wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 4: Định dạng trang văn bản, đánh số trang trong văn bản

Total questions: 16

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

THEO EM ĐỂ TẠO CÁC TRANG TRẮNG EM DÙNG TỔ HỢP PHÍM GÌ

a)

ATL + ENTER

b)

CTRL+ ENTEE

c)

CTRL+ ENTER

2.

CHỨC NĂNG CỦA THẺ NÀY LÀ

a)

CHỌN VIỀN CHO TRANG

b)

CHỌN MÀU NỀN CHO TRANG

c)

CHỌN ĐÁNH SỐ TRANG CHO TRANG

3.

ĐỂ THAY ĐỔI HƯỚNG TRANG NẰM NGANG VÀ DỌC EM CHỌN THẺ

a)
b)
c)
4.

ĐỂ ĐÁNH SỐ TRANG EM THỰC HIỆN

a)

INSERT => PAGE NUMBER

b)

PAGELAYOUT => PAGE NUMBER

c)

HOME => PAGE NUMBER

5.

EM CÓ THỂ TẠO ĐƯỜNG VIỀN CHO TRANG VĂN BẢN KHÔNG

a)

b)

KHÔNG

6.

THEO EM ĐÂU LÀ CÔNG CỤ DÙNG ĐỂ TẠO VIỀN CHO TRANG VĂN BẢN

a)
b)
c)
d)
7.

Nút lệnh trên thanh công cụ dùng để:

a)

Căn lề giữa cho đoạn văn bản

b)

Căn lề trái cho đoạn văn bản

c)

Căn đều hai bên cho đoạn văn bản

d)

Căn lề phải cho đoạn văn bản

8.

Thuộc tính về hướng giấy trong định dạng trang văn bản gồm có

a)

Hướng giấy dọc và hướng giấy nghiêng

b)

Hướng giấy ngang và hướng giấy nghiêng

c)

Đáp án khác

d)

Hướng giấy dọc và hướng giấy ngang

9.

Định dạng văn bản là gì?

a)

là thay đổi kiểu dáng, bố trí của các thành phần trong văn bản

b)

là thay đổi kiểu dáng của các thành phần trong văn bản

c)

là thay đổi bố trí của các thành phần trong văn bản

10.

Hãy chọn những phương án đúng

Các lệnh trong nhóm lệnh Font cho phép thực hiện những việc gì?

a)

Thay đổi phông chữ

b)

Thay đổi cỡ chữ

c)

Thay đổi kiểu chữ

d)

Thay đổi màu chữ

11.

Muốn chọn phông chữ em dùng lệnh nào dưới đây trên dải lệnh Home?

a)
b)
c)
d)
12.

Câu 1: Để tạo Header & Footer theo mẫu có sẵn cho trang in:

a)

Design/ nhóm Header & Footer/ nhấp chuột vào Header hoặc Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

b)

Design/ nhóm Header & Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

c)

Insert/ nhóm Header & Footer/ nhấp chuột vào Header hoặc Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

d)

Insert/ nhóm Header & Footer/ chọn 1 kiểu trong danh sách/ nhập nội dung.

13.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + C

d)

Ctrl + Z

14.

Để thay đổi hướng giấy của toàn bộ tài liệu:

a)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

b)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ chọn Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

c)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ chọn Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

d)

Tab Home/ nhóm Page Setup/ Orientation/ chọn hướng giấy ngang hoặc dọc

15.

Để chọn kích cỡ trang giấy:

a)

Tab Page Layout/ nhóm Page Setup/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

b)

Tab Home/ nhóm Page Setup/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

c)

Tab Home/ nhóm Paragraph/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

d)

Tab Page Layout/ nhóm Paragraph/ nhấp chọn Size/ chọn kích thước trang phù hợp

16.

Để đánh số trang tự động cho tài liệu:

a)

Tab Insert/ nhóm Header & Footer/ chọn Page Number/ chọn vị trí đặt số trang

b)

Tab View/ nhóm Header & Footer/ chọn Page Number/ chọn vị trí đặt số trang

c)

Tab Design/ nhóm Header & Footer/ chọn Page Number/ chọn vị trí đặt số trang

d)

Gõ trực tiếp số trang vào cuối văn bản