wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Education vocab (1)

Total questions: 40

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Kiến thức lý thuyết

(a)  

2.

học tập nhiều tương tác (n)

(a)  

3.

các hoạt động ngoại khóa (n)

(a)  

4.

các loại bằng cấp (n)

(a)  

5.

kỹ năng ứng xử và làm việc nhóm (n)

(a)  

6.

triển vọng nghề nghiệp

(a)  

7.

xã hội đề cao kiến thức (n)

(a)  

8.

các loại hình giáo dục sau bậc phổ thông (n)

(a)  

9.

thực sự đam mê ( adv + adj)

(a)  

10.

con đường sự nghiệp (NP)

(a)  

11.

được trang bị ( passive)

(a)  

12.

nhiều kỹ năng và khả năng khác nhau (NP)

(a)  

13.

hữu ích ( Adj P)

(a)  

14.

đối mặt với nhiều thử thách khác nhau (v)

(a)  

15.

rào cản ngôn ngữ (n)

(a)  

16.

các CT đào tạo từ xa (NP)

(a)  

17.

sở hữu thứ gì (v)

(a)  

18.

trường học 1 giới (NP)

(a)  

19.

bài học cuộc sống quý giá (Adj_NP)

(a)  

20.

những mô hình học tập truyền thống

(a)  

21.

Học từ xa ( NP)

(a)  

22.

đưa ra phản hồi (V-N)

(a)  

23.

học trực tiếp (NP)

(a)  

24.

lớp học ảo (np)

(a)  

25.

những mô hình học tập cá nhân hóa (np)

(a)  

26.

tiếp thu kiến thức (V)

(a)  

27.

thích nghi với năng lực từng học sinh ( V)

(a)  

28.

học theo nhịp độ riêng (Vp)

(a)  

29.

những CTMT được thiết kế phù hợp theo từng cá nhân (VP)

(a)  

30.

khóa học trực tuyến (NP)

(a)  

31.

những nền tảng học trực tiếp (NP)

(a)  

32.

tương tác trực tiếp (NP)

(a)  

33.

hỗ trợ từ bạn bè (NP)

(a)  

34.

sự có mặt rộng rãi (NP)

(a)  

35.

bất kể cái gì (adv)

(a)  

36.

tạo điều kiện cho cái gì đó phát triển (V-n)

(a)  

37.

Phát triển các cách dạy khác nhau (V_N)

(a)  

38.

trí tuệ nhân tạo (n)

(a)  

39.

ở một tương lai không xa (AP)

(a)  

40.

các công cụ truyền thông hiện đại (NP)

(a)