Font size
WorksheetsTuần 3- K12 -HK2
Total questions: 158
Worksheet time: 1hrs 20mins
Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.
Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Không có VTPT
Có duy nhất 1 VTPT
Có đúng 2 VTPT
Có vô số VTPT
Các VTPT của cùng một mặt phẳng có mối liên hệ gì với nhau?
Chúng vuông góc với nhau.
Chúng cùng phương với nhau.
Chúng cùng nằm trên một mặt phẳng.
Các VTPT này bằng nhau.
Tích có hướng của hai vec tơ a và b là một vectơ:
vuông góc với cả hai vectơ đó.
cùng phương với cả hai vectơ đó.
đồng phẳng với cả hai vectơ đó.
bằng tích vô hướng của hai vectơ đó.
Nếu có hai vectơ a và b không cùng phương, có giá song song hoặc nằm trong mặt phẳng (P) thì tích có hướng của hai vectơ đó:
là một VTPT của (P)
có giá song song với mặt phẳng (P)
có giá nằm trong mặt phẳng (P)
bằng vectơ - không
Tồn tại bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(x0; y0; z0) và nhận vectơ n =(A; B; C) làm VTPT?
Không tồn tại mặt phẳng nào.
Tồn tại duy nhất một mặt phẳng.
Tồn tại hai mặt phẳng.
Tồn tại vô số mặt phẳng.
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?
n =[AB , AC ]
n =AB
n =AC
n =AB +AC
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Cho mặt phẳng (P): 2x−3y+4z=2016 . Véctơ nào sau đây là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) ?
undefined
n(2;−3;4)
n(2;3;4)
n(2;3;1)
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
, mặt phẳng đi qua ba điểm A(1;0;0), B(0;−2;0), C(0;0;−3) có phương trình:
x−2y−3z=0
6x−3y−2z−6=0
3x−2y−5z+1=0
x+2y+3z=0
Mặt phẳng đi qua ba điểm A(2;0;0), B(0;0;−5), C(0;3;0) có phương trình là:
2x+3y+−5z=1
2x+−5y+3z=1
2x+3y+−5z=0
2x+−5y+3z=0
Phương trình nào sau đây là của mặt phẳng (Oxz)?
y=0
x=0
z=0
x+z=0
Mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng x−3y+2z+1=0 ?
N(0;1;1)
Q(2;0;−1)
M(3;1;0)
P(1;1;1)
Cho hai điểm A(1;1;1), B(1;3;−5) . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là:
y−2z+2=0
y−3z+4=0
y−2z−6=0
y−3z−8=0
Mặt phẳng nào sau đây song song với trục Oz?
2x−5y+z=0
3z−7=0
2x+y−1=0
x+2y=0
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(2;−1;5) và song song với mặt phẳng (Q): 2x−2y+z−3=0 có phương trình là
(P): 2x−2y+z−11=0
(P): 2x−2y+z+11=0
(P): 2x−2y+z−8=0
(P): 2x−2y+z+8=0
Trong không gian Oxyz , mặt phẳng đi qua ba điểm M(1;0;1) , N(1;3;0) , P(0;2;1) có một vectơ pháp tuyến là
n(2;1;−3)
n(2;1;3)
n(−2;1;3)
n(2;−1;3)
Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x−2y+z−5=0 . Điểm nào dưới đây thuộc (P) ?
M(1;1;6)
N(−5;0;0)
E(0;0;−5)
Q(2;−1;5)
Cho mp(P) có phương trình x−y+3z−2020=0 . Mặt phẳng nào dưới đây là mặt phẳng vuông góc với (P).
2x−y −z+2021=0
3x+y−2z+2021=0
−x+2y−z−2020=0
Cho hai điểm A(0;1;2) và B(2;3;4). Phương trình của (P) đi qua A và vuông góc với AB là:
x+y+z−1=0
x+y+z−3=0
x−2y−3z+1=0
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) có phương trình 2x+3y−6z+3=0 . Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là
n=(2;3;−6).
n=(−2;3;−6).
n=(2;3;6).
n=(3;−6;3).
