wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 6-grade3

Total questions: 20

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Look and write:

( Nhìn hình và đoán từ )

(a)  

2.

She can (tô màu)

(a)  

3.

He can (a)  

4.

Cô ấy không thể bơi

(a)  

5.

Họ có thể hát

(a)  

6.

Anh ấy có thể chơi sáo

(a)  

7.

Chúng tôi có thể vẽ màu

(a)  

8.

Chúng tôi có thể đọc

(a)  

9.

Cô ấy không thể chơi đàn piano

(a)  

10.

Can he speak English?

(a)  

11.

Can you write English?

Trả lời : Có, tôi có thể viết Tiếng Anh

( dịch câu trả lời sang tiếng anh )

(a)  

12.

Nhìn tranh và trả lời câu hỏi dưới đây :

"What can she do?"

(a)  

13.

" Hobby" có nghĩa là gì?

(a)  

14.

What can he do?



(a)  

15.

Rearrange into complete sentences

(Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh)

a)

can

b)

i

c)

play

d)

the

e)

violin ?

1)
2)
3)
4)
5)
16.

Rearrange into complete sentences

(Sắp xếp lại thành câu hoàn chỉnh)

a)

he

b)

can

c)

play

d)

the

e)

guitar

1)
2)
3)
4)
5)
17.

Can​ (a)   play​ (b)   ?

Choose from the below words
he
the piano
piano
the violin
18.

Can he play the flute?

Không , anh ấy không thể chơi thổi sáo nhưng anh ấy có thể đánh trống

a)

No, He can't play the flute and he can play the drums

b)

He can't play the flute, But he can play the drums

c)

No, He can't play the flute, But he can play the drums

d)

He can't play the flute and he can play the drums

19.

What can Duc An do?

Đức An có thể nhảy múa và anh ấy có thể hát

a)

Duc An can dance and he can sing

b)

Duc An can sing but he can't dance

c)

Duc An can dance but he can sing

d)

Duc An can't dance and he can sing

20.

Can you play the drums ?

Không, tôi không thể

(a)