Font size
S
M
L
XL
WorksheetsNguyên âm tiếng Hàn
Total questions: 23
Worksheet time: 12mins
Name
Class
Date
1.
a)
e
b)
ê
c)
ye
d)
a
2.
a)
ye
b)
yê
c)
e
d)
ê
3.
a)
ê
b)
yê
c)
e
d)
ye
4.
a)
yê
b)
ye
c)
ê
d)
e
5.
a)
wo
b)
wê
c)
wi
d)
ưi
6.
a)
wi
b)
wa
c)
wo
d)
wê
7.
a)
ưi
b)
ye
c)
wo
d)
wa
8.
a)
o
b)
ô
c)
u
d)
a
9.
a)
yo
b)
ya
c)
yu
d)
o
10.
a)
ya
b)
a
c)
yo
d)
yô
11.
a)
ô
b)
u
c)
yu
d)
o
12.
a)
yô
b)
o
c)
yu
d)
yo
13.
a)
u
b)
ư
c)
i
d)
o
14.
a)
ư
b)
u
c)
i
d)
ô
15.
a)
i
b)
e
c)
a
d)
ư
16.
a)
yu
b)
yô
c)
yo
d)
ya
17.
’ oa ‘
a)
ㅘ
b)
ㅛ
c)
ㅚ
d)
ㅜ
18.
'wê'
a)
ㅚ
b)
ㅞ
c)
ㅝ
d)
ㅟ
19.
Bạn bè khi gặp nhau thì sẽ chào nhau bằng tiếng Hàn như thế nào?
a)
An nyeong ha sê yô?
b)
An nyeng?
c)
An nyeong hi ka sê yô?
d)
안녕히 가세요
20.
Câu chào 'người ở lại' trong tiếng Hàn là:
a)
안녕히 가세요
b)
사랑합니다
c)
안녕히 계세요
d)
죄송합니다
21.
Người ở lại tạm biệt người đi bằng tiếng Hàn như thế nào?
a)
An nyeong hi ka sê yô?
b)
An nyeong?
c)
An nyeong hi kyê sê yô?
22.
13/ Học sinh khi gặp cô giáo sẽ chào bằng tiếng Hàn như thê nào?
a)
An nyeong ha sê yô?
b)
An nyeong?
c)
An nyeong ha sim ni ka?
23.
Người đi tạm biệt người ở lại bằng tiếng Hàn như thế nào?
a)
An nyeong ha sê yô?
b)
An nyeong hi kyê sê yô?
c)
An nyeong hi ka sê yô?
Reset
