wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khcb2

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

quá trình tạo tinh trùng diễn ra liên tục từ

a)

từ lúc dậy thì đến khi chết

b)

từ khi sinh ra đến khi chết

c)

từ khi còn trong bào thai đến lúc dậy thì

d)

từ trong bào thai đến khi chết

2.

đâu ko phải là yếu tố giúp noãn di chuyển về phía buồng tử cung

a)

nhờ luồng dịch từ buồng trứng vào buồng tử cung

b)

sự co bóp của lớp cơ trơn thành vòi trứng

c)

nhờ lớp tế bào nang bên ngoài

d)

được các cơ vòi tóm bắt trên bề mặt buồng trứng

3.

quá trình thụ tinh xảy ra bởi mấy giai đoạn

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

4.

đặc điểm nào sau đây kpai của noãn khi rụng trứng

a)

mang bộ nst n kép

b)

đang ở giai đoạn noãn bào 1

c)

đc bao bọc bởi lớp tế bào nang

d)

có khả năng thụ tinh

5.

bthg tinh trùng ko có đặc điểm nào sau đây

a)

có khoảng 80-120tr/ml tinh trùng

b)

ko chứa tinh trùng dị dạng

c)

chứa tinh trùng ko di chuyển đc

d)

bị ức chế bởi glycerphotphosclolin

6.

trong cơ quan sinh dục nữ tinh trùng có thể sống đc

a)

12-48h

b)

24-72h

c)

48-72h

d)

56-72h

7.

noãn có thể sống được bao lâu trong đường sinh dục nữ

a)

12h

b)

48h

c)

24h

d)

72h

8.

tinh trùng di chuyển trong đường sinh dục nữ nhờ

a)

sự co bóp của tầng cơ đường sinh dục

b)

sự chuyển động các lông chuyển biểu mô đường sinh dục

c)

sự cuốn theo nước màng bụng

d)

sự hỗ trợ các chất tiết đường sinh dục

9.

phản ứng vỏ ko có đặc điểm

a)

xảy ra khi tinh trùng gắn vào màng bào tương của noãn

b)

xuất hiện lớp hạt vỏ ở vùng bào tương ngay dưới màng noãn

c)

các hạt vỏ có dạng lysosom

d)

men đc giải phóng ở khoảng quanh noãn hoàng

10.

đâu kpai ý nghãi của sự thụ tinh

a)

khôi phục nst 2n

b)

xác định giới tính

c)

hợp tử đầu tiên nhận trung tử từ tinh trùng cung cấp còn ty thể do noãn cung

d)

từ khả năng phân biệt hóa thấp chuyển thành có khả năng biệt hóa cao

11.

đâu là đặc điểm của sự phân chia trứng thụ tinh

a)

ko phân chia hoàn toàn

b)

xảy ra ngắt quãng kì nghỉ ngắn

c)

qtrinh phân chia số lượng tế bào tăng nhanh nhưng khối lượng trứng ko thay đổi

d)

phân chia ko đều nhưng đồng thời

12.

sau gđ 2 tế bào hợp tử phân chia bao nhiêu lần

a)

2

b)

nhiều

c)

ko phân chia

d)

4

13.

tại lần phân chia thứ 2 phôi bào lớn phân chia tạo ra bao nhiêu phôi bào

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

14.

kết thúc phôi dâu phần bị tiêu biến đi là

a)

cực cầu

b)

màng trong suốt

c)

cực cầu và màng trong suốt

d)

tế bào nang và màng rong suốt

15.

quá ttrinhf thụ tinh ko bao gồm giai đoạn nào

a)

phản ứng thể cực đầu

b)

xâm nhập

c)

hòa nhập

d)

tạo khả năng

16.

phôi dâu bắt đầu từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh

a)

ngày 4

b)

ngày 5

c)

ngày 6

d)

ngày 3

17.

