Font size
WorksheetsTN HSG Toán 9
Total questions: 127
Worksheet time: 4hrs 14mins
Tất cả các giá trị của x thoả mãn 1−x4x2<0
x<1
x>1
x≥0
0≤x<1
Biểu thức N=1+3+13+43+1−3−13−43
23
6
323
4
Cho biểu thức P=(x3−12x+1−x−11):(1−x+x+1x+4) . Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dương.
x=1; x=36
x=-1; x=36
x=4; x=6
x=16; x=36
Cho các số thực a,b,c thỏa mãn abc=17. Tính giá trị của biểu thức M=1+b+bc1+17+a+ab17+17+17c+ac17
17
0
1
18
Cho hai đường tròn (O;8cm) và (O′; 6cm) cắt nhau tại A, B sao cho OA là tiếp tuyến của (O′) . Độ dài dây AB là
8,6cm
6,9cm
4,8cm
9,6cm
Phương trình trình đường thẳng (d) đi qua điểm P(2;−4) và tạo với chiều dương của trục Ox một góc 45° là
y=x-6
y=x+6
y=-x+6
y=-x-6
Khoảng cách lớn nhất từ gốc tọa độ đến đường thẳng (d):y=(m−1)x+4m là
82
42
22
4
Cho đường thẳng (d):y=2x+m và parabol (P):y=x2 số nguyên m nhỏ nhất đề (d) cắt (P) tại hai điềm phân biệt là
0
-2
-1
1
Cho parabol (P):y=x2 và đường thẳng (d): y=2(m−1)x−2m+4 . Giá trị của m để d cắt (P) tại hai điểm phân biệt có hoành độ x1, x2 sao cho biểu thức A=x12+x22 đạt giá trị nhỏ nhất là
m=3
m=2
m=1
m=23
Cho hai phương trình x2+ax+1=0 và x2−x−a=0 . Để hai phương trình có một nghiệm chung thì các giá trị của a là
a=-1
a=2
a=-1; a=2
Không có a
Cho phương trình (m−2)x2−2(m+1)x+m=0 . Tìm các giá trị của m để phương trình có tập nghiệm chỉ gồm một phần tử
m=-2
m=2 ; m=−41
m=−41
m=2
Giá trị của số nguyên tố p để phương trình x2−2px−912p=0 (1) có hai nghiệm nguyên là
2
3
11
19
Cho hệ phương trình (m là tham số). Khi hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x và y đều nguyên thì tổng các giá trị nguyên của m bằng
1
-1
0
2
Cho tam giác ABC cân tại A. Vẽ đường tròn tâm O, đường kính BC. Đường tròn (O) cắt AB, AC lần lượt tại I, K.
80°
100°
60°
40°
Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O, biết góc C=45° và AB=a. Bán kính đường tròn (O) là
a2
a3
2a2
3a3
Cho tam giác ABC nội tiếp trong đường tròn (O) đường kính AD. Biết AB=c; AC=b; đường cao AH=h. Bán kính của (O) bằng
2cbh
2hbc
2bhc
2hbc
Cho đường tròn tâm O bán kính 10. Điểm I cách điểm O một khoảng 6. Một đường thẳng đi qua I cắt đường tròn tâm O tại hai điểm A và B. Tích IA.IB có giá trị bằng
8
10
6
64
Cho tam giác MNP nội tiếp đường tròn (O), tiếp tuyến tại M của (O) cắt NP tại E. EM=4cm. Tích EP.EN bằng
16
4
8
12
Cho tam giác ABC vuông tại A có: AB=9cm; AC=12cm, bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC bằng
2cm
3cm
6cm
12,5cm
Tìm phương trình đường thẳng d:y=ax+b. Biết đường thẳng d đi qua điểm I( 2;3 ) và tạo với hai tia Ox, Oy một tam giác vuông cân
y=x+5
y=-x+5
y=-x-5
y=x-5
Cho biểu thức P=x−2−1x−1−2x−2 , khẳng định nào dưới đây đúng ?
