WorksheetsReading week 1b
Total questions: 24
Worksheet time: 4mins
Name
Class
Date
1.
conjunction (n.)
a)
liên từ
b)
giá trị được đo bằng tiền
c)
chiêu đãi
d)
đi công tác
2.
coordinating conjunctions (n.)
a)
liên từ kết hợp
b)
bền
c)
cá tuyết
d)
đặt cơ sở
3.
addition (n.)
a)
sự thêm vào
b)
thời trang
c)
cá hồi
d)
khách hàng
4.
alternation (n.)
a)
sự thay thế
b)
gợi cảm
c)
thịt bê
d)
đồng nghiệp
5.
contrast (n.)
a)
sự tương phản
b)
thượng lưu
c)
tôm
d)
hội nghị truyền hình
6.
result (n.)
a)
kết quả
b)
vượt thời gian
c)
cà tím
d)
nhân vật
7.
subordinating conjunctions (n.)
a)
liên từ phụ thuộc
b)
phức tạp
c)
Bông cải xanh
d)
trải nghiệm
8.
simultaneous action (n.)
a)
Hành động đồng thời (n.)
b)
chất lượng tốt
c)
súp lơ
d)
hạng thương gia
9.
sequential action (n.)
a)
Hành động tuần tự (n.)
b)
đáng tin cậy
c)
món tráng miệng
d)
phòng chờ kinh doanh
10.
concession (n.)
a)
sự nhượng bộ
b)
cổ điển
c)
kem sô cô la
d)
tiền boa
11.
purpose (n.)
a)
Mục đích (n.)
b)
sành điệu
c)
gỏi cuốn
d)
nhân viên giao dịch ngân hàng
12.
enrol (v.)
a)
Ghi danh (v.)
b)
lòng trung thành với thương hiệu
c)
bánh ngọt của Ý
d)
công chức
13.
correlative conjunctions (n.)
a)
liên từ tương quan
b)
hình ảnh thương hiệu
c)
thịt cừu
d)
quan chức chính phủ
14.
inclusion (n.)
a)
sự bao gồm
b)
mở rộng thương hiệu
c)
thịt bò hầm
d)
kinh tế học
15.
exclusion (n.)
a)
loại trừ
b)
nhận thức về thương hiệu
c)
nấm nhồi
d)
thiên niên kỷ
16.
distinction (n.)
a)
sự khác biệt (n.)
b)
tên thương hiệu
c)
biên nhận, hóa đơn
d)
đắt
17.
distribute (v.)
a)
Phân phối (v.)
b)
sự giới thiệu sản phẩm lần đầu ra thị trường
c)
hóa đơn (American English)
d)
chính sách hoàn trả
18.
replacement (n.)
a)
sự thay thế
b)
vòng đời sản phẩm
c)
hóa đơn (British English)
d)
hàng trả lại
19.
substantial raise (n.)
a)
tăng lương đáng kể
b)
dòng Sản Phẩm
c)
tạp dề
d)
phát hành
20.
large bonus (n.)
a)
Phần thưởng lớn (n.)
b)
đưa sản phẩm vào phim ảnh
c)
đặt, để
d)
phiếu mua hàng
21.
come up with (phr. v)
a)
đưa ra (ý tưởng)
b)
thuê người nổi tiếng quảng bá cho sản phẩm
c)
khay
d)
cúp máy
22.
try out (phr. v)
a)
thử làm gì
b)
người dẫn đầu thị trường
c)
chất hàng lên
d)
khách hàng không hẹn trước
23.
transfer (v.)
a)
chuyển đến
b)
nghiên cứu thị trường
c)
cắt tỉa
d)
hạ cánh
24.
convention center (n.)
a)
Trung tâm hội nghị (n.)
b)
thị phần
c)
trong lòng (mẹ)
d)
chuyến bay nối chuyến
100 %