đặc điểm ko có ở phôi dâu

a)

xuất hiện khoảng ngày thứ 3 sau thụ tinh

b)

có 12-16 phôi bào

c)

đang được vận chuyển trong vòi trứng

d)

có 2 cực: cực phôi và cực đối phôi

18.

nguồn gốc của dịch phôi nang

a)

từ máu mẹ

b)

do niềm tử cung

c)

các tiểu phôi bào tiết ra

d)

các đại phôi bào tiết chế

19.

phôi nang ko có đặc điểm nào

a)

có 30-32 phôi bào

b)

đang được vận chuyển trong vòi trứng

c)

trong phôi xuất hiện khoang chứa dịch

d)

cực phôi biệt hóa thành 2 lớp: lá nuôi tế bào và lá nuôi hợp bào

20.

sự thụ tinh ko bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào

a)

dinh dưỡng ng mẹ

b)

yếu tố thời gian

c)

chất lượng tinh trùng

d)

số lượng tinh trùng

21.

các tế bào ngoài của phôi dâu sau này sẽ hình thành nên

a)

phôi

b)

rau và các bộ phận phụ

c)

dây rốn

d)

noãn hoàng

22.

sự phân cắt phôi ko mang đặc điểm

a)

nối tiếp nhau liên tục hầu như ko có gian kì

b)

phôi bào sinh ra có kích thước nhỏ hơn phôi bào sinh ra nó

c)

quá trình tổng hợp nhân và bào tương tích cực

d)

xảy ra quá trình vận chuyển của trứng trong vòi trứng

23.

màng ối có nguồn gốc từ

a)

nguyên bào phôi

b)

hạ bì phôi

c)

ngoại bì phôi

d)

trung bì ngoài phôi

24.

lá nuôi được phát triển từ đâu

a)

tiểu phôi bào

b)

đại phôi bào

c)

trung bì ngoài phôi

d)

nguyên bào phôi

25.

phôi bắt đầu làm tổ ở tử cung vào ngày bao nhiêu

a)

ngày 5

b)

ngày 6

c)

ngày 7

d)

ngày 8

26.

đâu là vị trí làm tổ bình thường của phôi tại tử cung

a)

tại vòi tử cung

b)

1/3 dưới của khoang tử cung

c)

trong lỗ trong tử cung

d)

1/3 trên của khoang tử cung

27.

phôi làm tổ đc là nhờ

a)

lá nuôi hợp bào

b)

lá nuôi tế bào

c)

nguyên bào nuôi

d)

thượng bì phôi

28.

khoang ối và thượng bì phôi hạ bì phôi được hình thành từ ngày thứ mấy sau thụ tinh

a)

6

b)

9

c)

8

d)

7

29.

đặc điểm ko có ở nước ối

a)

khối lượng nước ối tăng dần

b)

sản sinh và hấp thụ nước ối là qtrinh ko đổi

c)

do các tế bào lá nuôi chế tiết

d)

lượng nước ối được ttrao đổi với cơ thể mẹ qua tuần hoàn rau

30.

phôi thường làm tổ ở giai đoạn

a)

phôi dâu

b)

phôi nang

c)

phôi vị

d)

phôi thần kinh

31.

giai đoạn phôi vị được bắt đầu từ

a)

phôi vừa làm tổ xong

b)

hình thành rãnh nguyên thủy

c)

trung bì trong phôi hình thành

d)

hạ bì trở thành nội bì

32.

màng túi noãn hoàng nguyên phát được biệt hóa từ

a)

hạ bì phôi

b)

thượng bì phôi

c)

trung bì ngoài phôi

d)

lá nuôi hợp bào

33.

trần của túi noãn hoàn là

a)

hạ bì phôi

b)

thượng bì phôi

c)

lá nuôi hợp bào

d)

lá nuôi tế bào

34.

túi noãn hoàn thứ phát đc hình thành từ ngày bao nhiêu sau thụ tinh

a)

9

b)

13

c)

6

d)

14

35.

màng ối và khoang ối không thực hiện chức năng

a)

che chở cho chống những tác động cơ học từ bên ngoài

b)

hạn chế dị tật cho thai

c)

làm cho thai ko dính vào màng

d)

cho phép thai cử động tự do

36.

trung mô ngoài phôi đc hình thành khi nào

a)

ngày 11-12 sau thu tinh

b)

ngày 10-11 sai thụ tinh

c)

ngày 12-13 sau thụ tinh

d)

14-15 sau thụ tinh

37.

túi noãn hoàn của đvat có vú không có đặc điểm chức năng

a)

phát sinh từ nội bì

b)

