WorksheetsTừ vựng bài 33
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Tìm thấy ?
みつけます
つづけます
しゅっせきします
きゅうけいします
Đám tang (n) ?
おそしき
そうしき
そしき
しょうしき
Tiếp tục (v) ?
うけます
つづけます
せいこうします
なおります
quay lại, trở lại (v) ?
もどります
やみます
ひきます
しっぱいします
Làm lạnh (v) ?
ひやします
はれます
くもります
ひこします
Đỗ (thi) (v) ?
こうかくします
ごうかくする
ごうがくします
こかくします
西(にし)?
Đông
Tây
Nam
Bắc
Bỏ chạy (v)?
にげます
さわぎます
なげます
まもります
つたえます?
Truyền đạt
Hạ
Rời
Bảo vệ
あきらめます?
Từ bỏ ?
Làm ồn ?
Nâng ?
Hỏng ?
Hạ xuống (v) ?
さげます
あげます
はずします
ちゅういします
Ký hiệu (n) ?
マーク
ボール
ファイト
エンジン
きそく
Luật lệ
Sử dụng
Giặt giũ
Chỗ ngồi
Cửa thoát hiểm(n) ?
ひじょうぐち
ひじょぐち
ひじょうくち
ひじょくち
えいぎょうちゅう ?
Miễn phí
Đang sử dụng
Cấm hút thuốc
Đang mở cửa
Cấm sử dung (n) ?
しようきんし
きんし
きんえん
しようちゅう
chiều tối (n) ?
こんや
ゆうがた
すいどう
おそく
mặt trời (n) ?
たいよう
そら
ほし
たいじょう
Bỏng (n) ?
やけど
けが
せき
つき
Lạ (adj) ?
おかしい
うるさい
きょうかい
れんきゅう
Ném ?
にげます
あきらめます
なげます
さげます
はずします?
chú ý
Rời
Hạ
Bảo vệ
Cấm sử dụng (n) ?
しようきんし
しよきんし
ひよきんき
しろきんし
たちいりきんし
Cấm sử dụng
Cấm vào
Đang mở cửa
Đang sử dụng
ばっきん?
Đỗ xe trái phép
Tiền phạt
Điện báo
Cảnh sát
Đang mở cửa (n) ?
えいぎょうちゅう
えぎょちゅう
えいぎょちゅう
えいぎょうちゅ
ほんじつきゅうぎょう ?
Hôm nay nghỉ
Đang sử dụng
Cấm sử dụng
Tiền cước điện báo
しようします
Sử dụng
Truyền đạt
Làm ồn
Nâng lên
Việc gấp
きゅうよ
きゅよう
きゅうよう
きゅよ
văng nhà (n) ?
あす
るす
いわい
るすばん
Quy tắc, kỷ luật ?
きそく
むりょう
きこく
でぐち
Máy giặt
せたくき
せんたく
せんたくき
せいたくき
Miễn phí
むじょう
むりょう
むりょ
しりょう
Cửa ra
だしぐち
いりぐち
はいりぐち
でぐち
Chỗ ngồi
せき
シェキ
いす
けき
ちゅういします
Lưu trữ
Chú ý
Xóa đi
Phớt lờ
はじまります
Tăng lên
Mở cửa
Bắt đầu
Đóng cửa
まもります
Tuân thủ, bỏ cuộc
Bỏ cuộc, từ bỏ
Truyền đạt
Lau dọn
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 連休(れんきゅう)
Liên lạc
Luyện lập
Kì nghỉ dài
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 発表(はっぴょう)
Xuất phát
Phát biểu
Biểu hiện
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cơ quan chức năng đang tiếp tục điều tra làm rõ"
続(つづ)きます
続(つづ)けます
辞(や)めます
Tìm nghĩa của từ gạch chân: "Cả lớp nghỉ 10 phút rồi tiếp tục học nhé"
休(やす)みます
辞(や)めます
休憩(きゅうけい)します
Đâu KHÔNG phải nghĩa tiếng Nhật của từ vựng sau: Tìm kiếm
(探)さがします
見(み)せます
見(み)つけます
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Đăng ký
申し込みます(もうしこみます)
込(こ)みます
申(もう)します
これは 何ですか。
きょうしつ
きょうかしょ
きょうかい
これは 何ですか。
こうえん
きんえん
どうぶつえん
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 休みを取ります(やすみをとります)
Nghỉ
Xin nghỉ
Nghỉ giải lao
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: 作文(さくぶん)
Bài văn
Ngữ pháp
Văn học
これは 何ですか。
プール
うみ
おんせん
Tìm nghĩa của từ gạch chân: Chi nhánh Samsung Tây Tựu đã nhận được 1000 tỷ từ công ty mẹ ở Hàn Quốc.
かいしゃ・こうじょう
してん・こうじょう
こうじょう・ほんしゃ
してん・ほんしゃ
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Lễ tốt nghiệp
結婚式(けっこんしき)
お葬式(おそうしき)
卒業式(そつぎょうしき)
これは 何ですか。
てんらんかい
としょかん
きょうかい
Tìm nghĩa của từ gạch chân: Cơn bão số 10 đã gây hậu quả nặng nề.
たいふう10(号)ごう
じしん10(号)ごう
つなみ10(番)ばん
ふぶき10(番)ばん
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Cao học
だいがく
だいがくいん
こうがく
りゅうがく
Tìm nghĩa tiếng Nhật hoặc tiếng Việt của từ vựng sau: Trong một tháng
まいつき
まいとし
つきに
つぎに
Tìm nghĩa của từ gạch chân:Hầu hết thanh niên đã rời làng tìm lên thành phố để kiếm việc làm.
いなか・むら
むら・いなか
むら・とかい
とかい・むら
Dịch từ gạch chân: "Nhắm mắt lại, hãy nghĩ đi..."
目をあけて
目をしめて
目をとじて
dị ứng
アレルギー
モーター
インフルエンザ
チーム
体( )いい
に
が
へ
は
Lo lắng
しんぱい
じゅうぶん
おかしい
うるさい
Như thế đó
こんや
こんなに
そんなに
あんなに
Sốt
ねつ
せき
けが
やけど
雨が( )。
はれます
やみます
はいります
はかります
せき( )出ます。
を
が
に
へ
けが( )します
を
に
へ
と
それはいけません( )
ね
よ
が
か
( )します
しっかり
ゆっくり
まだ
もう
むり( )します。
は
が
に
を
しけんに( )
こまります
うんどうします
せいこうします
しっぱいします
かぜ( )ひきました。
が
は
へ
を
ねつが( )
つづきます
ひやします
あたります
こまります
かぜが( )。
もどります
くもります
ふきます
ひやします
