wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Anh 11 unit 6 global w vocab

Total questions: 134

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.
Bio-fertilizer
a)
phân bón sinh học
b)
được tẩm với, được trộn với cái gì
c)
vận mệnh, định mệnh
2.
Inspector
a)
người thanh tra, kiểm tra
b)
trở nên phổ biến
c)
nguyên sơ, nguyên thủy
3.
Indication
a)
dấu hiệu, sự chỉ dẫn
b)
sự công nghiệp hóa
c)
sự cô lập, sự cách li
4.
infectious
a)
dễ lây nhiễm
b)
tội ác, sự phạm tội
c)
sự trụy lạc
5.
Permafrost
a)
sự đóng băng vĩnh viễn
b)
khu vực
c)
sự bí ẩn, sự huyền bí
6.
Heat-released
a)
tản nhiệt
b)
cần cù, siêng năng
c)
hợp đồng
7.
Horribly
a)
một cách đáng sợ
b)
thuộc nông thôn
c)
một cách có chủ ý, có toan tính
8.
Criticize to sb for doing st = reproach sb for doing st
a)
chỉ trích ai vì đã làm gì
b)
gần, gần bên
c)
sự đa dạng
9.
Suspect
a)
nghi ngờ
b)
sự phong phú, thừa thãi
c)
đúng mực, điều độ
10.
Put pressure on sb/st
a)
gây áp lực lên ai/cái gì
b)
dẫn đến, gây ra
c)
đúng luật
11.
Ecological
a)
thuộc sinh thái
b)
sự hiện đại
c)
ngược lại
12.
Deposit
a)
đặt cọc
b)
nhà kinh tế học
c)
đặc quyền, đặc ân
13.
To be sentenced to
a)
bị kết án
b)
thuộc về công nghiệp
c)
đã kết hôn
14.
Possessively
a)
chiếm hữu, sở hữu
b)
hiểu nhầm
c)
đối mặt với
15.
Supremely
a)
tột cùng
b)
một cách tiết kiệm, về mặt kinh tế
c)
người phối hợp
16.
Accuse sb of doing st = blame sb for doing st
a)
buộc tội ai vì đã làm gì
b)
tham vọng, hoài bão
c)
nhận thấy, nhận thức
17.
Converse
a)
nói chuyện
b)
môi trường sống, chỗ ở
c)
chủ nghĩa tượng trưng
18.
Imperatively
a)
một cách khẩn cấp, cấp bách
b)
nhà ổ chuột
c)
thuộc hôn nhân
19.
Evaporation
a)
làm bay hơi, sự bốc hơi
b)
sự cầm cố, thế chấp
c)
có thể, đủ tư cách kết hôn
20.
Inland
a)
nội địa
b)
dải rộng (đất), sự mở rộng
c)
chạm chán ai đó
21.
Emit
a)
phát ra, tỏa ra
b)
được dùng hết
c)
có tác dụng, có hiệu quả, linh nghiệm
22.
Creative
a)
sáng tạo
b)
ước mơ
c)
liên đoàn
23.
Substitute
a)
thay thế
b)
ngành công nghiệp
c)
sự đoàn kết
24.
Heat-treated
a)
xử lý nhiệt
b)
để mắt đến, chú ý đến, coi chừng
c)
không hợp vệ sinh
25.
Infection
a)
sự lây nhiễm
b)
tỉ lệ, sự tương xứng
c)
bản xứ, bản địa
26.
Potentially
a)
một cách tiềm năng
b)
lương hưu, tiền trợ cấp
c)
sự tổng hợp
27.
Prevalence
a)
sự thịnh hành
b)
so sánh, đối chiếu tương đối
c)
theo luật
28.
Whipping
a)
trận đòn roi, sự đánh đập
b)
thuộc thành thị, đô thị
c)
nhận diện, nhận dạng
29.
Enhancement
a)
sự nâng cao
b)
cây thạch nam
c)
vào phút cuối
30.
Emission
a)
sự phát ra, sự tỏa ra
b)
người di trú
c)
sự hồi phục, sự phục sinh
31.
Pledge to do st
a)
cam kết làm gì
b)
càng ngày càng trở nên hùng mạnh hơn
c)
sự hội nhập
32.
Climax
a)
cao trào
b)
cạnh tranh với
c)
sự mê tín dị đoan
33.
Clear evidence
a)
bằng chứng rõ ràng
b)
sự xảy ra, sự cố
c)
sự tổ chức
34.
Climate
a)
khí hậu
b)
sự giấu giếm, lén lút
c)
sự đa dạng hóa
35.
Reverse
a)
đảo ngược
b)
chững lại
c)
tượng trưng, biểu trưng
36.
Recklessly
a)
một cách liều lĩnh
b)