đc bọc ngoài bằng trung bì lá tạng

c)

đc tạo ra hai lần

d)

nuôi dưỡng phôi

38.

ngoại bì phôi là lớp tế bào nằm ở

a)

đáy túi ối

b)

đáy noãn hoàn

c)

vòm mái túi ối

d)

phần bên túi noãn hoàn

39.

sự khép mình của phôi ko do qtrinh nào

a)

sinh sản nhanh của các tế bào phôi

b)

phát triển túi noãn hoàn

c)

sự uốn cong của nép bản phôi

d)

sự phát triển của khoang ối

40.

nguồn gốc của niệu nang

a)

nội bì phôi

b)

nội bì túi noãn hoàn

c)

niệu đạo man

d)

võng mạc mắt

41.

nguồn gốc trung bì phôi

a)

đường nguyên thủy

b)

nút hansen

c)

dây sống

d)

ống thần kinh-ruột

42.

cấu trúc ko đc tạo ra ở tuần thứ 3 là

a)

cuống bụng

b)

niệu nang

c)

ống thần kinh-ruột

d)

dây sống

43.

đặc điểm ko xảy ra ở tuần thứu 2

a)

phôi được vận chuyển trong vòi trứng

b)

ngoại bì và nội bì dc tạo ra

c)

tạo phôi vị

d)

tạo ngoại bì

44.

sự tạo mầm phôi và các cơ quan xảy ra nhờ

a)

sự tách ra của các tế bào

b)

sự tăng sinh và di chuyển lồi lên lõm xuống của tế bào

c)

sự di chuyển tăng sinh , lồi lên lõm xuống tách ra hay gộp vào của các tế bào

d)

sự di chuyển tăng sinh, tách ra, lồi lên lõm xuống của các tế bào

45.

giai đoạn dễ gây bất thường nhất trong quá trình phát triển của phôi thai là

a)

phôi dâu

b)

phôi nang

c)

phôi vị

d)

phôi thần kinh

46.

đâu là bộ phận đc tạo hoàn toàn từ nội bì

a)

hệ thống thần kinh

b)

cơ quan tiêu hóa

c)

cơ quan hô hấp

d)

biểu mô tai giữa

47.

bộ phận nào ko đc cấu tạo từ nguyên nội bì

a)

biểu mô tai giữa

b)

biểu mô đường hô hấp( từ họng tới phế nang)

c)

tuyến nc bọt

d)

biểu mô bàng quang

48.

trung bì kpai nguồn gốc của

a)

mô liên kết

b)

mô cơ

c)

cơ quan tạo huyết và huyết cầu

d)

men răng

49.

ở tuần lễ thứ 2 sự xuất hiện của ctruc nào có vai trò quan trọng trong sự phát triển của phôi

a)

đĩa phôi 2 lá

b)

đường nguyên thủy

c)

nút nguyên thủy

d)

khoang ối

50.

các tế bào nào ban đầu của phôi sẽ phát triển thành phôi thai

a)

thượng bì phôi

b)

mầm phôi

c)

hạ bì phôi

d)

thượng bì phôi và hạ bì phôi

51.

lớp tế bào bao ngoài phôi nang đc gọi là lớp

a)

nguyên bào nuôi

b)

hợp bào nuôi

c)

nguyên bào phổi

d)

nguyên bào nang

52.

tế bào tạo ra 3 lá phôi có nguồn gốc từ

a)

thượng bì

b)

trung bì

c)

hạ bì

d)

lá nuôi tế bào

53.

trung bì phôi do các tế bào nào tạo thành

a)

thượng bì

b)

hạ bì

c)

mầm phôi

d)

nội bì chính thức

54.

khi làm tổ đám tế bào mầm phôi có cấu trúc

a)

2 lá phôi phẳng

b)

3 lá phôi thẳng

c)

3 lá phôi hình ống

d)

chưa phân thành lá phôi

55.

tuyến yên có nguồn gốc từ đâu

a)

ngoại bì

b)

ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục

c)

trung bì cận trục và ngoại bì da

d)

ngoại bì da, ngoại bì thần kinh và trung bì cận trục

56.

