wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ 7 Kết nối bài 9 Giới thiệu về chăn nuôi

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là

a)

quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư.

b)

vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống ao hoặc sông, hồ.

c)

vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác

d)

cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường.

2.

Xác định đâu là nhiệm vụ của ngành chăn nuôi ở nước ta? 

a)

Phát triển chăn nuôi toàn diện.

b)

Đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.

c)

Tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý

d)

Cả 3 đáp án trên

3.

Trong các sản phẩm chăn nuôi sau đây, sản phẩm nào không phải của bò?

a)

Trứng.

b)

Thịt.

c)

Sữa.

d)

Da.

4.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về vai trò của chăn nuôi?

a)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị dinh dưỡng cao, là nguồn cung cấp dinh dưỡng quan trọng cho con người.

b)

Phát triển chăn nuôi góp phần tạo việc làm và tăng thu nhập cho người lao động.

c)

Chất thải vật nuôi là nguồn phân hữu cơ quan trọng, góp phần nâng cao năng suất và chất lượng sản phẩm trồng trọt.

d)

Sản phẩm chăn nuôi là nguồn cung cấp lương thực chính cho con người.

5.

Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến? 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta?

a)

Được nuôi ở hầu hết các địa phương.

b)

Được nuôi tại một số địa phương nhất định.

c)

Sản phẩm thơm ngon, được nhiều người yêu thích.

d)

Sản phẩm dễ bán, giá cao, góp phần đem lại thu nhập cao cho người lao động.

7.

Từ chất thải vật nuôi, người ta thường có thể sản xuất ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Khí sinh học (biogas).

b)

Nguyên liệu cho ngành dệt may.

c)

Vật liệu xây dựng.

d)

Thức ăn chăn nuôi.

8.

Đâu là ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi? 

a)

Kĩ sư chăn nuôi

b)

Bác sĩ thú y

c)

Kĩ sư trồng trọt

d)

Cả A và B đúng

9.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Sản phẩm chăn nuôi rất phong phú và có giá trị dinh dưỡng cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ đáp ứng được nhu cầu dinh dưỡng của con người.

b)

Sản phẩm chăn nuôi có giá trị kinh tế cao, vì vậy phát triển chăn nuôi sẽ góp phần cải thiện đời sống người lao động.

c)

Chăn nuôi làm giảm ô nhiễm môi trường và chống biến đổi khí hậu.

d)

Chăn nuôi cung cấp nguồn phân hữu cơ cho trồng trọt, góp phần nâng cao năng suất cây trồng.

10.

Hoạt động nào trong chăn nuôi dưới đây có thể gây ô nhiễm môi trường?

a)

Xây hầm biogas để xử lí chất thải cho các trang trại chăn nuôi.

b)

Thường xuyên vệ sinh chuồng nuôi sạch sẽ.

c)

Thu chất thải để ủ làm phân hữu cơ.

d)

Thả rông vật nuôi, nuôi vật nuôi dưới gầm nhà sàn.

11.

Nuôi vịt không thể cung cấp những sản phẩm nào sau đây?

a)

Cung cấp thịt

b)

Cung cấp trứng.

c)

Cung cấp phân bón cho trồng trọt.

D. .

d)

Cung cấp sữa

12.

Gà Đông Tảo có xuất xứ ở địa phương nào sau đây?

a)

Văn Lâm - Hưng Yên.

b)

Khoái Châu - Hưng Yên.

c)

Tiên Lữ - Hưng Yên.

d)

Văn Giang - Hưng Yên.

13.

Chăn nuôi là một phần thuộc lĩnh vực nào dưới đây?

a)

Công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương mại.

d)

Dịch vụ.

14.

Cho biết: Sản xuất vắc-xin thường hay được thử nghiệm trên con vật nào? 

a)

b)

Chuột.

c)

Lợn.

d)

Tinh tinh.

15.

Đâu là phương thức chăn nuôi phổ biến ở Việt Nam? 

a)

Chăn nuôi nông hộ

b)

Chăn nuôi trang trại

c)

Cả A và B

d)

Đáp án khác

16.

Đâu là đặc điểm của chăn nuôi nông hộ?

a)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn.

b)

Chăn nuôi tại hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít.

c)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi nhiều.

d)

Chăn nuôi tại khu vực riêng biệt, xa nhà ở, số lượng vật nuôi tuỳ theotừng trang trại.

17.

Hình ảnh đang minh họa cho phương thức chăn nuôi nào?

a)

Chăn nuôi trang trại

b)

Chăn nuôi nông hộ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

18.

Hãy tìm vật nuôi thuộc nhóm gia súc trong các hình ảnh sau

a)

b, c, d, h

b)

b, d, e, i

c)

a, d, g, i

d)

a, d, e, g