lương (thường trả hàng tuần)
c)
cực kì
37.
Exonerate
a)
miễn tội cho ai
b)
không bắt kịp thông tin
c)
đa dạng
38.
Mitigate
a)
làm nhẹ, làm dịu
b)
trải ra, mở rộng
c)
sa thải
39.
Crucially
a)
một cách quan trọng
b)
định cư
c)
nghi thức, nghi lễ
40.
Be suspected of doing st
a)
nghi ngờ làm gì
b)
sức khỏe
c)
hiểu sai
41.
Climatic
a)
thuộc khí hậu
b)
tương đối
c)
từ bỏ
42.
Reserve
a)
giữ gìn, bảo tồn
b)
xu hướng, chiều hướng
c)
thanh thế, uy thế
43.
Timeframe
a)
khung thời gian, khoảng thời gian được lên lịch
b)
đi xuống, giảm sút
c)
biểu tượng hóa
44.
To be fined for doing st
a)
bị phạt vì đã làm gì
b)
về phía sau, chậm phát triển, lạc hậu
c)
sự đồng nhất hoá
45.
Additionally
a)
thêm vào đó
b)
hướng lên
c)
mê tín dị đoan
46.
Glacier
a)
sông băng
b)
sự đô thị hóa
c)
xúc phạm
47.
Heat-insulated
a)
cách nhiệt
b)
hiện đại, cận đại
c)
đứng trên/ngoài luật
48.
Ecologist
a)
nhà sinh thái
b)
sự giàu có, của cải
c)
đồng tình/phản đối
49.
Heat-related
a)
có liên quan đến nhiệt
b)
nhờ đó, bởi đó, bằng cách nào
c)
tình trạng bế tắc
50.
Climatology
a)
khí hậu học
b)
cứng rắn, siêng năng, vất vả
c)
tôn giáo
51.
Beetle
a)
bọ cánh cứng
b)
bị coi thường
c)
đột ngột
52.
Alleviation
a)
sự làm nhẹ đi, giảm nhẹ đi
b)
con tin
c)
truyện dân gian
53.
Moderately
a)
một cách có mức độ
b)
thuộc kinh tế
c)
kiềm chế
54.
Mitigation
a)
sự làm nhẹ, làm dịu
b)
ở, sống ở
c)
thiểu số
55.
Emissive
a)
phát ra, tỏa ra
b)
bên trong, nội bộ, thân cận
c)
sự đồng hóa
56.
Inspection
a)
sự thanh tra, xem xét kỹ
b)
thừa thãi, nhiều
c)
giống nhau
57.
Tactlessly
a)
không khéo cư xử
b)
đô thị hóa
c)
thuộc về tôn giáo
58.
Creature
a)
sinh vật
b)
xảy ra, xảy đến
c)
sự kết hôn, hôn nhân
59.
Commend
a)
tán dương, ca ngợi
b)
trò tiêu khiển
c)
nhang, hương
60.
Sparingly
a)
một cách dè xẻn, không hoang phí
b)
dân nhập cư
c)
lực lưỡng, cường tráng
61.
Catastrophic
a)
tai ương, thảm khốc
b)
làm cho mọi người tức giận
c)
nuông chiều, cưng chiều
62.
Clumsily
a)
một cách vụng về
b)
kiểm soát mức độ của một cái gì đó để ngăn chặn nó tăng lên
c)
xóa sổ
63.
Exacerbate
a)
làm trầm trọng thêm
b)
Kiếm sống
c)
vui nhộn
64.
Heat-trapping
a)
giữ nhiệt
b)
nhập cư
c)
diễu võ giương oai
65.
In the absence of st
a)
thiếu cái gì
b)
loại bỏ
c)
lễ kỉ niệm cứ 200 năm tổ chức 1 lần
66.
Denounce
a)
tố cáo, vạch mặt
b)
đối đầu với, xử lí với
c)
phong tục
67.
Put the blame for
a)
đổ lỗi cho
b)
rõ ràng, bề ngoài
c)
chủ nghĩa yêu nước
68.
Condemn
a)
kết tội
b)
làm cho cứng, rắn sự gian khổ
c)
sự xung đột
69.
Catastrophe
a)
tai ương, tai họa
b)
tiến về phía trước, tiến bộ
c)
di sản
70.
Incidence
a)
sự tác động vào, phạm vi ảnh hưởng
b)
ở quy mô lớn
c)
sự sa thải
71.
Creativity
a)
tính sáng tạo, óc sáng tạo
b)
lo lắng, bồn chồn
c)
tổ tiên
72.
Creation
a)
sự sáng tạo
b)
xét về mặt, xét về phương diện
c)
khủng khiếp, ghê gớm
73.
Ecology
a)
sinh thái
b)
đại hội, Quốc hội
c)
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
74.
Thawing
a)
tan ra thành nước
b)
phụ thuộc vào
c)
khôn ngoan
75.

