endangered
evolutionary
extinct
Choose the best answer to complete the following sentence:
Animals classified as CR on the conservation status scale are in danger of _____.
vulnerability
evolution
extinction
Choose the best answer to complete the following sentence:
Old people and children are particularly _____ to lung diseases in the cold weather.
vulnerable
dangerous
evolutionary
Choose the best answer to complete the following sentence:
Elephants are usually _____ for their tusks, while rhinos are killed for their horns.
poached
poaching
poachers
Choose the best answer to complete the following sentence:
This river used to have the greatest _____ of freshwater fish in the country, but now very few species are found here.
diversity
evolution
extinction
Choose the best answer to complete the following sentence:
The new _____ theory has combined Darwin's theory of natural selection with genetic factors to explain how evolution occurs.
vulnerable
dangerous
evolutionary
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
Darwin's theory of evolution has helped explain the disappearance of some species.
Thuyết tiến hóa của Darwin đã giúp giải thích sự biến mất của một số loài.
Thuyết tương đối của Darwin đã giúp giải thích sự biến mất của một số loài.
Thuyết vạn vật hấp dẫn của Darwin đã giúp giải thích sự biến mất của một số loài.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
The saola and the rhino are considered endangered species in Viet Nam.
Sao la và tê giác được coi là những loài quý hiếm ở Việt Nam.
Sao la và tê giác được coi là những loài có nguy cơ tuyệt chủng ở Việt Nam.
Sao la và tê giác được coi là những loài được yêu thích ở Việt Nam.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
The giant panda's natural habitat is the bamboo forest.
Quê hương tự nhiên của gấu trúc khổng lồ là rừng trúc.
Nơi trú ẩn tự nhiên của gấu trúc khổng lồ là rừng trúc.
Môi trường sống tự nhiên của gấu trúc khổng lồ là rừng trúc.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
Baby sea turtles are most vulnerable when they leave their nests and make their way out to the sea.
Rùa biển con dễ bị tổn thương nhất khi chúng rời tổ và tìm đường ra biển.
Rùa biển con sung sức nhất khi chúng rời tổ và tìm đường ra biển.
Rùa biển con nhanh nhẹn nhất khi chúng rời tổ và tìm đường ra biển.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
Mammoths used to live on our earth quite a long time ago, but they are now extinct.
Voi ma mút đã từng sống trên trái đất của chúng ta cách đây khá lâu, nhưng hiện chúng còn rất ít.
Voi ma mút đã từng sống trên trái đất của chúng ta cách đây khá lâu, nhưng hiện chúng đã tuyệt chủng.
Voi ma mút đã từng sống trên trái đất của chúng ta cách đây khá lâu, nhưng hiện chúng đã biến đổi.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
Biodiversity helps to maintain the balance of nature that we rely on for our benefit.
Nghiên cứu sinh học giúp duy trì sự cân bằng của tự nhiên mà chúng ta dựa vào để đạt được lợi ích của mình.
Công nghệ sinh học giúp duy trì sự cân bằng của tự nhiên mà chúng ta dựa vào để đạt được lợi ích của mình.
Đa dạng sinh học giúp duy trì sự cân bằng của tự nhiên mà chúng ta dựa vào để đạt được lợi ích của mình.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
The World Wide Fund for Nature (WWF) is an organisation which is working on issues related to conservation, research and restoration of the environment.
Quỹ Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới (WWF) là một tổ chức đang nghiên cứu các vấn đề liên quan đến bảo tồn, nghiên cứu và phục hồi môi trường.
Quỹ Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới (WWF) là một tổ chức đang nghiên cứu các vấn đề liên quan đến đối thoại, nghiên cứu và phục hồi môi trường.
Quỹ Bảo tồn Thiên nhiên Thế giới (WWF) là một tổ chức đang nghiên cứu các vấn đề liên quan đến phát minh, nghiên cứu và phục hồi môi trường.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
The doctors told this injured tiger had a 50/50 chance of survival.
Các bác sĩ cho biết con hổ bị thương này có cơ hội phục hồi là 50/50.
Các bác sĩ cho biết con hổ bị thương này có cơ hội sống sót là 50/50.
Các bác sĩ cho biết con hổ bị thương này có cơ hội tự do là 50/50.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
Nothing can extinguish his love for endangered animals.
Không gì có thể thay thế tình yêu của anh ấy dành cho các loài động vật đang bị đe dọa.
Không gì có thể thay đổi tình yêu của anh ấy dành cho các loài động vật đang bị đe dọa.
Không gì có thể dập tắt tình yêu của anh ấy dành cho các loài động vật đang bị đe dọa.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
These plants cannot survive in very cold conditions.
Những cây này không thể sống sót trong điều kiện quá lạnh.
Những cây này không thể sinh trưởng trong điều kiện quá lạnh.
Những cây này không thể ra hoa trong điều kiện quá lạnh.
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
The veterinarians say the saola is now out of danger.
Các bác sĩ thú y cho biết con sao la hiện đã hết nguy cơ tuyệt chủng.
Các bác sĩ thú y cho biết con sao la hiện đã qua cơn nguy hiểm.
Các bác sĩ thú y cho biết con sao la hiện đã không còn bị sốc nữa.
Choose the best answer to complete the following sentence:
Sustainable business development involves systematically creating a better future through _____ changes.
evolutionary
evolution
evolve
Choose the best answer to complete the following sentence:
Millions of years ago, changes in the earth's climate caused animal and plant life to _____.
diversity
diversify
diverse
Choose the correct translation into Vietnamese for the following sentence:
The earth's climate changes caused animal and plant life to diversify millions of years ago.
Sự biến đổi khí hậu của trái đất khiến đời sống động vật và thực vật thay đổi cách đây hàng triệu năm.
Sự biến đổi khí hậu của trái đất khiến đời sống động vật và thực vật xáo trộn cách đây hàng triệu năm.
Sự biến đổi khí hậu của trái đất khiến đời sống động vật và thực vật đa dạng hóa cách đây hàng triệu năm.
