wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài ôn tập số 1

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam nằm trong đới khí hậu nào?

a)

Ôn đới

b)

Cận nhiệt đới

c)

Nhiệt đới

d)

Xích đạo

2.

Quan sát hình hãy cho biết ở châu Á đới khí hậu nào có sự phân hóa thành nhiều kiểu khí hậu khác nhau?

a)

Đới khí hậu ôn đới

b)

Đới khí hậu cận nhiệt đới

c)

Đới khí hậu nhiệt đới

d)

Đới khí hậu xích đạo

3.

Quan sát hình hãy cho biết ở Châu Á có bao nhiêu đới khí hậu?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

4.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau.

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khí hậu khác nhau.

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biết là đới khí hậu cực và cận cực.

5.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.

b)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

c)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

d)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

6.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do ảnh hưởng của biển.

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả đáp án trên

7.

Việt Nam nằm trong kiểu khí hậu nào

a)

Nhiệt đới lục địa.

b)

Nhiệt đới gió mùa.

c)

Cận nhiệt lục địa.

d)

Cận nhiệt gió mùa

8.

Đới khí hậu nào phân bố ở phía Bắc châu Á

a)

Khí hậu cận nhiệt

b)

Khí hậu Cực và cận cực

c)

Khí hậu nhiệt đới

d)

Khí hậu gió mùa

9.

Nhận xét nào chưa đúng về khí hậu châu Á

a)

Khí hậu châu Á phân hóa thành nhiều đới khác nhau

b)

Các đới khí hậu châu Á phân thành nhiêu kiểu khác nhau

c)

Khí hậu châu Á phổ biến là kiểu khí hậu gió mùa và lục địa.

d)

Khí hậu châu Á phổ biến là đới khí hậu cực và cận cực.

10.

Tại sao khí hậu châu Á lại chia thành nhiều đới?

a)

Do Lãnh thổ trải dài theo chiều kinh tuyến.

b)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

c)

Do châu Á giáp với nhiều đại dương lớn.

d)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo.

11.

Châu Á có nhiều đới khí hậu khác nhau, trong mỗi đới lại có sự phân thành các kiểu khí hậu do

a)

Do lãnh thổ trải dải từ vùng cực bắc đến vùng Xích đạo

b)

Do lãnh thổ rất rộng.

c)

Do ảnh hưởng của các dãy núi.

d)

Tất cả các ý trên.

12.

Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu?

a)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

b)

Bắc Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

13.

Khí hậu gió mùa châu Á phân bố ở đâu?

a)

Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á.

b)

Bắc Á, Trung Á, Nam Á.

c)

Tây Nam Á, Nam Á, Đông Nam Á.

d)

Đông Á, Đông Nam Á và Trung Á.

14.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á

a)

Phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

b)

Nền kinh tế phát triển khá nhanh, song chưa vững chắc.

c)

Có nền kinh tế phát triển hiện đại.

d)

Các quốc gia Đông Nam Á có nền kinh tế nghèo nàn lạc hậu và kém phát triển.

15.

Hiện nay vấn đề cần được quan tâm trong quá trình phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á

a)

Thiếu nguồn lao động.

b)

Tình hình chính trị không ổn định.

c)

Vấn đề môi trường: ô nhiễm môi trường, tài nguyên cạn kiệt,…

d)

Nghèo đói, dịch bệnh.

16.

Những năm 1997-1998 cuộc khủng hoảng tài chính bắt đầu từ quốc gia nào?

a)

Thái Lan

b)

Cam-pu-chia

c)

Việt Nam

d)

Lào

17.

Ngành kinh tế nào chiếm vị trí đang kể trong phát triển kinh tế của các quốc gia Đông Nam Á

a)

Các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…

b)

Công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp.

c)

Sản xuất và xuất khẩu nguyên liệu

d)

Khai thác dầu mỏ

18.

Các nước Đông Nam Á đang tiến hành công nghiệp hóa bằng cách:

a)

Phát triển các ngành công nghiệp hiện đại như: hàng không vũ trụ, nguyên tử,…

b)

Phát triển công nghiệp điện tử: chế tạo các thiết bị điện, máy tính điện tử, người máy công nghiệp.

c)

. Phát triển thiên các ngành công nghiệp nặng: Luyện kim, cơ khí,…

d)

Phát triển các ngành công nghiệp sản xuất hàng hóa phụ vụ thị trường trong nước và xuất khẩu

19.

Cơ cấu kinh tế của các quốc gia trong khu vực Đông Nam Á có sự chuyển dịch như thế nào:

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp, tăng tỉ trong khu vực công nghiệp và dịch vụ trong cơ cấu GDP.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP.

c)

Tăng tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp giảm tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

d)

Giảm tỉ trọng khu vực nông nghiệp và công nghiệp tăng tỉ trọng dịch vụ trong cơ cấu GDP

20.