các nang trứng ở trạng thái diplotene

a)

là trạng thái bảo vệ nang trứng tốt nhất

b)

có thể tồn tại 40 năm mới đi vào chín

c)

có nhiều nguy cơ tổn thương nếu tồn tại lâu

d)

all đều đúng

57.

tế bào mầm nguyên thủy di cư lạc chỗ sẽ dẫn tới hậu quả gì

a)

tạo u quái

b)

tạo u dịch nhày

c)

tạo u ác tính

d)

tạo polype

58.

gai nhau thai ko có thành phần nào

a)

mạch máu gai nhau

b)

lớp nguyên tế bào

c)

lá hợp bào nuôi

d)

máu từ động mạch của tuần hoàn mẹ

59.

tế bào mầm nguyên thủy xuất phát từ đâu trong phôi

a)

nội bì

b)

ngoại bì

c)

trung bì

d)

cả 3 lá phổi

60.

phôi 2 lá đc đặc trưng bởi cấu trúc gì

a)

ngoại bì và trung bì

b)

trung bì và nội bì

c)

ngoại bì và thượng bì

d)

thượng bì và ngoại bì

61.

thứ tự nào sau đây đúng trong quá trình hình thành giao tử

a)

tế bào mầm di cư-nguyên phân-giảm phân

b)

giảm phân-nguyên phân-tế bào mầm di cư

c)

giảm phân-tế bào mầm di cư-giảm phân

d)

giảm phân-tế bào mầm di cư-nguyên phân

62.

bì của chi và thành cơ thể có nguồn gốc

a)

trung bì tấm bên

b)

trung bì cận trục

c)

trung bì trung gian

d)

ngoại bì

63.

dây sống có vai trò gì

a)

chống đỡ phôi

b)

tham gia biệt hóa tế bào

c)

tạo thành một số cơ quan như ngoại bì thần kinh, hệ thần kinh trung ương....

d)

tất cả đều đúng

64.

nguồn gốc của nhau thai bắt đầu từ đâu

a)

dưỡng bào nội mạc tử cung

b)

trung bì ngoài phôi

c)

nội mạc tử cung

d)

dưỡng bào và trung bì ngoài phôi

65.

trong các dị tật bẩm sinh dị tật nào phổ biến nhất

a)

down

b)

bất thường ở tim

c)

hở môi

d)

tất cả đều đúng

66.

là nuôi của phôi là cấu trúc

a)

tạo hàng rào nhau thai

b)

từ tế bào máu nguyên thủy

c)

tạo nên từ màng rụng

d)

từ ngyaf thứ 9 sau thụ tinh

67.

gai rau thứ cấp được cấu tạo bởi

a)

lá nuôi hợp bào,lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

b)

lá nuôi tế bào và trung bì ngoài phôi

c)

lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và 1 ít mạch máu

d)

lá nuôi tế bào, trung bì ngoài phôi và màng rụng đáy

68.

hầu hết cơ quan nội tạng được hình thành từ tháng thứ mấy của thai kì

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

69.

đặc điểm của cuống phôi

a)

góp phần tạo dây rốn

b)

chứa niệu nang

c)

có nguồn gốc từ trung bì ngaoif phôi

d)

tất cả đều đúng

70.

đặc điểm không thuộc nhung mao đệm nguyên phát

a)

trục nhung mao xuất hiện nhiều mạch máu

b)

bọc kín mặt ngoài phôi

c)

màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi

71.

đặc điểm nhung mao đệm thứu phát

a)

có mặt từ tuần thứu 3 của qtrinh phát triển phôi

b)

bọc kín mặt ngoài của phôi

c)

trung mô màng đệm tạo thành trục nhung mao

d)

phủ ngoài trục nhung mao là lá nuôi hợp bào

72.

trong thời gian có thai nội mạc thân tử cung gọi là

a)

màng rụng

b)

màng rụng tử cung

c)

màng rụng rau

d)

all đều đúng

73.

những biến đổi của màng rụng tử cung

a)

lớp trên biến đổi tạo ra lớp đặc

b)

lớp sâu tạo thành lớp xốp

c)

các tế bào liên kết của lớp đệm biến thành tế bào rụng

d)

tất cả các biến đổi trên

74.