Phương trình mặt phẳng (∝) đi qua gốc tọa độ và nhận n=(2;3;5) làm VTPT là
2x+3y+5z−4=0.
2x+3y+5z+1=0.
2x+3y+5z=0.
2x−3y+5z=0.
Mặt phẳng (Oyz) có phương trình là
z=0.
x=0.
y=0.
y+z=0.
Mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng A, B, C có VTPT là vectơ nào sau đây?
n =[AB , AC ]
n =AB
n =AC
n =AB +AC
Xác định giá trị của m để mặt phẳng (P) : 2x+my+2mz-9=0 và mặt phẳng (Q): 6x-y-z-10=0 vuông góc?
m=4
m=3
m=2
m=1
Mặt phẳng (P) qua M (1;–1;2), vuông góc 2mp (Q): x-3z+1=0 và (R): 2x+y-z+1=0 có pt:
3x+5y+z=0
3x-5y+z-10=0
x-y+2z-10=0
x-3z+5=0
Cho mặt phẳng (P) : 2x –3y +6z +19=0 và điểm A(-2;4;3). Lập phương trình tổng quát của mặt phẳng (Q) đi qua A và song song với (P)
2x –3y +6z +5=0
2x –3y +6z +12=0
2x –3y +6z -2=0
2x –3y +6z -9=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có 1 VTPT là:
n=(1;5;0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; −5; 0)
n=(1;5;6)
Phương trình nào sau đây là pt mặt cầu
x2+y2+z2−2x=0
x2+y2−z2−2x+y+1=0
2x2+2y2+z2−2xy=0
x2+y2+z2−2xy−2yz−2zx=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−4x+1=0 có tâm và bán kính là:
I(2;0;0), R=3
I(2;0;0), R=3
I(0;2;0), R=3
I(−2;0;0), R=3
Phương trình mặt cầu (S) có tâm I(−1;2;−3), baˊn kıˊnh R=3 là:
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z+3)2=9
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9
(S): (x+1)2+(y−2)2+(z−3)2=3
(S): (x−1)2+(y+2)2+(z+3)2=32
Phương trình mặt cầu có bán kính bằng 3 và đi qua gốc tọa độ là:
x2+y2+z2−3x=0
x2+y2+z2−9y=0
x2+y2+z2−9=0
x2+y2+z2+x+y+z=9
Trong không gian , cho hai điểm M(1,2,3) và N(-1,2,-1) . Mặt cầu đường kính có phương trình là
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=5
x2+(y−2)2+(z−1)2=20
Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5
Trong không gian Oxyz cho ba vecto a(1;−1;2), b(3;0;−1), c(−2;5;1) .
Tính m=a+b−c có tọa độ là
(−6;6;0)
(6;−6;0)
(6;0;−6)
(0;6;−6)
Mặt phẳng (α): 2x−3y+5z−20=0 có một vectơ pháp tuyến là:
n =(−4;6;−10)
n =(4;6;−10)
n =(2;3;5)
n =(−2;−3;−5)
A
B
C
D
Trong không gian Oxyz cho a=(−1;0;2) , b=(2;1;−1) . Chọn khẳng định sai
a+b=5+6
[a,b]=14
[a,b]=(2;−3;1)
[a,b]=(−2;3;−1)
Góc giữa hai véc-tơ u=(1;2;−1) và v=(−1;−2;1) là
180∘
135∘
150∘
0∘
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Chọn đáp án đúng:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , vectơ nào sau đây KHÔNG PHẢI là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P):x+3y−5z+2=0 .
n=(2; 6; −10).
n=(−2; −6; −10).
n=(−3; −9; 15).
n=(−1;−3; 5).