P=1 khi 2≤x<3
P=1 khi x>3
P=-1 khi x>3
P=1 khi x=3
Cho x;y là các số thực thỏa mãn đẳng thức (x+1+x2)(y+1+y2)=1 . Giá trị biểu thức A=x3+y3 bằng
3
1
0
2
Có bao nhiêu giá trị của tham số m để hai đường thẳng (d):y=(m2−1)x+4 và (d′): y=3x+m+2 song song với nhau ?
1
2
0
Vô số
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, cho M(x;y) với x;y thỏa mãn hệ phương trình. Tìm giá trị của m để điểm M∈(d): y=x+1
m=23
m=−23
m=113
m=−116
Có bao nhiêu giá trị của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn đẳng thức x=y(2−y)
0
1
2
3
Cho Parabol (P):y=−41x2 và điểm I( 0;-1 ). Biết đường thẳng ( d ) qua I với hệ số góc m luôn cắt ( P ) tại hai điểm phân biệt A,B. Độ dài nhỏ nhất của AB là
4
33
42
32
Cho phương trình x2+2x+3x2+2x+7=x2+2x+1 . Gọi S là tích tất cả các nghiệm của phương trình. Giá trị của S là
-2
2
1
-1
Có bao nhiêu giá trị của tham số a khác 0 để một trong các nghiệm của phương trình x2−8x+4a=0 gấp đôi một trong các nghiệm của phương trình x2+x−4a=0 ?
0
2
1
3
Cho tam giác ABC, trung tuyến AM. Các tia phân giác của các góc AMB, AMC cắt các cạnh AB,AC theo thứ tự tại D và E. Biết BC=8cm, AM=6cm. Độ dài đoạn thẳng DE bằng
5cm
4,5cm
5,2cm
4,8cm
Cho tam giác ABC đều cạnh 4a. Gọi M,N, P là các điểm di động trên các cạnh AB,BC,CA sao cho AM=BN=CP (như hình vẽ bên). Giá trị nhỏ nhất của diện tích tam giác MNP là
4a23
2a23
a23
8a23
Cho a>1, P=a−a+1a2+a−a2a+a+1 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
P≥∣P∣
P<∣P∣
P=∣P∣
P=21∣P∣
Cho hình vuông ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của BC,CD. Giá trị của cosAMN là
1010
35
23
55
Cho hình vuông ABCD cạnh a. Gọi I là điểm nằm trong hình vuông sao cho góc ∠ABI=∠BAI=15° . Giá trị của ID+IC bằng
37a
35a
25a
2a
Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi r;R lần lượt là bán kính đường tròn nội tiếp, ngoại tiếp tam giác ABC. Biết AB=3cm, AC=4cm. Tỉ số Rr bằng
21
52
32
53
Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( O ), các đường cao AH1, BH2, CH3 cắt đường tròn ( O ) theo thứ tự ở D,E,F. Tính AH1AD+BH2BE+CH3CF ta được kết quả là
29
4
313
27
Cho hai đường thẳng (d1): y=mx-4 và (d2): y=-mx-4. Gọi S là tập hợp các giá trị nguyên dương của m để tam giác tạo thành bởi d1,d2 và trục hoành có diện tích lớn hơn 4. Số phần tử của tập S là:
4
3
8
7
Cho đường tròn (O1; 3cm) tiếp xúc ngoài với đường tròn (O2; 1cm) tại A. Vẽ hai bán kính O1B và O2C song song với nhau cùng thuộc một nửa mặt phẳng bờ O1O2 . Gọi D là giao điểm của BC và O1O2 . Số đo góc BAC là
90°
60°
100°
80°
Hình thoi ABCD có chu vi bằng 128cm, góc A tù, hạ AH⊥CD và AH=16cm. Góc ABC bằng:
45°
60°
32°
30°
Tìm GTNN của biểu thức Q=x−2x+1−5
-10
-9
-8
-7
Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH=12cm, HC=4HB. Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có độ dài là
20cm
15cm
30cm
32cm
Cho ∣x+1∣+∣x+2∣+∣x+3∣+.......+∣x+24∣+∣x+25∣=26x−1 . Gọi S là tập nghiệm của phương trình. Số phần tử của tập S bằng
1
326
25
27
Rút gọn biểu thức: A=56(−x)3y2:14(−x)y2 với x<0, y=0 , ta được A=...
