wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

microeconomics project final2

Total questions: 30

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
1. Trong nền kinh tế toàn cầu, xuất khẩu của một quốc gia là ____________ của một quốc gia khác
a)
a. Nhập khẩu
b)
b. Lợi thế cạnh tranh của 1 quốc gia khác
c)
c. Lợi thế tuyệt đối của 1 quốc gia khác
d)
d. Nguồn lực
2.
2. Lý thuyết giải thích tại sao thương mại có thể đem đến lợi ích cho tất cả các bên tham gia được xây dựng trên khái niệm về
a)
a. Lợi thế Cạnh tranh
b)
b. Lợi thế Tương đối
c)
c. Lợi thế Tuyệt đối
d)
d. Hoạt động xuất khẩu và nhập khẩu
3.
3. Một cá nhân, khu vực hay quốc gia có lợi thế so sánh so với một cá nhân, khu vực hay quốc gia khác trong việc sản xuất một hàng hóa hay dịch vụ nếu nó sản xuất ra hàng hóa hay dịch vụ đó với
a)
a. Chi phí thấp hơn so với bên còn lại
b)
b. Chi phí cơ hội thấp hơn so với bên còn lại
c)
c. Số giờ lao động thấp hơn so với bên còn lại
d)
d. Chi phí cơ hội cao hơn so với bên còn lại
4.
4. Với cùng một số lượng nguồn lực, nếu Việt Nam sản xuất ra được nhiều hơn cả gạo và điện thoại so với Lào thì Việt Nam có lợi thế
a)

a. Về chi phí cơ hội thấp hơn

b)

b. Tương đối ở cả hai sản phẩm

c)

c. Tuyệt đối ở cả 2 sản phẩm

d)

d. Về chi phí cơ hội cao hơn

5.
5. Khi một nền kinh tế có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một hàng hóa, thương mại quốc tế sẽ
a)
a. làm lợi cho người tiêu dùng trong nước nhưng gây hại cho người sản xuất trong nước.
b)
b. làm lợi cho người sản xuất trong nước nhưng gây hại cho người tiêu dùng trong nước
c)
c. Làm lợi cho cả người sản xuất và người tiêu dùng trong nước
d)
d. Gây thiệt hại cho cả người sản xuất và người tiêu dùng trong nước
6.
6. Khi một nền kinh tế có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một hàng hóa, thương mại quốc tế sẽ
a)
a. Tăng lợi ích ròng xã hội và thặng dư tiêu dùng
b)
b. Tăng lợi ích ròng xã hội và thặng dư sản xuất
c)
c. Giảm lợi ích ròng xã hội và thặng dư tiêu dùng
d)
d. Giảm lợi ích ròng xã hội và thặng dư sản xuất
7.
7. Khi một nền kinh tế không có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một hàng hóa, thương mại quốc tế sẽ làm
a)
a. tăng mức giá nội địa của hàng hóa đó bằng với mức giá thế giới, phần chênh lệch giữa lượng cung trong nước và lượng cầu trong nước sẽ được bù đắp bằng lượng nhập khẩu
b)
b. Tăng mức giá nội địa của hàng hóa đó
c)
c. Giảm mức giá nội địa của hàng hóa đó
d)
d. tăng mức giá nội địa của hàng hóa đó bằng với mức giá thế giới, phần chênh lệch giữa lượng cung trong nước và lượng cầu trong nước sẽ được bù đắp bằng lượng xuất khẩu
8.
