Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Nguyên hàm Tích phân và ứng dụng

Total questions: 25

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Cho f ( x ) , g ( x ) f\trái(x\phải),\ g\trái(x\phải) là các hàm số liên tục. Mệnh đề nào sau đây là sai ?

a)

∫ f ( x ) g ( x ) đ x = ∫ f ( x ) đ x ∫ g ( x ) đ x . \int f\left(x\right)g\left(x\right)\mathrm{d}x=\int f\left(x\right)\mathrm{\mathrm{d}}x\int g\left (x\right)\mathrm{d}x.

b)

∫ [ f ( x ) + g ( x ) ] đ x = ∫ f ( x ) đ x + ∫ g ( x ) đ x . \int\left[f\left(x\right)+g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)\mathrm{\mathrm{d}}x+\int g \left(x\right)\mathrm{d}x.

c)

∫ [ f ( x ) - g ( x ) ] đ x = ∫ f ( x ) đ x - ∫ g ( x ) đ x . \int\left[f\left(x\right)-g\left(x\right)\right]dx=\int f\left(x\right)\mathrm{\mathrm{d}}x-\int g\left(x\right)\mathrm{d}x.

d)

∫ k f ( x ) đ x = k ∫ f ( x ) đ x \int kf\left(x\right)dx=k\int f\left(x\right)\mathrm{\mathrm{d}}x with k ≠ 0. k\ne0.

2.

Định nghĩa nào sau đây là sai ?

a)

∫ ln ⁡ x đ x = 1 x + C . \int\ln x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

b)

∫ cos ⁡ x đ x = tội ⁡ x + C . \int\cos x\mathrm{\ d}x=\sin x+C.

c)

∫ đ x = x + C . \int\mathrm{d}x=x+C.

d)

∫ e x đ x = 1 x + C . \int\mathrm{e}^x\mathrm{\ d}x=\frac{1}{x}+C.

3.

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = rám nắng ⁡ x f\left(x\right)=\tan x is

a)

F ( x ) = - ln ⁡ ∣ cos ⁡ x ∣ + C . F\left(x\right)=-\ln\left|\cos x\right|+C.

b)

F ( x ) = ln ⁡ ( cos ⁡ x ) + C . F\left(x\right)=\ln\left(\cos x\right)+C.

c)

F ( x ) = ln ⁡ ∣ tội ⁡ x ∣ + C . F\left(x\right)=\ln\left|\sin x\right|+C.

d)

F ( x ) = ln ⁡ ( tội ⁡ x ) + C . F\left(x\right)=\ln\left(\sin x\right)+C.

4.

Một nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x 2 - 4 x + 3 f(x)=3x^2-4x+3 as number

a)

F ( x ) = x 3 - 2 x 2 + 3 x - 4. F(x)=x^3-2x^2+3x-4.

b)

F ( x ) = x 3 3 - x 2 2 + 3 x + 1. F(x)=\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+3x+1.

c)

F ( x ) = x 3 - 4 x 2 + 3 x - 9. F(x)=x^3-4x^2+3x-9.

d)

F ( x ) = 6 x - 4. F(x)=6x-4.

5.

Họ nguyên hàm của hàm số f ( x ) = 3 x + 4 f(x)=3^x+4 is

a)

F ( x ) = 3 x ln ⁡ 3 + 4 x + C . F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.

b)

F ( x ) = 3 x + 4 x + C . F(x)=3^x+4x+C.

c)

F ( x ) = 3 x + 1 x + 1 + 4 x + C . F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.

d)

F ( x ) = 1 3 x ln ⁡ 3 + 4 x + C . F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.

6.

Kết quả của ∫ đ x 2 x - 3 \int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3} is

a)

1 2 ln ⁡ ∣ 2 x - 3 ∣ + C . \frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.

b)

ln ⁡ ∣ 2 x - 3 ∣ + C . \ln|2x-3|+C.

c)

1 3 ln ⁡ ∣ 2 x - 3 ∣ + C . \frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.

d)

- 1 3 ln ⁡ ∣ 2 x - 3 ∣ + C . -\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.

7.

Hàm số nào dưới đây là một hàm nguyên của hàm số f ( x ) = e 4 x - 3 f(x)=\mathrm{e}^{4x-3} ?

a)

y = 1 4 e 4 x - 3 + 10. y=\frac{1}{4}\mathrm{e}^{4x-3}+10.

b)

y = e 4 x - 3 . y=\mathrm{e}^{4x-3}.

c)

y = 4 e 4 x - 3 + 9. y=4\mathrm{e}^{4x-3}+9.

d)

y = - 1 3 e 4 x - 3 - 3. y=-\frac{1}{3}\mathrm{e}^{4x-3}-3.

