wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

iiuuuiiuuu

Total questions: 51

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

•奇数:一、三、五、七、九为阳

,具有为刚、为夫的象征意义。Jīshù: Yī, sān, wǔ, qī, jiǔ wèi yáng, jùyǒu wéi gāng, wèi fū de xiàngzhēng yìyì.

Các số lẻ: Một, ba, năm, bảy, chín là số dương, mang ý nghĩa tượng trưng cho sự vững chãi, chồng chất.

a)

b)

2.

•偶数:二、四、六、八为阴,具有为地,为柔、为妻的象征意义。Ǒushù: Èr, sì, liù, bā wèi yīn, jùyǒu wéi de, wèi róu, wèi qī de xiàngzhēng yìyì.

Các số chẵn: hai, bốn, sáu, tám là số âm, mang ý nghĩa tượng trưng là đất, mềm mại, vợ.

a)

b)

3.

•表示没有数量。

•天下雨,下面有几滴

Cho biết không có số lượng. Trời đang mưa, có vài giọt bên dưới

a)

b)

c)

d)

4.

是个数目,表示最小的奇数。

象征“天”

a)

b)

c)

d)

5.

•汉民族自古尊崇数词“一”,认为“一”是万数之始,万物之祖,万事之源。

•这个符号还包含着十分深奥的道理。

Dân tộc Hán từ xa xưa đã tôn trọng chữ số "một", cho rằng "một" là khởi đầu của vạn vật, là tổ tiên của vạn vật, là cội nguồn của vạn vật. Biểu tượng này cũng chứa đựng một sự thật rất sâu sắc.

a)

b)

6.

a)

维一

b)

一概      

           一律

c)

一路平安       

一屋子人

d)

一心一意  

      一生一世

7.

都:

a)

一概                

b)

一律

c)

维一

d)

一路平安  

     一屋子人

8.

全,满:

a)

一路平安

b)

一屋子人

c)

一心一意

d)

一亲戚            

9.

专:      一心一意        一生一世。

Tận tâm: hết lòng suốt đời.

a)

b)

10.

同:      一亲戚             一点不

a)

b)

11.

统一:

a)

一一如此

b)

           第一次见面

c)

一胜一负

d)

   一至于此

12.

或者:         一胜一负

a)

b)

13.

竟,乃:    一至于此

Rốt cuộc, đó là: một trong những điều xa như thế này

a)

b)

14.

一举两得: Nhất cử lưỡng tiện (một công đôi việc)         

言行一致: Lời nói đi đôi với việc làm                

一心一意: Nhất tâm nhất ý (toàn tâm toàn ý, 1 long 1 dạ)

一事无成: Nhất sự vô thành         

a)

b)

15.

•偶数是大吉大利之数。

•象征“地”

a)

b)

c)

d)

16.

双:是 两个(多为对称的, 跟“单”相对)。如:”双双见喜“,”双喜临门”

a)

dui

b)

17.

二把刀

nửa vời; chưa thấu đáo; lõm bõm; lơ mơ

a)

称某项工作知识不足,技术不高的人。

b)

好吃懒做、游手好闲的人

c)

莽撞行事的人,指鲁莽的人

d)

能力差的人

18.

好吃懒做、游手好闲的人

người lười biếng, nhàn rỗi

a)

二把刀

b)

二赖子

c)

二愣子

d)

二五眼

19.

二愣子

kẻ lỗ mãng; người thô lỗ (có ý châm biếm)

a)

好吃懒做、游手好闲的人

b)

称某项工作知识不足,技术不高的人。

c)

莽撞行事的人,指鲁莽的人

d)

能力差的人

20.

二五眼:能力差的人

【Èrwǔ yǎn: Nénglì chà de rén】【NHỊ NGŨ NHÃN __ NĂNG LỰC SOA ĐÍCH NHÂN】

Hai hoặc năm mắt: người tài kém

a)

b)

21.

•数词“”为奇数,也称阳数

•象征“人”

a)

b)

c)

d)

22.

v计数

v表示生发,吉祥之义

a)

b)

c)

d)

23.

汉族的先哲认为宇宙乾坤是由“三维”构成的。【漢族的先哲認為宇宙乾坤是由三維構成的。】

【Hànzú de xiānzhé rènwéi yǔzhòu qiánkūn shì yóu “sānwéi” gòuchéng de.】【HÁN TỘC ĐÍCH TIÊN TRIẾT NHẬN VI VŨ TRỤ KIỀN KHÔN THỊ DO __ TAM DUY __ CẤU THÀNH ĐÍCH __】

Các nhà hiền triết của dân tộc Hán tin rằng vũ trụ bao gồm "ba chiều".

a)

b)

24.

三才

a)

b)

c)

d)

25.

三辰

a)

b)

c)

d)

26.

由于“三”是表示吉祥的“玄数”=自古代多以“三”命名,天文,学法,律吕,度器以及宫殿建筑,王朝设官等。

Bởi vì "ba" là một "con số bí ẩn" có nghĩa là điềm lành = từ xa xưa, nó đã được đặt theo tên của "ba", chẳng hạn như thiên văn, học luật, luật Lu, thiết bị và xây dựng cung điện, và việc thiết lập các quan chức trong các triều đại .

a)

b)

27.

最早的朝代称“三代”(夏,商,周)

Triều đại sớm nhất được gọi là "Tam Đại" (Hạ, Thương, Chu)

a)

b)

28.