4∣x∣
−4 x
−2 x
2 x
Cho đa thức f(x)=x+1+x2x+1+x.(x+1) . Hãy tính
S=20232024−1
S=20242024−1
S=20242023−1
S=20232023−1
Cho x=2−1 là nghiệm của phương trình : ax2+bx−1=0 . Trong đó a, b là các số hữu tỉ, khi đó cặp số (a,b) thỏa mãn là:
(a, b)=(2 ; 1)
(a, b)=(1 ; -2)
(a, b)=(-1 ; 2)
(a, b)=(1 ; 2)
Với giá trị nào của tham số m thì đồ thị của hai hàm số y=x+(5+m) và y=2x+(7-m) cắt nhau tại một điểm nằm trên trục hoành?
m=1
m=0
m=-1
m=−1
Cho hai hàm số y=3x+1-m và y=-3x+m+3. Giá trị của m để đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại một điểm trên đường thẳng y=x+1+m là:
m=25
m=3
m=21
m=−21
Các số 3 và -4 là hai nghiệm của phương trình nào sau đây?
x2−x−12=0
12x2+x−1=0
x2+x−12=0
-12x2−12x+1=0
Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình −3x2+x+4=0 . Giá trị của m để ∣x1+x2∣+5=m là:
311
319
314
316
Cho hai đường thẳng (d1): y=x+3 và (d2) : y=3x+7 . Gọi A và B lần lượt là giao điểm của (d1) và (d2) với trục Oy; I là trung điểm của đoạn thẳng AB; J là giao điểm của (d1) và (d2) . Diện tích tam giác OIJ là:
5
6
25
7
Cho ba đường thẳng (d1) y=2x−2 ; (d2) y=3−4x−2 và (d3) y=31x+3 . Gọi giao điểm của (d3) với (d1) và (d2) lần lượt là A và B. Độ dài đoạn thẳng AB là:
2
6
45
210
Trong hệ tọa độ Oxy, cho ba điểm A(1;2), B(-3;4) và G(1;5). Điểm C(x;y) sao cho G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó OC bằng:
106
14
106
14
Trong hệ tọa độ Oxy , xét điểm M(x;y) với (x;y) thỏa mãn hệ phương trình. Điểm M thuộc đường thẳng nào đưới đây?
y=1+x
y=3-x
y=x-1
y=1-x
Cho parabol (P): y=x2 cắt đường thẳng (d): y=2(m+1)x−m2−9 . Tìm m để (P) và (d) cắt nhau tại hai điểm phân biệt
m>4
4<m<8
m>8
m≤4
Cho tam giác ABC cân tại A, ∠BAC=36° , thì tỷ số BCAB là:
23−1
23+1
25−1
25+1
Cho AB là một dây cung của đường tròn (O;1cm) và ∠AOB=150° . Độ dài của đoạn thẳng AB bằng:
2cm
2+3 cm
1+5 cm
2−3 cm
Nếu một tam giác có độ dài các đường cao bằng 12, 15, 20 thì bán kính đường tròn nội tiếp tam giác đó bằng :
5
4
3
6
Cho tam giác ABC vuông tại A có hai đường trung tuyến AM=6cm, BN=9cm. Tính độ dài đoạn AB:
AB=35cm
AB=8cm
AB=215cm
AB=25cm
Cho tam giác ABC có AB=5cm, BC=8cm, AC=6cm. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó GC bằng:
358cm
357cm
657cm
3199cm
Cho đường tròn (O), từ một điểm A nằm bên ngoài đường tròn kẻ tiếp tuyến AM tới đường tròn (M là tiếp điểm) và cát tuyến ABC (B nằm giữa Avà C). Biết AB=3cm, BC=2cm. Tính độ dài đoạn AM
15cm
6cm
4cm
5cm
Cho tam giác ABC vuông cân tại A và nội tiếp đường tròn (O;R), gọi r là bán kính của đường tròn nội tiếp tam giác ABC. Khi đó tỷ số rR là:
22+2
1+2
22+1
22−1
Số nghiệm của phương trình x+2=x−2+2x+1
4
3
2
1
Tìm giá trị của m để phương trình x2+(4m+1)x+2(m−4)=0 có hai nghiệm x1, x2 và biểu thức A=(x1−x2)2 đạt giá trị nhỏ nhất
m=1
m=0
m=2
m=3
Cho ba đường thẳng (d1): y=2x+1; (d2): y=x+2; (d3): y=(m2+1)x+2m−1 . Giá trị của m để ba đường thẳng trên đồng quy là
m=1
m=-3
m=-2
m=3
Để phương trình 2x2+ ax −3a2= 0 có một nghiệm bằng -2 thì các giá trị của a là
-2
34
2 hoặc 34
-2 hoặc 34
Đường thẳng y=ax+b (a=0) đi qua hai điểm M(3;-2) và N(2;6) thì hệ số góc bằng
-8
8
22
411
Hiệu chiều dài và chiều rộng các cạnh của hình chữ nhật có chu vi bằng 30 và diện tích bằng 54 là
9
6
3
15
Cho x.(2+1−11−2+1+11)=2 . Giá trị của biểu thức A=(x4−x3−x2+2x−3)2024 là
21012
2
0
1
x0=320+142+320−142 là một nghiệm của phương trình nào dưới đây?
x2−5x−4=0
x3−15x−2=0
x3−3x2+15x−2=0
x3−3x2+x−20=0
Cho tam giác ABC có A(1;1); B(2;0); C(2;-4). Tọa độ trọng tâm của tam giác ABC là
(21;3)
(35;−1)
(5;-3)
(10;-6)
Cho đường thẳng (d): 3x+4y-m-1=0 và điểm I(;1). Giá trị của m để đường thẳng (d) là tiếp tuyến của đường tròn (I;2) là
-6
-4
6
16
Cho A(-2;4) và B(2;2). Tọa độ của điểm M thuộc đường thẳng y=x+3 sao cho MA+MB nhỏ nhất là:
(0;3)
(-1;2)
(1;4)
(-3;0)
Cho các số x và y lớn hơn -2 thỏa mãn x+2−y3=y+2−x3 . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức N=x2+4xy−4y2−8y+25 bằng:
9
10
-9
11
Cho hệ phương trình. Tổng tất cả các giá trị nguyên của m để hệ phương trình đã cho có nghiệm là các số nguyên là:
5
7
8
10
Tổng tất cả các giá trị của m để phương trình x−1x2−2(m−2)x+4m−3=0 chỉ có một nghiệm là
4
5
7
8
Cho tam giác ABC có AB=14cm; AC=35cm, đường phân giác AD bằng 12cm. Diện tích của tam giác ADC là
210cm2
245cm2
184cm2
168cm2
Cho tam giác ABC có các đường trung tuyến AD, BE, CF. Diện tích tam giác có 3 cạnh là độ dài ba đường trung tuyến đó bằng 3cm2 . Diện tích của tam giác ABC là
2,25cm2
4cm2
4,5cm2
9cm2
Cho α là góc nhọn. Giá trị của biểu thức S=sin4α+4cos2α+cos4α+4sin2α là
1
2
3
4
Tam giác ABC có ∠A=60° , AD là đường phân giác trong. Hệ thức đúng trong các hệ thức dưới đây là
AD2=AB1+AC1
AD2−AB1=AC1
AD3=AB1+AC1
AD1=AB1+AC1
Cho đường tròn (O;2R). Đường thẳng (d) thay đổi nhưng luôn cắt đường tròn tại hai điểm A và B. Diện tích tam giác AOB đạt giá trị lớn nhất bằng:
34R2
4R2
R2
2R2
Cho tam giác ABC có ba góc nhọn, các đường cao AD, BE, CF cắt nhau tại H. Gọi I, K lần lượt là trung điểm của HA và BC. Khẳng định nào dưới đây là đúng?