màng rụng rau ko có đặc điểm và chức năng nào sau đây

a)

góp phần tạo ra rau

b)

tạo lớp đặc và xốp

c)

mỏng hơn màng rụng trứng

d)

lớp đặc bị phá hủy tạo ra các khoảng gian nhung mao

75.

vị trí bám của bánh rau

a)

đáy tử cung

b)

cổ tử cung

c)

mặt trước hoặc mặt sau của thân tử cung

d)

tất cả vị trí trên

76.

bánh rau ko có đặc điểm nào

a)

mặt trong vào khoang ối đc bọc bởi màng ối

b)

do 2 phần tạo thành: rau mẹ và rau thai

c)

có hình đãi đường kính khoảng 20cm

d)

phần rau mẹ có nguồn gốc từ màng rụng trứng

77.

từ tháng thứ 4 hàng rào rau không có lớp cấu tạo

a)

lá nuôi hợp bào

b)

lá nuôi tế bào

c)

nội mô mao mạch đệm

d)

mô liên kết của trục nhung mao đệm

78.

rau thai ko có chức năng nào sau đây

a)

trao đổi chất

b)

nội tiết

c)

bảo vệ

d)

điều hòa thân nhiệt và giữ nhiệt độ cho thai

79.

nguồn gốc của dây rốn

a)

cuống bụng

b)

cuống noãn hoàn

c)

cuống bụng và cuống noãn hoàn

d)

cuống bụng và niệu nang

80.

sự kiện chính xảy ra ở đầu tuần thứ 3 của quá trình phát triển của phôi

a)

xh đường nguyên thủy

b)

xh túi noãn hoàn thứ phát

c)

trung bì màng đệm

d)

mầm các cơ quan

81.

thành phần ko tham gia cấu trúc của màng đệm

a)

lá nuôi tế bào

b)

lá nuôi hợp bào

c)

trung bì màng ối

82.

vị trsi không có trung bì phôi ở đầu đĩa

a)

màng họng

b)

màng nhớp

c)

túi noãn hoàn

d)

niệu nag

83.

hệ cơ quan nào hoạt động sớm nhất trong cơ thể

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ tuần hoàn

c)

hệ hô hấp

d)

hệ tiết niệu siinh dục

84.

tim bắt đầu đập từ khoảng ngày thứu bao nhiêu sau thụ tinh

a)

21-22

b)

22-23

c)

23-24

d)

24-25

85.

hệ tuần hoàn được hình thành từ

a)

trung mô

b)

ngoại bì

c)

nội bì

d)

ngoại bì thần kinh

86.

tim có nguồn gốc từ

a)

trung bì

b)

nội bì

c)

ngoại bì

d)

mầm phôi

87.

quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy đi kèm bao nhiêu hiện tượng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

88.

quá trình phát triển của ống tim nguyên thủy ko bao gồm hiện tượng nào

a)

sự dài ra và gấp khúc của ống tim nguyên thủy

b)

sự bành trướng ko đều của các đoạn ống tim

c)

sự co bóp của các cơ thành tim

d)

sự tạo vách ngăn

89.

khi tim gấp đoạn hành tim và tâm thất nguyên thủy di chuyển

a)

phía lưng phôi và xuống dưới

b)

phía bụng phôi và lên trên

c)

phía bụng phôi và xuống dưới

d)

phía lưng phôi và lên trên

90.

khi tim gấp đoạn tâm nhĩ và đoạn xoang tĩnh mạch di chuyển

a)

phía lưng phôi và xuống dưới

b)

phía bụng phôi và lên trên

c)

phía bụng phôi và xuống dưới

d)

phía lưng phôi và lên trên

91.

đâu kpai là sự phát triển của ống tim nguyên thủy

a)

hệ tim mạch là hệ có hoạt động chức năng sớm nhất

b)

bắt đầu từ tuần lễ thứ 2

c)

khởi đầu từ các tế bào tạo tim di chyển qua đường nguyên thủy về phía đầu

d)

bao gồm các dây tế bào tạo nên ống tạo tim

92.

sự phân chia thành 4 buồng tim ở người diễn ra vào khoảng

a)

tuần thứ 4-7

b)

tuần thứ 8-10

c)

tuần thứ 10-12

d)

tuần 12-14

93.