Các ngành sản xuất của các nước khu vực Đông Nam Á tập trung chủ yếu tại:

a)

Đông Nam Á hải đảo

b)

Đông Nam Á đất liền.

c)

Vùng đồi núi

d)

Vùng đồng bằng và ven biển

21.

Cây lương thực chủ yếu của Đông Nam Á là

a)

Lúa mì

b)

. Lúa gạo

c)

Ngô

d)

Sắn

22.

Những nước ở Đông Nam Á đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo?

a)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a

23.

Trên đất liền, đồi núi chiếm 3/4 diện tích, trong đó chủ yếu là địa hình thấp dưới 1000m chiếm:

a)

55%.

b)

65%.

c)

75%.

d)

85%.

24.

Hướng nghiêng của địa hình Việt Nam:

a)

Tây - Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc - Đông Nam

d)

Đông Bắc - Tây Nam

25.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của địa hình đồi núi của nước ta

a)

Núi cao trên 2000m chỉ chiếm 1% diện tích lãnh thổ.

b)

Địa hình thấp dưới 1000 m chiếm 85% diện tích lãnh thổ.

c)

Địa hình thấp dưới 500 m chiếm 1/4 diện tích lãnh thổ.

d)

Đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.

26.

Địa hình nước ta đa dạng, phổ biến và quan trọng nhất là

a)

cao nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

sơn nguyên.

d)

đồi núi

27.

Dãy núi cao nhất nước ta là

a)

Hoàng Liên Sơn.

b)

Pu Đen Đinh.

c)

Pu Sam Sao.

d)

Trường Sơn Bắc.

28.

Biểu hiện chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng:

a)

Có các cao nguyên ba dan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ có nhiều núi thấp.

c)

Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên…

d)

Bên cạnh núi, còn có đồi.

29.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn

a)

Tiền Cambri

b)

Cổ sinh

c)

Trung sinh

d)

Tân kiến tạo

30.

Địa hình nước ta có hai hướng chủ yếu là:

a)

Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

b)

Tây Bắc - Đông Nam và Tây - Đông

c)

Vòng cung và Tây - Đông

d)

Tây - Đông và Bắc - Nam

31.

Hướng địa hình chủ yếu của vùng núi Đông Bắc là

a)

Tây bắc - đông nam

b)

Vòng cung

c)

Tây - đông

d)

Đông bắc - tây nam

32.

Vùng núi Tây Bắc nằm giữa hai con sông:

a)

Sông Hồng và sông Mã

b)

Sông Hồng và sông Cả

c)

Sông Đà và sông Mã

d)

Sông Đà và sông Cả

33.

Dân số đông nhất châu Á thuộc về quốc gia nào?

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Ấn Độ

c)

C. Nhật Bản

d)

D. Việt Nam.

34.

Việt Nam gia nhập ASEAN năm nào?

a)

A. 1995

b)

B. 1996

c)

C. 1997

d)

D. 1998.

35.

Nước ta có chung biên giới trên đất liền với các quốc gia.

a)

A. Lào                                          

b)

B. Campuchia                    

c)

C. Trung Quốc

d)

D. Cả 3 quốc gia trên

36.

Quần đảo Trường Sa ở Việt Nam thuộc tỉnh.

a)

A. Đà Nẵng

b)

B. Khánh Hoà

c)

C. Hải Phòng

d)

D. Thừa Thiên Huế.

37.

Đáp án nào sau đây không phải là đặc điểm chung của hầu hết các nước ĐNA?

a)

A. Trồng lúa nước, gạo là nguồn lương thực chính.

b)

B. Dân số tăng nhanh.

c)

C. Dân cư trong khu vực có cùng ngôn ngữ.

d)

D. Các nước lần lượt giành độc lập dân tộc sau Chiến tranh thế giới lần II.

38.

Việt Nam gắn liền với Châu lục và đại dương nào?

a)

A. Á- Âu và Thái Bình Dương

b)

B. Á- Âu và Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

c)

C. Á và Thái Bình Dương.

d)

D. Á- Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương.

39.

Nêu đặc điểm chung của vùng biển Việt Nam.

4 lines
40.

Đặc điểm tài nguyên khoáng sản VN?

4 lines
41.

Nêu một số nguyên nhân làm cạn kiệt nhanh chóng một số tài nguyên khoáng sản ở nước ta?

4 lines
42.

Các điểm cực Bắc, Nam, Đông, Tây phần đất liền nước ta lần lượt thuộc các tỉnh:

a)

Hà Giang, Cà Mau, Điện Biên, Khánh Hòa.

b)

Hà Giang, Điện Biên, Cà Mau, Khánh Hòa.

c)

Điện Biên, Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa.

d)

Hà Giang, Cà Mau, Khánh Hòa, Điện Biên.

43.