Tứ giác IKDF là hình bình hành.
Tứ giác EFBC nội tiếp đường tròn
Tứ giác BKEI nội tiếp đường tròn.
Tứ giác IEKD nội tiếp đường tròn
Cho đường tròn(O;R=29cm). Điểm M cố định và OM=21cm. Số dây cung đi qua M của đường tròn (O) có độ dài là một số tự nhiên là
34
35
36
40
Cho A=1!+2!+3!+...+n! (n∈N⋅) . Tìm n để A là số chính phương?
n=4
n=3
n=2
n≥5
Trên mặt phẳng tọa độ {O x y} cho ba đường thẳng (d1):y=32x−32 ; (d2):y=3−1x−21 ; (d3): y=(2m+3)x−3my=0 Tìm m để ba đường thẳng đã cho đồng quy?
41
4−1
23
3−2
Cho tam giác ABC cân tại A có ∠A=30° , AB=6cm. Độ dài cạnh BC bằng:
6
62−3
6−33
72−363
Điều kiện của x thỏa mãn 2x+1≥x−1 là:
Không tồn tại x
x≥−2
x≥1
x≤−1
Dư của phép chia đa thức P(x)=x99+x55+x11+x+5 cho x2−1 là:
5
2x-5
4x+5
5x+5
Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, góc tạo bởi đường thẳng có phương trình y=6+x và trục hoành bằng:
70°
30°
45°
135°
Cho đường tròn (O;5cm) , dây AB=8cm. Khoảng cách từ tâm O đến dây AB bằng:
3
6
4
5
Cho tam giác ABC vuông tại A. Kẻ AH⊥BC , HD⊥AB , HE⊥AC (H∈BC, D∈AB, E∈AC) . Đẳng thức nào sau đây là đúng?
AD.AB=AE.AC
BD.BA=CE.CA
AD.DB+AE.EC=2AH2
BD.BA=AH2
Cho x=6+25−5310+63(3−1) . Giá trị của biểu thức (x3−4x−2021)2020 bằng:_x000D_
20212020
−20212020
2020
2021
Tổng các hệ số của đa thức trong khai triển (x2−2xy+y2)7 bằng:
1
0
4
-2
Cho tam giác nhọn ABC có ∠BAC=30° , kẻ hai đường cao BD,CE BD, CE (D∈AC; E∈AB) . Gọi S; S′ lần lượt là diện tích ΔABC, ΔADE . Tỉ số SS′ bằng:
43
41
21
23
Giá trị của biểu thức M=3+22−3−22 bằng:
23
−23
-2
2
Cho tam giác nhọn ABC có ∠ABC>∠ACB , kẻ đường cao AH, trung tuyến AM (M,H ∈BC) . Đẳng thức nào sau đây đúng?
tanHAM=2cotC−cotB
tanHAM=2cotB−cotC
tanHAM=2tanC−tanB
tanHAM=2cosC−cosB
Số dư của A=3n+3+2n+3+3n+1+2n+2 khi chia cho 6 là:
0
2
1
3
x−34−x có nghĩa khi:
3≤x≤4
3≤x<4
3<x≤4
3<x<4
Tổng các ước tự nhiên của số 100 là:
217
216
218
219
Trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ Oxy cho điểm M, biết rằng M thuộc đường thẳng y=2-x và cách đều hai trục tọa độ Ox và Oy. Hoành độ của điểm M bằng:
1
-1
2
-2
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, khoảng cách từ điểm M( 2021;2021) đến đường thẳng y=x-2 bằng:
2
2
4
1