Chọn đáp án đúng:
Nếu mặt phẳng (P) coˊ cặp veˊctơ chỉ phương laˋ u1, u2 thıˋ (P) có véctơ pháp tuyến là
n=∣u1.u2∣.
n=[u1, u2].
n=∣u1∣×∣u2∣.
n=u1.u2.
Chọn đáp án đúng:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(1;2;3) và có một vectơ pháp tuyến n=(4;5;6) ?
x+2y+3z-32=0
4x-5y+6z+6=0
3x-2y+z+32=0
4x+5y+6z-32=0
Trong không gian Oxyz cho ba vecto a(1;−1;2), b(3;0;−1), c(−2;5;1) .
Tính m=a+b−c có tọa độ là
(−6;6;0)
(6;−6;0)
(6;0;−6)
(0;6;−6)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α):(2m−1)x−3my+2z+3=0 và (β):mx+(m−1)y+4z−5=0 . Với giá trị nào của m thì (α)⊥(β)
m=−4 hoặc m=2
m=−4 hoặc m=−2
m=3 hoặc m=2
m=−2 hoặc m=4
Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz , cho ba điểm A(2;−1;1),B(1;0;4),C(0;−2;−1) . Phương trình mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng BC là:
x+2y−5z+5=0
x+2y+5z−5=0
5x−9y−4z+7=0
5x+9y+4z+7=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz ,
phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(3;1;−1) , B(2;−1;4) và song song với trục Ox là:
5y+2z−3=0
y−z=0
y+z−3=0
3x+z−2=0
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz
phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm A(2;−1;1), B(−2;1;−1) và vuông góc với mặt phẳng 3x+2y−z+5=0 là:
x−5y−7z+4=0
x+5y−7z=0
x+5y+7z=0
x−5y−7z=0
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 .
Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(1;1;-1) và B(2;3;2). Véctơ AB có tọa độ là :
(1;2;3)
(−1;−2;3)
(3;5;1)
(3;4;1)
Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A(2;−4;3) và B(2;2;7) . Trung điểm của đoạn thẳng AB có tọa độ là:
(1;3;2)
(2;6;4)
(2;-1;5)
(4;-2;10)
Cho u =3i −3k +2j . Tọa độ u là:
(−3;−3;2)
(3;2;3)
(3;2;−3)
(−3;3;2)
Một vectơ khác vectơ - không được gọi là vectơ pháp tuyến (VTPT) của mặt phẳng nếu giá của nó vuông góc với mặt phẳng.
Hỏi: Mỗi mặt phẳng có bao nhiêu vectơ pháp tuyến?
Không có VTPT
Có duy nhất 1 VTPT
Có đúng 2 VTPT
Có vô số VTPT
Mặt phẳng (P) đi qua điểm M(x0; y0; z0) và có VTPT n =(A; B; C) có phương trình là A(x−x0)+B(y−y0)+C(z−z0)=0 . Vậy mặt phẳng (Q) đi qua điểm M(2;−1; 3) và có VTPT n =(3; 2;−1) có phương trình là:
3x+2y−z−1=0
2x−y+3z−1=0
3x+2y−z+1=0
2x−y+3z+1=0
Mặt phẳng x−5y+6=0 có một VTPT là:
n =(1;−5; 0)
n =(1;−5; 6)
n =(1; 5; 0)
n =(1; 5; 6)
Mặt phẳng đi qua 3 điểm A(1;0;−2), B(2;3;−1), C(0;1;1) có một VTPT là:
n =(2;−1; 1)
n =(8; 4;−4)
n =(0; 4; 4)
n =(1;1;−1)
Mặt phẳng nào sau đây đi qua gốc tọa độ?
