WorksheetsTruy vấn dữ liệu
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là:
Mẫu hỏi
Mẫu hỏi và thiết kế
Trang dữ liệu và thiết kế
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
[MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Mẫu hỏi cho phép người dùng thực iện phép toán nào dưới đây
Phép toán số học
Phép toán Lôgic
Phép toán so sánh
Phép toán so sánh, Phép toán Lôgic,Phép toán số học
Không cho phép tính toán
Biểu tượng của lệnh thực thi một mẫu hỏi sau khi đã thiết kế xong (chạy query)
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Tên trường trong biểu thức Access được đặt trong
Cặp dấu ngoặc vuông [ ]
Cặp dấu ngoặc đơn ( )
Cặp dấu nháy kép " "
Không cần đặt trong cặp dấu nào
Hàm gộp nhóm nào cho phép tính trung bình các trường số
SUM
AVG
MAX
MIN
Để xem hay sửa đổi thiết kế của mẫu hỏi, trước tiên ta chọn mẫu hỏi rồi nháy nút:
Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tự thiết kế, biết:
(1) Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút lệnh RUN
(3) Nháy chuột vào Create / Chọn lệnh Query design
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
(1) -> (3) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1) -> (5) -> (4) ->(2)
(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
Trong CSDL QuanLy_HS, để tìm các HS nữ có điểm TB môn Tin từ 5.0 trở lên, ta dùng biểu thức logic nào sau đây?
[GT] = Nữ AND [Tin] >=5.
GT = “Nữ” OR Tin >=5.
[GT] = “Nữ” AND [Tin] >=5.
[GT] = ‘Nữ’ OR [Tin] >=5.