8. Khi một nền kinh tế không có lợi thế so sánh trong việc sản xuất một hàng hóa, thương mại quốc tế sẽ:
a)
a. phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng trong nước đến người sản xuất trong nước trong nước và làm cho lợi ích ròng xã hội tăng lên
b)
b. phân phối lại thu nhập từ người sản xuất trong nước đến người tiêu dùng trong nước trong nước và làm cho lợi ích ròng xã hội tăng lên
c)
c. phân phối lại thu nhập từ người tiêu dùng trong nước đến người sản xuất trong nước trong nước và làm cho lợi ích ròng xã hội giảm xuống
d)
d. phân phối lại thu nhập từ người sản xuất trong nước đến người tiêu dùng trong nước trong nước và làm cho lợi ích ròng xã hội giảm xuống
9.
9. Thuế nhập khẩu là
a)
a. Thuế trên sản phẩm được sản xuất ở nước ngoài khiến cho giá hàng hóa nhập khẩu thấp hơn mức giá thế giới
b)
b. Thuế trên sản phẩm được sản xuất ở nước ngoài khiến cho giá hàng hóa nhập khẩu cao hơn mức giá thế giới
c)
c. Thuế trên sản phẩm được sản xuất ở trong nước khiến cho giá hàng hóa nhập khẩu thấp hơn mức giá thế giới
d)
d. Thuế trên sản phẩm được sản xuất ở trong nước khiến cho giá hàng hóa nhập khẩu cao hơn mức giá thế giới
10.
10. Thuế nhập khẩu làm tăng giá hàng hóa trong nước so với giá thế giới, dẫn đến
a)
a. Thặng dư tiêu dùng tăng, thặng dư sản xuất giảm
b)
b. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất giảm
c)
c. Thặng dư tiêu dùng và thặng dư sản xuất tăng
d)
d. Thặng dư tiêu dùng giảm, thặng dư sản xuất tăng
11.
11. Nếu áp dụng thuế nhập khẩu đối với một hàng hóa, thì
a)
a. đối với hàng hóa này lượng cầu nội địa sẽ tăng, lượng cung nội địa sẽ giảm, lượng nhập khẩu sẽ tăng
b)
b. đối với hàng hóa này lượng cầu nội địa sẽ giảm, lượng cung nội địa sẽ tăng, lượng nhập khẩu sẽ tăng
c)
c. đối với hàng hóa này lượng cầu nội địa sẽ giảm, lượng cung nội địa sẽ tăng, lượng nhập khẩu sẽ giảm
d)
d. đối với hàng hóa này lượng cầu nội địa sẽ tăng, lượng cung nội địa sẽ giảm, lượng nhập khẩu sẽ giảm
12.
12. Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) có tác dụng giống như
a)
a. một mức hạn ngạch đối với hàng hóa nhập khẩu của một quốc gia, thường được sử dụng để đổi lấy một lợi ích khác từ quốc gia nhập khẩu
b)
b. một mức hạn ngạch đối với hàng hóa xuất khẩu của một quốc gia, thường được sử dụng để đổi lấy một lợi ích khác từ quốc gia nhập khẩu
c)
c. một mức hạn ngạch đối với hàng hóa nhập khẩu của một quốc gia, thường được sử dụng để đổi lấy một lợi ích khác từ quốc gia xuất khẩu
d)
d. một mức thuế đối với hàng hóa nhập khẩu của một quốc gia, thường được sử dụng để đổi lấy một lợi ích khác từ quốc gia nhập khẩu
13.
13. Trợ cấp xuất khẩu
a)

a. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng giảm xuống, thặng dư sản xuất tăng lên, lợi ích ròng xã hội tăng lên

b)

b. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng tăng lên, thặng dư sản xuất giảm xuống, lợi ích ròng xã hội giảm xuống

c)

c. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng tăng lên, thặng dư sản xuất giảm xuống, lợi ích ròng xã hội tăng lên

d)

d. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng giảm xuống, thặng dư sản xuất tăng lên, lợi ích ròng xã hội giảm xuống

14.
14. Hạn ngạch nhập khẩu tương tự như thuế nhập khẩu, bởi vì
a)
a. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng tăng lên, thặng dư sản xuất giảm xuống và lợi ích ròng xã hội giảm xuống so với Chính phủ không áp dụng hạn ngạch nhập khẩu
b)
b. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng giảm xuống, thặng dư sản xuất tăng lên và lợi ích ròng xã hội giảm xuống so với Chính phủ không áp dụng hạn ngạch nhập khẩu
c)
c. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng giảm xuống, thặng dư sản xuất giảm xuống và lợi ích ròng xã hội giảm xuống so với Chính phủ không áp dụng hạn ngạch nhập khẩu
d)
d. Dẫn đến thặng dư tiêu dùng tăng lên, thặng dư sản xuất tăng lên và lợi ích ròng xã hội cũng tăng lên so với Chính phủ không áp dụng hạn ngạch nhập khẩu
15.
15. Lợi thế so sánh là
a)
a. Thặng dư thương mại
b)
b. Thặng dư thâm hụt
c)
c. Khi một quốc gia có thể sản xuất một hàng hóa với chi phí cơ hội thấp hơn so với một quốc gia khác.
d)
d. Phần chênh lệch do giá trị xuất khẩu lớn hơn so với giá trị nhập khẩu
16.
16. Lợi thế tuyệt đối là
a)
a. Giới hạn đối với lượng hàng hóa được phép nhập khẩu
b)
b. Thuế nhập khẩu với mục đích để trừng phạt chính thương mại của nước đối tác.
c)
c. Khi một quốc gia có thể sản xuất ra lượng nhiều hơn một hàng hóa so với một quốc gia khác với cùng một số lượng nguồn lực sản xuất
d)
d. Mua một hàng hóa hay dịch vụ từ một quốc gia khác
17.
Mỗi công nhân Mỹ và Nhật Bản đều có thể sản xuất ra 4 chiếc ô tô một năm. Một công nhân Mỹ có thể sản xuất ra 10 tấn lúa một năm, trong khi một công nhân Nhật Bản có thể sản xuất ra 5 tấn lúa một năm. Giả sử một nước có 100 triệu công nhân. 17. Nhận định nào sau đây là đúng
a)
a. Nhật bản có lợi thế tuyệt đối so với Mỹ khi sản xuất oto
b)
b. Nhật bản có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất oto
c)
c. Nhật bản có lợi thế tuyệt đối so với Mỹ khi sản xuất lúa
d)
d. Nhật bản có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất lúa
18.
Mỗi công nhân Mỹ và Nhật Bản đều có thể sản xuất ra 4 chiếc ô tô một năm. Một công nhân Mỹ có thể sản xuất ra 10 tấn lúa một năm, trong khi một công nhân Nhật Bản có thể sản xuất ra 5 tấn lúa một năm. Giả sử một nước có 100 triệu công nhân. 18. Nhận định nào sau đây là đúng
a)
a. Nhật bản có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất oto nhưng lại không có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất lúa
b)
b. Nhật bản có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất lúa nhưng lại không có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất oto
c)
c. Nhật bản có lợi thế tuyệt đối so với Mỹ khi sản xuất oto nhưng lại không có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất lúa
d)
d. Nhật bản không có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất oto nhưng lại có lợi thế tương đối so với Mỹ khi sản xuất lúa
19.
19. Trước khi Mai và Lan tham gia vào thương mại quốc tế, mỗi người
a)
a. Đang tiêu dùng tại một điểm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất của họ
b)
b. Đang tiêu dùng tại một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất của họ
c)
c. Đang tiêu dùng tại một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất của họ.
d)
d. Tiêu dùng cùng một lượng hàng hóa X và Y mà họ có thể sản xuất được.
20.
20. Sau khi Mai và Lan tham gia thương mại quốc tế
a)
a. Đang tiêu dùng tại một điểm bên trong đường giới hạn khả năng sản xuất của họ
b)
b. Đang tiêu dùng tại một điểm trên đường giới hạn khả năng sản xuất của họ
