Font size
WorksheetsMid-term Test (Speak Now 1)
Total questions: 25
Worksheet time: 15mins
Tìm câu đồng nghĩa với câu sau: "I'd like you to meet my friend."
I'd like you to send my friend.
This is her friend.
I'd like you to see my friend.
I'd like you to help my friend.
Tìm từ trái nghĩa với tính từ "quiet"
noisy
easy
difficult
different
Tìm từ đồng nghĩa với danh từ "a colleague" (người đồng nghiệp)
a classmate
a roommate
a co-worker
a stranger
Viết hai câu đồng nghĩa, dùng để yêu cầu người khác lặp lại thông tin:
1.>............................................................................2.>........................................................................................
(a)
Đâu là câu dùng để chào (greet) người khác ?
How are you?
How's it going?
Good morning!
A,B,C are correct
Đâu là câu dùng để chào tạm biệt?
Have a nice day!
Good evening!
How is everything?
I'm all right!
"Welcome new neighbor" có nghĩa là gì?
Chào mừng người đồng nghiệp mới
Rất vui được gặp bạn
Rất vui được gặp người bạn mới
Chào mừng người hàng xóm mới
Dịch câu sau sang tiếng Viêt: "A: I love shopping; B: Me too"
A:...........................................................................
B:...........................................................................
(a)
Câu sau có nghĩa là gì? "My favorite dish is fried fish."
Món ăn tôi hay nấu là cá
Món ăn tôi yêu thích là cá chiên
Tôi không thích ăn cá.
Tôi thích ăn cá.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
"I'm crazy (a) traveling."
"How about you?" & " What about you?" được gọi là "Returning question" ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
''It's noon." là mấy giờ?
12 giờ trưa
0 giờ
12 giờ khuya
14 giờ
"It's around 10." là 10 giờ, ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
What is the time?
It's ten after ten.
It's a little before ten.
It's a little after ten.
It's ten to eleven.
What time is it?
It's one fifty.
It's ten to one.
It's ten after two.
It's a little after one.
Đâu là một câu dùng để hỏi về ý kiến (opinion) của người khác?
How much does it cost?
How many white shirts do you have?
How do you think about studying English?
How many peole are there in your family?
Câu nào trong các câu bên dưới có nghĩa là "Ý kiến hay!"
Good idea!
The best idea!
No idea!
Bad idea!
Đâu là câu hỏi cho câu trả lời sau: "I have two brothers, I don't have any sisters."
How many brothers do you have?
How many siblings do you have?
How many people are there in your family?
Do you have any sisters?
"My younger brother isn't very patient." có nghĩa là:
Em trai tôi không được kiên nhẫn cho lắm.
Anh trai tôi không được thân thiện cho lắm.
Em trai tôi thì rất vui tính.
Em trai tôi thì trầm tính, ít nói.
"She is creative, like me" là mẫu câu dùng để so sánh tính cách, ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
Tìm câu trả lời cho câu sau: "I like your shirt."
I like it, too.
It was a gift from my friend.
I got it on sale.
All are correct.
Viết câu trả lời cho câu hỏi sau: "What are you wearing today?"
--> (a)
Viết câu trả lời cho những câu hỏi sau:
What time do you usually get up?
-->...........................................................................
When do you start your work?
-->.......................................................................
Do you usually sleep in late in the morning?
-->...................................................................
What time do you go to bed?
-->................................................................................
(a)
"hang out with friends" có nghĩa là:
tập thể dục cùng bạn bè
đi du lịch cùng bạn bè
đi chơi cùng bạn bè
đi dã ngoại cùng bạn bè
"exercise" và "work out" là hai động từ trái nghĩa, ĐÚNG hay SAI?
ĐÚNG
SAI
