Font size
WorksheetsLÀM QUEN VỚI SỐ LA MÃ
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?
VVI
IX
XI
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
4 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Giá trị của số La mã trên ?
10
8
11
9
Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?
VVI
IX
XI
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II
II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV
Quan sát ảnh và cho biết đây là chữ số gì?
Số tự nhiên
Phân số
Số la mã
Số chia
Dãy số la mã nào sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn?
III ; II ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
III ; XX ; VIII ; XIX ; XXV ; II
II ; III ; VIII ; XX ; XIX ; XXV
II ; III ; VIII ; XIX ; XX ; XXV
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
4 giờ
5 giờ
6 giờ
7 giờ
Đâu là cách viết số Lã mã của số 25 ?
XXV
XXIV
XXVI
XX
Giá trị của số La mã trên ?
10
8
11
9
Đồng hồ chỉ mấy giờ ?
10 giờ kém 10 phút
10 giờ 10 phút
11 giờ 10 phút
9 giờ 10 phút
Chữ số La Mã nào sau đây có giá trị là 11?
VVI
IX
XI
Dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
<, <, =
>, <, =
>, >, =
<, =, =
Dãy nào sau đây đọc đúng các số La Mã theo thứ tự sau: V, X, XII, XIX.
Năm, chín, bảy, mười chín.
Năm, mười, mười hai, mười chín.
Sáu, hai, bảy, mười tám.
Sáu, mười, bảy, mười chín.
Kim ngắn chỉ vào số V, kim dài chỉ vài số X. Vậy đồng hồ đó chỉ:
5 giờ 50 phút
5 giờ 15 phút
10 giờ 50 phút
10 giờ 55 phút
Cho dãy số La Mã: IV, X, V, IX. Số nhỏ nhất là:
IV
X
V
IX
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?
6 giờ 11 phút
6 giờ 9 phút
9 giờ 6 phút
9 giờ 30phút
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Đáp án nào sau đây đọc đúng tên số La Mã:
VI: Bốn
VIII: Tám
XIX: Chín
XX: Mười
Chữ số "mười một" La Mã được viết là:
IX
X
XI
II
Các số La Mã: VII, IV, XI, XVI được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
IV, VII, XI, XVI
XI, XVI, VII, IV
XI, XVI, IV, VII
IV, XI, XVI, VII
Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
V, IV, XX, XI
IV, V, XI, XX.
XX, XI, V, IV
IX, XX, V, IV
Số 1 trong bảng số La Mã viết như thế nào?
I
V
X
IX
V = ?
1
3
5
4
X = ?
4
8
5
10
Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:
IV + VIII ... XIII
>
=
<
Không có đáp án đúng
XX đọc là:
hai mươi
mười
năm
hai
IX đọc là:
Bốn
Chín
Mười một
Hai
VI đọc là:
Sáu
Bảy
Bốn
Hai
XV đọc là:
Mười lăm
Năm
Mười một
Hai
XIV đọc là:
Mười bốn
Mười sáu
Mười chín
Ba
Các số La Mã: XX, V, IV, XI được sắp xếp theo thứ tự giảm dần là:
V, IV, XX, XI
IV, V, XI, XX.
XX, XI, V, IV
IX, XX, V, IV