1. (a)   /əbˈzɔːb/(v): thấm, hút

76.

2. (a)   /ˈætməsfɪə(r)/(n): khí quyển

77.

3. (a)   /əˈweənəs/(n): sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

78.

4. (a)   /bæn/(v): cấm

79.

5. (a)   /ˈkæptʃə(r)/ (v): lưu lại, giam giữ lại

80.

6. ___________ ____________ /ˌkɑːbən ˈfʊtprɪnt/ (n): lượng khí C02 thải ra hằng ngày của một cá nhân hoặc nhà máy...

(a)  

81.

7. (a)   /ˌkætəˈstrɒfɪk/ (adj):thảm họa

82.

8. ___________-_________/ˈkliːn ʌp/(n):sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

(a)  

83.

9. _________ _________ /ˈklaɪmət tʃeɪndʒ/ (n):biến đổi khí hậu

(a)  

84.

10. (a)   /daɪˈvɜːsəti/(n):sự đa dạng

85.

11. (a)   /draʊt/ (n): hạn hán

86.

12. (a)   /ˌiːkəˈlɒdʒɪkl/(adj): thuộc vể sinh thái

87.

13. (a)   /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n):hệ sinh thái

88.

14. (a)   /iˈmɪʃn/ (n):(danh từ không đếm được) sự phát (sáng), tỏa (nhiệt), xả (khí);

89.

15. (a)   /ˈfæmɪn/(n): nạn đói kém

90.

16. ___________ ___________/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/ (n): chất khí gây hiệu ứng nhà kính

(a)  

91.

17. ________ - ________ /hiːt - rɪˈleɪtɪd/(a): có liên quan tới nhiệt

(a)  

92.

18. (a)   /ɪnˈfekʃəs/ (a): lây nhiễm, lan truyền

93.

19. (a)   /ˈlɔːmeɪkə(r)/ (n): người làm luật, nhà lập pháp

94.

20. ______ _________/ˈɔɪl - spɪl/ (n.p):tràn dầu

(a)  

95.

absorb /əbˈzɔːrb/ (v) means _____.

a)

lưu lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

lây nhiễm

96.

atmosphere /ˈætməsfɪr/ (n) means ___.

a)

khí ga

b)

hạn hán

c)

sự đa dạng

d)

khí quyển

97.

awareness /əˈwernəs/ (n) means ____.

a)

sự nhận thức, hiểu biết, quan tâm

b)

thảm họa

c)

biến đổi khí hậu

d)

hệ sinh thái

98.

ban /bæn/ (v) means ____.

a)

ngăn cản

b)

cấm

c)

lưu lại

d)

lây nhiễm

99.

capture /ˈkæptʃər/ (v) means ____.

a)

lưu lại, giam giữ lại

b)

thấm, hút

c)

làm sạch

d)

phát sáng

100.
a)

capture

b)

carbon dioxide

c)

carbon footprint

d)

catastrophe

101.

catastrophic /ˌkætəˈstrɑːfɪk/ (adj) means ____.

a)

thuộc về hệ sinh thái

b)

lây nhiễm

c)

liên quan tới nhiệt

d)

thảm họa

102.

clean-up (n) means ____.

a)

sự dọn dẹp, làm sạch, tổng vệ sinh

b)

sự đa dạng

c)

hệ sinh thái

d)

khí quyển

103.

