Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi củng cố

Total questions: 10

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Tìm tọa độ tâm đường tròn: (x−1)2+(y+2)2=4\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=4

a)

I(1;2)I\left(1;2\right)

b)

I(1;−2)I\left(1;-2\right)

c)

I(−1;2)I\left(-1;2\right)

d)

I(−1;−2)I\left(-1;-2\right)

2.

Tọa độ tâm đường tròn x2+y2−4x+6y−1=0x^2+y^2-4x+6y-1=0

a)

I(2;−3)I\left(2;-3\right)

b)

I(−2;3)I\left(-2;3\right)

c)

I(−2;−3)I\left(-2;-3\right)

d)

I(4;−6)I\left(4;-6\right)

3.

Đường tròn tâm I(0;−1)I\left(0;-1\right) bán kính R=2R=2 có phương trình là

a)

x2+(y−1)2=4x^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

x2+(y+1)2=2x^2+\left(y+1\right)^2=2

c)

x2+(y+1)2=4x^2+\left(y+1\right)^2=4

d)

(x+1)2+y2=4\left(x+1\right)^2+y^2=4

4.

Đường tròn tâm I(1;−3)I\left(1;-3\right) và đi qua điểm A(4;1)A\left(4;1\right) có phương trình là

a)

(x−1)2+(y+3)2=5\left(x-1\right)^2+\left(y+3\right)^2=5

b)

x2+y2−2x+6y−15=0x^2+y^2-2x+6y-15=0

c)

(x+1)2+(y−3)2=25\left(x+1\right)^2+\left(y-3\right)^2=25

d)

x2+y2−2x+6y+5=0x^2+y^2-2x+6y+5=0

5.

Đường tròn đường kính ABAB với A(−2;5), B(4;−1)A\left(-2;5\right),\ B\left(4;-1\right) có tâm II có tọa độ

a)

I(3;−3)I\left(3;-3\right)

b)

I(3;3)I\left(3;3\right)

c)

I(1;2)I\left(1;2\right)

d)

I(1;−2)I\left(1;-2\right)

6.

Đường tròn x2+y2−2x−4y−1=0x^2+y^2-2x-4y-1=0 có bán kính là

a)

R=2R=2

b)

6\sqrt[]{6}

c)

21\sqrt[]{21}

d)

19\sqrt[]{19}

7.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y2−2xy+4y−2=0.x^2+y^2-2xy+4y-2=0.

b)

x2+y2−4x+2y+7=0.x^2+y^2-4x+2y+7=0.

c)

x2+y2−2x+4y−1=0.x^2+y^2-2x+4y-1=0.

d)

x2+2y2−6x+8y−4=0.x^2+2y^2-6x+8y-4=0.

8.

Tìm tâm II và bán kính đường tròn có phương trình: (x−5)2+(y+2)2=16\left(x-5\right)^2+\left(y+2\right)^2=16

a)

I(5;2),R=4.I\left(5;2\right),R=4.

b)

I(5;−2), R=16.I\left(5;-2\right),\ R=16.

c)

I(−5;2), R=4.I\left(-5;2\right),\ R=4.

d)

I(5;−2), R=4.I\left(5;-2\right),\ R=4.

9.

Có bao nhiêu giá trị nguyên của mm để phương trình sau là phương trình đường tròn: x2+y2−6x+8y+m2=0x^2+y^2-6x+8y+m^2=0

a)

88

b)

99

c)

1010

d)

1111

10.

Trong các phương trình sau, có mấy phương trình là phương trình đường tròn?

a) (x−2)2+y2=3.\left(x-2\right)^2+y^2=3.

b) (x+5)2+(y−1)2=−2.\left(x+5\right)^2+\left(y-1\right)^2=-2.

c) x2+y2−5x+2y−2=0.x^2+y^2-5x+2y-2=0.

a)

00

b)

11

c)

22

d)

33