Hướng nghiêng chung của địa hình nước ta là:

a)

Tây Bắc-Đông Nam

b)

Đông Bắc-Tây Nam

c)

Đông Nam –Tây Bắc

d)

Tây Nam -Đông Bắc

44.

Lượng mưa trung bình năm của nước ta là:

a)

1000-1500mm

b)

1500-2000mm

c)

2000-2500mm

d)

Trên 2500 mm

45.

Sông ngòi nước ta chảy theo hai hướng chính là:

a)

Hướng Tây-Đông và hướng vòng cung.

b)

Hướng Tây Bắc –Đông Nam và hướng vòng cung.

c)

Hướng Đông Bắc-Tây Nam và hướng vòng cung.

d)

Hướng Đông Nam-Tây Bắc và hướng vòng cung.

46.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Trung Bộ?

a)

Chế độ nước điều hòa.

b)

Lũ cao nhất vào tháng 11

c)

Sông ngắn và dốc .

d)

Lũ lên nhanh, đột ngột.

47.

Ý nào sau đây không thể hiện đặc điểm sinh vật Việt Nam :

a)

đa dạng về thành phần loài.

b)

đa dạng về kiểu hệ sinh thái.

c)

đa dạng về công dụng sinh học.

d)

ít đa dạng về gen di truyền.

48.

Phần đất liền của Đông Nam Á có tên gọi bán đảo Trung Ấn do nằm giữa hai quốc gia:

a)

Hàn Quốc và Ấn Độ

b)

Ấn Độ và Triều Tiên.

c)

Trung Quốc và Ấn Độ.

d)

Triều Tiên và Hàn Quốc.

49.

Quốc gia có diện tích lớn nhất Đông Nam Á:

a)

Thái Lan.

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Phi-lip-pin.

50.

Quốc gia duy nhất ở Đông Nam Á không giáp biển:

a)

Mi-an-ma.

b)

Lào.

c)

Thái Lan.

d)

Cam-pu-chia.

51.

Cảnh quan phát triển trên phần lớn diện tích ở khu vực Đông Nam Á:

a)

rừng nhiệt đới ẩm thường xanh.

b)

rừng thưa rụng lá theo mùa.

c)

rừng thưa và cây bụi.

d)

thảo nguyên và nửa hoang mạc.

52.

Dân cư khu vực Đông Nam Á phân bố tập trung ở :

a)

phần đất liền.

b)

đồng bằng và ven biển

c)

phần hải đảo.

d)

trung tâm của khu vực.

53.

Loại gió thịnh hành trong mùa đông nước ta có đặc tính khô và lạnh là:

a)

gió mùa Tây Nam .

b)

gió mùa Đông Bắc.

c)

gió mùa Đông Nam.

d)

gió Tây Bắc.

54.

Dãy núi cao, đồ sộ nhất Việt Nam:

a)

Trường Sơn Bắc

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Bạch Mã.

55.

Để phòng chống lũ lụt nhân dân ở Đồng bằng sông Hồng đã chọn phương án:

a)

sống chung với lũ.

b)

đào kênh thoát lũ.

c)

sản xuất thời vụ để tránh lũ.

d)

đắp đê ngăn lũ.

56.

Yếu tố quyết định tạo nên tính phân bậc của địa hình Việt Nam:

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

sự tác động của con người.

c)

tác động của vận động Tân kiến tạo.

d)

vị trí địa lí giáp với Biển Đông.

57.

Loại khoáng sản được khai thác từ Biển Đông và đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nước ta trong những năm gần đây:

a)

than đá.

b)

cát thuỷ tinh.

c)

dầu khí.

d)

muối.

58.

Tài nguyên biển nước ta phong phú, đa dạng thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế:

a)

du lịch, thủy sản, thương mại, giao thông vận tải.

b)

du lịch, thủy sản, khai khoáng, giao thông vận tải.

c)

du lịch, thủy sản, khai khoáng, thương mại.

d)

du lịch, thương mại, khai khoáng, giao thông vận tải.

59.

Ý nào sau đây không phải là biểu hiện của tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta ?

a)

Bầu trời quanh năm chan hòa ánh nắng.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên cả nước đều vượt 21oC.

c)

Số giờ nắng từ 1400 đến 3000 giờ một năm.

d)

Nhiệt độ tăng dần từ bắc vào nam.

60.

Nước ta có ba nhóm đất chính là :

a)

đất feralit, đất ba dan, đất bồi tụ phù sa sông và biển.

b)

đất feralit, đất mùn núi cao, đất bồi tụ phù sa sông và biển.

c)

đất ba dan, đất mùn núi cao, đất bồi tụ phù sa sông và biển.

d)

đất feralit, đất ba dan, đất mùn núi cao.

61.

Sinh vật Việt Nam rất phong phú và đa dạng thể hiện ở :

a)

số lượng loài động, thực vật.

b)

thành phần loài, gen di truyền, hệ sinh thái.

c)

hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

nhiều vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.