Which word means "biến đổi khí hậu"

a)

global warming

b)

climate change

c)

weather patterns

d)

extreme weather

104.

diversity /daɪˈvɜːrsəti/ (n) means ____.

a)

sự đa dạng

b)

hạn hán

c)

lũ lụt

d)

hệ sinh thái

105.
a)

drought (n)

b)

famine (n)

c)

flood (n)

d)

tsunami (n)

106.

ecological /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/ (adj) means ____.

a)

thuộc về sinh thái

b)

đa dạng

c)

lây nhiễm

d)

liên quan tới nhiệt

107.

ecosystem /ˈiːkəʊsɪstəm/ (n) means ____.

a)

hệ sinh thái

b)

khí quyển

c)

sự đa dạng

d)

biến đổi khí hậu

108.

emission /ɪˈmɪʃn/ (n) means _____.

a)

sự phát sáng, tỏa nhiệt, xả khí

b)

nạn đói kém

c)

hạn hán

d)

cấm

109.
a)

famine (n)

b)

drought (n)

c)

flood (n)

d)

atmosphere (n)

110.

Which word means "chất gây hiệu ứng nhà kính"?

a)

greenhouse effect

b)

greenhouse gas

c)

exhaust fumes

d)

carbon dioxide

111.

heat-related (adj) means _____.

a)

có liên quan tới nhiệt

b)

lây nhiễm, lan truyền

c)

thuộc về sinh thái

d)

khí quyển

112.
a)

oil (n)

b)

oil spill (n)

c)

black sand (n)

d)

black sea (n)

113.

lawmaker /ˈlɔːmeɪkər/ means _____.

a)

nhà khoa học

b)

bị cáo

c)

người làm luật, nhà lập pháp

d)

người học luật

114.

infectious /ɪnˈfekʃəs/ (adj) means ____.

a)

lây nhiễm, lan truyền

b)

thuộc về sinh thái

c)

đa dạng

d)

đói kém

115.

rewrite:

After _____________ from the horse back, he was taken to the hospital and had a surgery.

a)

having fallen

b)

being fallen

c)

to be fallen

d)

to have been fallen

116.

….……. up late is harmful for skin.

a)

staying

b)

to stay

c)

having stayed

d)

stayed

117.
Which of the following are greenhouse gases?
a)
Carbon dioxide
b)
Methane
c)
Nitrous Oxide
d)
All answers are correct
118.
The gradual increase in the temperature of the atmosphere is known as ________________.
a)
Greenhouse Effect
b)
Global Warming
c)
Carbon Dioxide Gases
d)
Methane
119.

Mark the letter A, B, C, or D to indicate the word(s) CLOSEST in meaning to the underlined word(s) in each of the following questions.

6. We need to cut down on the emission of carbon dioxide into the atmosphere.

a)

A. intake

b)

B. retake

c)

C. uptake

d)

D. discharge

120.

He apoligized me (a)   not calling me earlier

121.

He praised me (a)   planting the most trees in the Tree Planting Competition

122.

what is happening?

a)

the earth

b)

ecological balance

c)

deforestation

d)

climate change.

123.
a)

cut off

b)

deforestation

c)

come up with

d)

make way for

124.

a)

deforestation

b)

atmosphere

c)

climate change

d)

global warming

125.

a)

gas emission

b)

global warming

c)

green trees

d)

extreme heat

126.

a)

infectious diseases

b)

green house gas

c)

heat-related diseases

d)

ecosystem

127.

Thank____________

a)

for

b)

of

c)

in

d)

with

128.

admire sb __________: ngưỡng mộ ai đó

a)

for

b)

in

c)

on

d)

of

129.

criticise sb__________

a)

for

b)

on

c)

at

d)

in

130.

accuse sb ________: buộc tội

a)

of

b)

for

c)

with

d)

by

131.

11.Global warming can reduce crop harvests globally , which may lead to ________

a)

A. infectious disease

b)

B. ecological

c)

C. famine

d)

D . ecosystem

132.

14. "Don't forget. We are invited out to dinner tonight.” – “__________________”

a)

A. Oh, I almost forgot.

b)

B. It's so unforgettable.

c)

C. OK, I'll try it first.

d)

D. I remember you.

133.

“You're late again, Peter.” – “_______”

a)

A. It's none of your business.

b)

B. Only 5 minutes left.

c)

C. I'm sorry. My car was broken this morning.

d)

D. I expect not to be fired

134.

Oil, natural gas and coal are

a)

fossil fuels.

b)

bioenergy.

c)

solar energy.

d)

sustainable energy.