sự hình thành lỗ bầu dục ở vách gian nhĩ xuất phát từ

a)

vách gian nhĩ nguyên phát

b)

lỗ liên nhĩ nguyên phát

c)

lỗ liên nhĩ thứ phát

d)

vách gian nhĩ thứ phát

94.

sự bít lại của lỗ liên thất trong quá trình tạo tim là do sự phát triển của

a)

vách gian thất cơ

b)

vách gian thất màng

c)

gờ nội tâm mạc

d)

tất cả đều sai

95.

sự tạo xoang vành ở tim xuất phát từ

a)

sùng trái xoang tĩnh machjteo đi

b)

sùng phải xoang tĩnh mach to lên

c)

rãnh tận

d)

mào tận

96.

máu giàu oxi đc mang từ bánh rau đến cơ thể phôi qua

a)

tĩnh mạch rốn

b)

tĩnh mạch chính của phổi

c)

tĩnh mạch túi noãn hoàn

d)

cả 3

97.

về sau hành tim phát triển thành

a)

tâm thất trái

b)

tâm thất pải

c)

tâm nhĩ trái

d)

tâm nhĩ phải

98.

qtrinh ngăn buồng nhĩ gồm bao nhiêu giai đoạn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

99.

cơ tim tương đương với thành phần nào của thành động mạch

a)

áo trong

b)

lớp dưới nội mô

c)

áo giữa

d)

áo ngoài

100.

thông liên nhĩ gồm

a)

vách nguyên phát tạo lỗ thứ phát lớn

b)

còn lỗ nguyên phát

c)

vách thứ phát kém phát triển

d)

all đều đúng

101.

vtri làm tổ bất thường nào hay gặp

a)

buồng trứng

b)

vòi trứng

c)

cổ tử cung

d)

mạc treo ruột non

102.

tuần hoàn sau sinh

a)

máu lên phổi dễ dàng nhờ động tác cắt dây rốn

b)

máu ko thể đổ từ nhĩ pải sang nhĩ trái do vách nguyên phát bịt lại

c)

máu từ động mạch chủ luôn qua động mạch phổi nhờ ống độngmạch

d)

máu từ tĩnh mạch chủ dưới đổ về làm áp lực nhĩ phải cao hơn nhĩ trái

103.

ống tim nguyên thủy trải qua các quá trình sau ngoại trừ

a)

tạo van tim

b)

phát triển dài ra và gấp khúc

c)

phát triển ko đồng đều

d)

tạo vách ngăn buồng tim

104.

hành động mạch được nhân làm hai ngoại trừ

a)

động mạch chủ động mạch phổi

b)

vách ngăn xoắn giữa hai động mạch

c)

động mạch chủ ở bên pải động mạch phổi ở bên trái

d)

động mạch chủ bên trái động mạch phổi bên phải

105.

vách nguyên phát là

a)

vách liên nhĩ

b)

vách liên thất cơ

c)

vách liên thất màng

d)

vách ngăn ống nhĩ thất

106.

ống tim nguyên thủy ko đc hình thành do

a)

do phôi khép mình

b)

do sự thu nhỏ của ống noãn hoàn

c)

do sự sáp nhập của hai ống tim nội mô

d)

phía đầu phôi gập 180 độ

107.

động mạch xoắn cung cấp máu để nuôi thai từ đâu

a)

mẹ

b)

khoảng gian gai nhau

c)

đĩa đệm

d)

bao dưỡng bào bên ngoài

108.

tam chứng fallot là

a)

hẹp thân chung các động mạch phổi, thông liên nhĩ, phì đại tâm thất pải

b)

hẹp thân chung động mạch chủ, thông liên thất, phì đại tâm thất phải

c)

hẹp thân chung động mạch phổi, thông liên thất , phì đại tâm thất trái

d)

hẹp thân chung động mạch chủ, thông liên nhĩ, phì đại tâm thất pải

109.

van tim đc tạo nên từ

a)

lớp cơ tim

b)

tế bào cơ dẫn truyền

c)

lớp ngoại tâm mạc

d)

lớp màng trong tim

110.

mao mạch máu nằm ở

a)

đường tuần hoàn bạch huyết

b)

vòng tuần hoàn lớn

c)

nối giữa tiểu động mạch và tiểu tĩnh mạch

d)

vòng tuần hoàn nhỏ