WorksheetsPhương trình bậc nhất một ẩn ( tt) - 01/02
Total questions: 30
Worksheet time: 31mins
Một người đi xe máy từ A đến B, với vận tốc 30km/h. Lúc về người đó đi với vận tốc 24 km/h. Do đó thời gian về lâu hơn thời gian đi là 30 phút. Thời gian lúc đi là:
1,5 giờ
2 giờ
2,5 giờ
0,5 giờ
Xe thứ hai đi chậm hơn xe thứ nhất 15km/h. Nếu gọi vận tốc xe thứ hai là x (km/h) thì vận tốc xe thứ nhất là:
x - 15 ( km/h)
15x ( km/h)
x + 15 ( km/h)
15 : x ( km/h)
Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây?
2x + 5 + x = 0
2x - 1 = 0
3x - 2x = 0
7x - 7 = 0
Hãy chọn câu đúng.
Phương trình x = 0 và x(x + 1) là hai phương trình tương đương
Phương trình x = 2 và |x| = 2 là hai phương trình tương đương
kx + 5 = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn số
Trong một phương trình ta có thể chuyển một hạng tử vế này sang vế kia đồng thời đổi dấu của hạng tử đó
Phương trình x2 + x = 0 có số nghiệm là
1 nghiệm
2 nghiệm
vô nghiệm
vô số nghiệm
Phương trình 2x + k = x – 1 nhận x = 2 là nghiệm khi
k = 3
k = -3
k = 0
k = -1
Phương trình x −5x −x −23=1 có nghiệm là
x=2−1
x=25
x=21
x=−25
Tìm điều kiện xác định của phương trình:
4x2−8x+74x+4x2−10x+73x=1
mọi x ∈ R
x=1
x=1;x=0
x=45
Tập nghiệm của phương trình x−1x+2− 2 = x là:
S = {-2; 2}
S = {1; -3}
S= {-1; 2}
S= {-1; -2}
Hai biểu thức P = (x – 1)(x + 1) + x2 và
Q = 2x(x – 1) có giá trị bằng nhau khi:
x = 1
x = -1
x= 0,5
x = 0
Giải phương trình: 2x(x – 5) + 21 = x(2x + 1) - 12 ta được nghiệm x0
x0= 4
x0 < 4
x0>4
x0> 5
: Một hình chữ nhật có chu vi 372m nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 2862m2. Chiều dài của hình chữ nhất là:
72 mm
144 mm
228 mm
114 mm
Tích các nghiệm của phương trình: (x2 – 3x + 3)(x2 – 2x + 3) = 2x2 là
-2
2
4
3
Các nghiệm của phương trình (2 - 6x)(-x2 – 4) = 0 là
x = 3
x=31
x = -3
x=3−1
Chọn khẳng định đúng.
Phương trình 8x(3x – 5) = 6(3x – 5) có:
hai nghiệm trái dấu
hai nghiệm dương
hai nghiệm cùng âm
P một nghiệm duy nhất
Cho phương trình 5 – 6(2x – 3) = x(3 – 2x) + 5. Chọn khẳng định đúng.
Phương trình có hai nghiệm trái dấu
Phương trình có hai nghiệm nguyên
Phương trình có hai nghiệm cùng dương
Phương trình có một nghiệm duy nhất
Nghiệm lớn nhất của phương trình (x2 – 1)(2x – 1) = (x2 – 1)(x + 3) là:
2
1
-1
4
Nghiệm nhỏ nhất của phương trình (2x + 1)2 = (x – 1)2 là
0
2
3
-2
Tập nghiệm của phương trình (x2 + x)(x2 + x + 1) = 6 là
S = {-1; -2}
S = {1; 2}
S = {1; -2}
S = {-1; 2}
Tìm m để phương trình (2m – 5)x – 2m2 – 7 = 0 nhận x = -3 làm nghiệm
m = 1 hoặc
m = 4
m = -1 hoặc m = -4
m = -1 hoặc m = 4
m = 1 hoặc m = -4
Số nghiệm của phương trình (5x2 – 2x + 10)3 = (3x2 +10x – 6)3 là:
1
2
3
4
Biết rằng phương trình (x2 – 1)2 = 4x + 1 có nghiệm lớn nhất là x0.
Chọn khẳng định đúng
x0 = 3
x0 = 2
x0 = 1
x0 = 0
Cho phương trình x4 – 8x2 + 16 = 0. Chọn khẳng định đúng
Phương trình có hai nghiệm đối nhau
Phương trình vô nghiệm
Phương trình có một nghiệm duy nhất
Phương trình có 4 nghiệm phân biệt
Nếu phương trình P(x) = m có nghiệm x = x0 thì x0 thỏa mãn:
P(x) = x0
P(m) = x0
P(x0) = m
P(x0) = -m
Phương trình nào dưới đây nhận x = -3 là nghiệm duy nhất?
5x + 3=0
x+31= 0
−x2+ 9=0
7 + 3x = -2
Phương trình ax + b = 0 là phương trình bậc nhất một ẩn nếu:
a = 0
b = 0
b ≠ 0
a ≠ 0
Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng
ax + b = 0, a ≠ 0
ax + b = 0
ax2 + b = 0
ax + by = 0
Phương trình x – 3 = -x + 2 có tập nghiệm là:
S= { 2−5 }
S= { 25 }
S ={ 1 }
S = { -1 }
Phương trình 5 – x2 = -x2 + 2x – 1 có nghiệm là:
x = 3
x = -3
x = ±3
x = 1
Tính giá trị của (5x2 + 1)(2x – 8) biết 21x+ 15 = 17
0
10
47
-3