8.

Cho number function f ( x ) f\trái(x\phải) liên tục trên r \text{R} and have ∫ 0 1 f ( x ) đ x = 2 , \int_0^1f\left(x\right)\ \mathrm{d}x=2, ∫ 1 3 f ( x ) đ x = 6. \int_1^3f\left(x\right)\ \mathrm{d}x=6. value of TÔI = ∫ 0 3 f ( x ) đ x I=\int_0^3f\left(x\right)\ \mathrm{d}x is

a)

TÔI = số 8. Tôi = 8.

b)

TÔI = 36. Tôi = 36.

c)

TÔI = 4. Tôi = 4.

d)

TÔI = 12. Tôi = 12.

9.

sistema partition TÔI = ∫ 1 6 đ x 2 x + 1 = ln ⁡ m I=\int_1^6\frac{\mathrm{\mathrm{d}}x}{2x+1}=\ln M , find m m

a)

m = 13 3 . M=\sqrt{\frac{13}{3}}.

b)

m = 4 , 33. M=4,33.

c)

m = 13. M=13.

d)

m = 13 3 . M=\frac{13}{3}.

10.

Tích phân ∫ 0 2 ( x 2 - 3 x ) đ x \int_0^2\left(x^2-3x\right)\mathrm{\ d}x bằng

a)

- 10 3 . \frac{-10}{3}.

b)

10 3 . \frac{10}{3}.

c)

7 3 . \frac{7}{3}.

d)

12. 12.

11.

biết ∫ 0 π ( x - tội ⁡ 2 x ) đ x = Một b π 2 \int_0^{\pi}\left(x-\sin2x\right)\mathrm{\ d}x=\frac{a}{b}\pi^2 trong đó Một , b a,\ b is các số thực và Một b \frac{a}{b} (minimal). Tính Một + b . a+b.

a)

3. 3.

b)

- 3. -3.

c)

5. 5.

d)

2. 2.

12.

Cho phân tích TÔI = ∫ 0 4 x x 2 + 9 đ x I=\int_0^4x\sqrt{x^2+9}\mathrm{\ d}x When set bạn = x 2 + 9 u=\sqrt{x^2+9} ta được phân tích dưới đây?

a)

TÔI = ∫ 3 5 bạn 2 đ x . I=\int_3^5u^2\mathrm{\ d}x.

b)

TÔI = ∫ 3 5 bạn đ x . I=\int_3^5\sqrt{u}\mathrm{\ d}x.

c)

TÔI = ∫ 0 4 bạn 2 đ x . I=\int_0^4u^2\mathrm{\ d}x.

d)

TÔI = ∫ 3 5 bạn đ x . I=\int_3^5u\mathrm{\ d}x.

13.

Tích phân ∫ 0 1 1 x + 1 đ x \int_0^1\frac{1}{\sqrt{x+1}}\mathrm{d}x bằng

a)

2 ( 2 - 1 ) . 2(\sqrt{2}-1).

b)

2 - 1. \sqrt{2}-1.

c)

ln ⁡ 2. \ln2.

d)

2 - 1 2 . \frac{\sqrt{2}-1}{2}.

14.

Cho ∫ - 2 1 f ( x ) đ x = 5 , \int_{-2}^1f\left(x\right)\mathrm{\ d}x=5,\ ∫ - 2 1 g ( x ) đ x = - 4. \int_{-2}^1g\left(x\right)\mathrm{\ d}x=-4. value of ∫ - 2 1 [ 3 f ( x ) + 2 g ( x ) ] đ x \int_{-2}^1\left[3f\left(x\right)+2g\left(x\right)\right]\mathrm{\ d}x bằng

a)

7. 7.

b)

23. 23.

c)

13. 13.

d)

- 2. -2.

15.