2x−5y+z=0
3x−7=0
2x+y−1=0
x+y+z−3=0
Mặt cầu
(x−1)2+(y+2)2+z2=9 có tâm là:
I(1;−2;0)
I(−1;2;0)
I(1;2;0)
I(−1;2;1)
Mặt cầu (S): x2+y2+z2−8x+2y+1=0 có tâm là:
I(8;−2;0)
I(−4;1;0)
I(−8;2;1)
I(4;−1;0)
Mặt cầu (S): 3x2+3y2+3z2−6x+12y+2=0 có bán kính là:
313
321
327
37
Trong không gian với hệ tọa độ (Oxyz), cho mặt cầu có tâm I(1,1,-2) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x+2y-z+5=0.Tính bán kính R của mặt cầu bằng?
R=6
R=4
R=2
R=3
Mặt cầu có tâm I(3,-3,1) và đi qua điểm A (5,-2,1) có phương trình là
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=25
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2=5
(x−3)2+(y+3)2+(z−1)2+=5
Mặt phẳng đi qua điểm A(2;-1;3) và có một vectơ pháp tuyến n(4;3;−1) có phương trình là
4x+3y−z+2=0
4x+3y−z−2=0
2x−y+3z+2=0
2x−y+3z−2=0
Mặt phẳng có phương trình 4x+y-2z-5=0 không đi qua điểm nào sau đây
M(2;-3;0)
N(-3;7;-5)
P(1;3;1)
Q(-1;1;1)
Phương trình mặt phẳng có phương trình đi qua 3 điểm A(3;0;0), B(0;-2;0), C(0;0;1) có phương trình là
2x-3y+6z-18=0
2x-3y+6z-6=0
2x-3y+6z-=0
2x-3y+6z+6=0
Phương trình mặt phẳng đi qua điểm M(3;1;4) và vuông góc với trục tung Oy là
y+3=0
y-1=0
y+1=0
x+z-7=0
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣2021x∣+C
∫tanx dx
Tìm
cos2x1+C
−cos2x1+C
−ln∣cosx∣ +C
ln∣cosx∣ +C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 và F(9)=7 . Tính F(1).
F(1)=0
F(1)=5
F(1)=3
F(1)=1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x2+x+C
x3+x+C
x3+x−2
x3−x+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và các số thực a,b,c
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫bcf(x)dx
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=−∫caf(x)dx −∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx +∫cbf(x)dx
Tích phân
L=∫0πxsin xdx bằng
L=π
L=−π
L=−2
L=0
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
−3
1
ln2
21
Cho ∫02f(x)dx=3 . Khi đó J=∫02[4f(x)−3]dx bằng
2
6
4
8
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;10] và ∫010f(x)dx=7 và ∫24f(x)dx=3 . Tính P=∫02f(x)dx+∫410f(x)dx .
P=7
P=−4
P=4
P=10
Giả sử ∫09f(x)dx=37 và ∫09g(x)=16 . Khi đó , I=∫09[2f(x)+3g(x)]dx bằng:
I=26
I=88
I=143
I=122
Cho hàm số f(x) có f′(x) liên tục trên đoạn [−1;3] , f(−1)=3 và ∫−13f′(x)dx=10 , giá trị của f(3) bằng
−13
−7
13
7
(Đề thi THPT QG-2017- Mã đề 104 câu 25)
Cho ∫02πf(x)dx=5 . Tính tích phân ∫02π[f(x)+2sinx]dx
I=7
I=5+2π
I=8
I=5+π
( Đề thi THPT QG- 2019- Mã đề 104)Cho hàm số y=f(x) . Biết rằng f(0)=4 và f′(x)=2sin2x+3 với mọi x∈R . Khi đó ∫04πf(x)dx bằng
8π2−2
8π2+8π−8
8π2+8π−2
83π2+2π−3
Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn . Giá trị của tích phân ∫02f(x)dx=6 . Giá trị của tích phân ∫02πf(2sinx)cosxdx là
3
6
−3
−6
Xét tích phân I=∫03π1+cosxsin2xdx .
Thực hiện phép biến đổi t=cosx , ta có thể đưa I về dạng nào sao đây?