教有“三教”(儒,道,佛)

【Jiào yǒu “sān jiào”(rú, dào, fú)】【GIÁO HỮU __ TAM GIÁO __ __ NHO ĐẠO PHẬT __】

Có “Tam giáo” (Nho, Lão, Phật)

a)

b)

29.

节日有“三节”(端午节,中秋节,年节)等。

a)

b)

30.

•“三”与“两”组成的词语多表示少数。如:三三两两; 三言两语

a)

dui

b)

cuo

31.

•三”与“五”“六”组成的词语则表示多数,多次等。如:三五成群;三妻四妾; 隔三差五

a)

dui

b)

cuo

32.

颠三倒四【顛三倒四】

【diānsāndǎosì】

lộn xộn; bừa bãi; mất trật tự; rối bòng bòng (nói chuyện, làm việc)

a)

b)

33.

丢三落四【丟三落四】

【diūsānlàsì】

1)

vứt bừa bãi; vung vãi; hay quên; quên trước quên sau

形容马虎或记忆力不好而好忘事

a)

b)

34.

四德 (孝,悌,忠,信)

【Sì dé (xiào, tì, zhōng, xìn)】【TỨ ĐỨC __ HIẾU ĐỄ TRUNG TÍN __】

Tứ đức (hiếu, anh, em, trung, tín)

a)

b)

35.

四行(仁,义,礼,智)【四行仁,義,禮,智】

【Sì háng (rén, yì, lǐ, zhì)】【TỨ HÀNH __ NHÂN NGHĨA LỄ TRÍ __】

Tứ đại (nhân, nghĩa, lễ, tr

a)

b)

36.

四大(道,天,地,王)

【Sì dà (dào, tiān, de, wáng)】【TỨ ĐẠI __ ĐẠO THIÊN ĐỊA VƯƠNG __】

Tứ (Đạo, Trời, Đất, Vua)

a)

b)

37.

五”是吉祥的“玄数”:

•古代有“五行”之说,即金,木,水,火,土五行运行,和东,南,西,北,中五方相配:木 – 东,金 – 西,火 – 南,水 – 北,土 – 中。

•“五行”有相克相生的功能,属性:

a)

dui

b)

cuo

38.

常用的含“五”的词语就有:

1.占卜有“五行”,“五卜”

2.天有“五星”

3.地有“五材”

4.史有“五代”

Các từ có chứa "ngũ" thường được sử dụng bao gồm: 1. Bói toán có "ngũ hành" và "ngũ bói" 2. Trời có "ngũ sao" 3. Đất có "ngũ vật" 4. Lịch sử có "ngũ thế"

a)

b)

39.

五光十色

【wǔguāngshísè】

muôn màu muôn vẻ; màu sắc đẹp đẽ phong phú; màu sắc đa dạng

比喻色彩鲜艳,式样繁多

a)

b)

40.

五花八门【五花八門】

【wǔhuābāmén】【

loè loẹt; đa dạng; đủ mẫu mã

比喻花样繁多或变幻多端

a)

b)

41.

五行八作

【wǔháng bā zuō】

đủ ngành đủ nghề

泛指各种行业(

a)

b)

42.

六亲

a)

b)

c)

d)

子, 妻

e)

43.

人有“六欲”:生,死,耳,目,口,鼻

【Rén yǒu “liùyù”: Shēng, sǐ, ěr, mù, kǒu, bí】Con người có “lục dục”: sống, chết, tai, mắt, miệng, mũi

a)

b)

44.

汉子造字方法有“六书”:象形,指事、会意,形声,转注,假借

【Hànzi zào zì fāngfǎ yǒu “liù shū”: Xiàngxíng, zhǐ shì, huìyì, xíngshēng, zhuǎnzhù, jiǎjiè】

Phương pháp tạo chữ Hán có “lục sách”: tượng hình, chỉ sự vật, hiểu nghĩa, tượng hình, phiên âm, vay mượn

a)

b)

45.

v典籍有“六经”:诗经,书经,礼记,乐经,易经,春秋

Shījīng, shū jīng, lǐ jì, lè jīng, yì jīng, chūnqiū

a)

b)

46.

学有“六艺”:礼,乐,射,御,书,数

【Xué yǒu “liùyì”: Lǐ, lè, shè, yù, shū, shù】

Có "lục nghệ" trong học tập: lễ, nhạc, bắn cung, chủ nghĩa, thư pháp và toán học

a)

b)

47.

v佛家讲“六根”:眼、耳、鼻、舌、身、意

Đạo Phật nói về “lục căn”: mắt, tai, mũi, lưỡi, thân, ý

a)

b)

48.

六亲不认【六親不認】

【liùqīnbùrèn】

mất hết tính người (lục thân bao gồm bố, mẹ, anh, em, vợ, con đều không nhận)

形容人没有情义或不讲情面

a)

b)

49.

六亲无靠

mồ côi tất cả những người thân ruột thịt (thành ngữ); không có ai để dựa vào

a)

b)

50.

六根清净【六根清淨】

【Liùgēn qīngjìng】【LỤC CĂN THANH TỊNH】

sáu sạch

a)

b)

51.

六神无主【六神無主】

【liùshénwúzhǔ】1)

hoang mang lo sợ; mất bình tĩnh; hoang mang lo sợ; không làm chủ được tinh thần (theo Đạo gia, lục thần của cơ thể người gồm tim, gan, phổi, thận, tỳ, mật)

形容惊慌或着急而没有主意【

a)

b)