Hình dạng giới hạn giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f ( x ) y=f(x) liên tục trên đoạn [ Một ; b ] , \left[a;b\phải], hoành và hai đường thẳng x = Một , x=a, x = b x=b ( Một ≤ b ) \left(a\le b\right) có diện tích S S is

a)

S = ∫ Một b ∣ f ( x ) ∣ đ x . S=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|\mathrm{\ d}x.

b)

S = ∫ Một b f ( x ) đ x . S=\int_a^bf\left(x\right)\mathrm{\ d}x.

c)

S = ∣ ∫ Một b f ( x ) đ x ∣ . S=\left|\int_a^bf\left(x\right)\mathrm{\ d}x\right|.

d)

S = π ∫ Một b [ f ( x ) ] 2 đ x . S=\pi\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2\mathrm{\ d}x.

16.

Diện tích S S of shape shapegiới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 y=x^2 , trục hoành và các đường thẳng x = 1 , x=1, x = 2 x=2 is

a)

S = 7 3 . S=\frac{7}{3}.

b)

S = số 8 3 . S=\frac{8}{3}.

c)

S = 7. S=7.

d)

S = số 8. S=8.

17.

Tính năng phân tích S S of shapegiới hạn bởi đồ thị hai hàm số y = x 2 - 2 x y=x^2-2x và y = - x 2 + 4 x . y=-x^2+4x.

a)

S = 9. S=9.

b)

S = 12. S=12.

c)

S = 11 3 . S=\frac{11}{3}.

d)

S = 27. S=27.

18.

Cho number function y = f ( x ) y=f\trái(x\phải) liên tục trên đoạn [ Một ; b ] [a;b] has map ( C ) . \left(C\phải). Shapes Sharpes ( h ) \left(H\phải) giới hạn bởi các đường ( C ) , y = 0 , x = Một , x = b ( Một < b ) . \left(C\right),y=0,x=a,x=b\ \left(a<b\right). bến cảng ( h ) \left(H\phải) vòng quanh Ô x Con bò đực ta are a rotated block can-to-rated

a)

V = π ∫ Một b [ f ( x ) ] 2 đ x . V=\pi\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2\mathrm{\ d}x.

b)

V = ∫ Một b [ f ( x ) ] 2 đ x . V=\int_a^b\left[f\left(x\right)\right]^2\mathrm{\ d}x.

c)

V = ∫ Một b ∣ f ( x ) ∣ đ x . V=\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|\ \mathrm{d}x.

d)

V = π ∫ Một b ∣ f ( x ) ∣ đ x . V=\pi\int_a^b\left|f\left(x\right)\right|\ \mathrm{d}x.

19.

Cho shape ( h ) \left(H\right) giới hạn bởi các đường thẳng y = x 2 + 2 , y=x^2+2, y = 0 , y=0, x = 1 , x=1, x = 2. x=2. Called V V isable sequential of the rotated blocks was created to when quay ( h ) \left(H\phải) xung quanh các bộ phận Ô x . Con bò đực. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

V = π ∫ 1 2 ( x 2 + 2 ) 2 đ x . V=\pi\int_1^2\left(x^2+2\right)^2\mathrm{\ d}x.

b)

V = ∫ 1 2 ( x 2 + 2 ) 2 đ x . V=\int_1^2\left(x^2+2\right)^2\mathrm{\ d}x.

c)

V = π ∫ 1 2 ( x 2 + 2 ) đ x . V=\pi\int_1^2\left(x^2+2\right)\mathrm{\ d}x.

d)

V = ∫ 1 2 ( x 2 + 2 ) đ x . V=\int_1^2\left(x^2+2\right)\mathrm{\ d}x.

20.

Cho shape ( h ) \left(H\right) giới hạn bởi các đường y = ln ⁡ ( 2 x + 1 ) , y=\sqrt{\ln(2x+1)}, y = 0 , y=0, x = 0 , x=0, x = 1. x=1. Tính năng phân tích của khối xoay tròn được tạo thành khi quay hình ( h ) \left(H\phải) vòng quanh Ô x . Con bò đực.

a)

3 π 2 ln ⁡ 3 - π . \frac{3\pi}{2}\ln3-\pi.

b)

3 2 ln ⁡ 3 - 1. \frac{3}{2}\ln3-1.

c)

π 2 ln ⁡ 3 - π . \frac{\pi}{2}\ln3-\pi.

d)

( π + 1 2 ) ln ⁡ 3 - 1. \left(\pi+\frac{1}{2}\right)\ln3-1.

21.

ĐÁP ÁN ĐÚNG LÀ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

ĐÁP ÁN ĐÚNG LÀ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

ĐÁP ÁN ĐÚNG LÀ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

ĐÁP ÁN ĐÚNG LÀ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

ĐÁP ÁN ĐÚNG LÀ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D