I=∫2111+t2tdt
I=∫04π1+t2tdt
I=−∫2111+t2tdt
I=−∫04π1+t2tdt
Cho tích phân I=∫1e2x1−lnxdx . Đặt u=1−lnx , khi đó I bằng
I=−∫01u2du
I=−∫10u2du
I=∫102u2du
I=∫10u2du
Cho hàm số f liên tục trên R thỏa f(x)+f(−x)=2+2cos2x , với mọi x∈R . Giá trị I=∫−2π2πf(x)dx là
2
−7
7
−2
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dxsố 8
12
36
4
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Biết ∫adf(x)dx=5, ∫bdf(x)=2 , với a<d<b .
Tính ∫abf(x)dx .
7
3
- 3
- 7
Biết ∫05f(x)dx=1,∫50g(t)dt=2 .
Giá trị của ∫05[f(x)+g(x)]dx là:
Không xác định được
1
- 1
3
- 3
Cho ∫01f(x)dx=2 và ∫01g(x)dx=5 .
Giá trị của biểu thức ∫01[f(x)−2g(x)]dx bằng:
- 3
12
- 8
3
Cho hàm số f(x) được cho như hình bên.
Giá trị của ∫02f(x)dx bằng:
27
1
25
23
−23
Đặt I=∫12(2mx+1)dx với m∈R . Tìm giá trị của m để I=4 .
m=−1
m=−2
m=1
m=2
Tích phân I=∫25 x1dx có giá trị bằng:
3ln3
ln3
ln 25
ln 52
31ln3
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
A
B
C
D
Tính ∫abdx
b−a
a−b
a.b
ab
Cho ∫−24f(x)dx=4 và ∫−22f(x)dx=1 . Tính ∫24f(x)dx
1
2
3
4
Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên [−1;4] , f(4)=2021 và ∫−14f′(x)dx=1 . Tính f(−1)
f(−1)=2021
f(−1)=2020
f(−1)=2022
f(−1)=2019
Cho ∫15f(x)dx=1 và ∫15g(x)dx=2 . Tính ∫15[5g(x)+2f(x)]dx
∫15[5g(x)+2f(x)]dx=3
∫15[5g(x)+2f(x)]dx=12
∫15[5g(x)+2f(x)]dx=9
∫15[5g(x)+2f(x)]dx=10
Cho ∫09f(x)dx=9 . Tính ∫03f(3x)dx
∫03f(3x)dx=9
∫03f(3x)dx=12
∫03f(3x)dx=27
∫03f(3x)dx=3
∫122x+1dx là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
∫12 2x−11dx là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
∫12(1−3x)5dx là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
∫ab f(x)dx=
−∫baf(x)dx
∫baf(x)dx
−∫aaf(x)dx
−∫bbf(x)dx
∫ab f(x)dx=
∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
∫acf(x)dx−∫cbf(x)dx
∫acf(x)dx+∫bcf(x)dx
∫caf(x)dx+∫bcf(x)dx
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
là loại tích phân
Cơ bản
đổi biến
từng phần
hữu tỉ
Cho ∫02f(x)dx=3 . Khi đó J=∫02[4f(x)−3]dx bằng
2
6
4
8
Giả sử ∫09f(x)dx=37 và ∫09g(x)=16 . Khi đó , I=∫09[2f(x)+3g(x)]dx bằng:
I=26
I=88
I=143
I=122
Cho hàm số f(x) có f′(x) liên tục trên đoạn [−1;3] , f(−1)=3 và ∫−13f′(x)dx=10 , giá trị của f(3) bằng
−13
−7
13
7
(Đề thi THPT QG-2017- Mã đề 104 câu 25)
Cho ∫02πf(x)dx=5 . Tính tích phân ∫02π[f(x)+2sinx]dx
I=7
I=5+2π
I=8
I=5+π
Giả sử hàm số f liên tục trên đoạn [0;2] thỏa mãn . Giá trị của tích phân ∫02f(x)dx=6 . Giá trị của tích phân ∫02πf(2sinx)cosxdx là
3
6
−3
−6