c)
c. Đang tiêu dùng tại một điểm nằm bên ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất của họ
d)
d. Tiêu dùng cùng một lượng hàng hóa X và Y mà họ có thể sản xuất được
21.
21 Chọn mệnh đề đúng trong những mệnh đề sau.
a)
a. "Hai quốc gia có thể đạt được lợi ích từ thương mại ngay cả khi một trong những quốc gia có lợi thế tuyệt đối trong việc sản xuất tất cả các hàng hóa.
b)
b. "Nếu một giao dịch nhất định tốt cho một người, thì nó không thể tốt cho người kia."
c)
c. "Nếu một giao dịch nhất định tốt cho một người, thì nó luôn tốt cho người kia."
d)
d. "Nếu thương mại là tốt cho một quốc gia, thì nó phải tốt cho tất cả mọi người trong nước."
22.
22. Nước D có lợi thế so sánh về sản xuất đường nhưng không có lợi thế tuyệt đối, hỏi khi tham gia thương mại quốc tế nước D sẽ quyết định như thế nào?
a)
a. Tìm kiếm những mặt hàng khác có lợi thế tuyệt đối để xuất khẩu
b)
b. Chuyên môn hóa sản xuất và xuất khẩu đường
c)
c. Trợ cấp sản xuất cho ngành đường để có thể xuất khẩu ra nước ngoài
d)
d. Không có đáp án nào đúng
23.
23. Hạn chế xuất khẩu tự nguyện (VER) là thỏa thuận giữa chính phủ nước nhập khẩu và nước xuất khẩu, theo đó
a)
a. Nước xuất khẩu tự nguyện hạn chế xuất khẩu
b)
b. Nước nhập khẩu tự nguyện hạn chế nhập khẩu
c)
c. cả a và b đều đúng
d)
d. Cả a và b đều sai
24.
24. Biện pháp nào không phù hợp với mục tiêu thúc đẩy tự do hóa thương mại?
a)
a. Giảm thuế xuất nhập khẩu
b)
b. Hạn chế xuất khẩu tự nguyện
c)
c. Xóa bỏ dần hạn ngạch
d)
d. Nới lỏng những quy định về tiêu chuẩn kỹ thuật
25.
25. Đâu là phát biểu đúng về hạn ngạch nhập khẩu
a)
a. Làm tăng thặng dư tiêu dùng của người tiêu dùng trong nước
b)
b. Làm tăng thặng dư sản xuất của nhà sản xuất nội địa
c)
c. Làm tăng phúc lợi của quốc gia
d)
d. Không có đáp án nào đúng
26.
26. Thị trường trong nước của sản phẩm X được cho bởi hàm cầu (D): P=200 - 0.5Q và hàm cung (S): P=50 + 0.25Q. Mức giá thế giới của sản phẩm X là 120 đồng. Giả sử đây là nước nhỏ chấp nhận thế giới. Trong TH thương mại tự do thì nước này sẽ xuất khẩu hay nhập khẩu với số lượng là bao nhiêu?
a)
a. Xuất khẩu, 120
b)
b. Nhập khẩu, 120
c)
c. Xuất khẩu, 440
d)
d. Nhập khẩu, 440
27.
27. Giả sử 1 công nhân Mỹ và Nhật Bản đều có thể sản xuất ra 6 chiếc ô tô một năm. Một công nhân Mỹ có thể sản xuất ra 5 tấn lúa một năm, một công nhân Nhật có thể sản xuất 7 tấn lúa một năm. Giả sử mỗi nước có 100 triệu công nhân. Hãy cho biết đối với Mỹ, chi phí cơ hội của 1 chiếc ô tô là bao nhiêu tấn lúa?
a)
a. 1.5 tấn
b)
b. 0.7 tấn
c)
c. 1.2 tấn
d)
d. 5/6 tấn
28.
28. Giả sử 1 công nhân Mỹ và Nhật Bản đều có thể sản xuất ra 6 chiếc ô tô một năm. Một công nhân Mỹ có thể sản xuất ra 5 tấn lúa một năm, một công nhân Nhật có thể sản xuất 7 tấn lúa một năm. Giả sử mỗi nước có 100 triệu công nhân. Hãy cho biết đối với Nhật Bản, chi phí cơ hội của 1 tấn lúa là bao nhiêu chiếc ô tô?
a)
a. 1.17 chiếc
b)
b. 0.86 chiếc
c)
c. 1.2 chiếc
d)
d. 7/6 chiếc
29.
29. Một loại hàng hóa X được buôn bán trên thị trường thế giới mang tính cạnh tranh cao, và giá thế giới là 9$/sản phẩm. Thị trường thế giới có số lượng không hạn chế sản phẩm sẵn có cho việc nhập khẩu vào Việt Nam ở giá này. Cung và cầu trong nước được cho như sau: P = 1,5Qs và P = 20 - 0,5 Qd. Nếu hoàn toàn không có thương mại quốc tế, mức giá và của sản phẩm ở thị trường trong nước là bao nhiêu?
a)
a. P = 10
b)
b. P = 15
c)
c. P = 20
d)
d. P = 25
30.
30. Một loại hàng hóa X được buôn bán trên thị trường thế giới mang tính cạnh tranh cao, và giá thế giới là 9$/sản phẩm. Thị trường thế giới có số lượng không hạn chế sản phẩm sẵn có cho việc nhập khẩu vào Việt Nam ở giá này. Cung và cầu trong nước được cho như sau: P = 1,5Qs và P = 20 - 0,5 Qd. Nếu không có thuế quan, hạn ngạch hoặc các hạn chế thương mại khác thì giá trong nước và lượng nhập khẩu là bao nhiêu?
a)
a. Giá trong nước = 9, lượng nhập khẩu = 28
b)
b. Giá trong nước = 18, lượng nhập khẩu = 16
c)
c. Giá trong nước = 18, lượng nhập khẩu = 38
d)
d. Giá trong nước = 9, lượng nhập khẩu = 16