wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài 22 - Kiểu dữ liệu danh sách

Total questions: 10

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Em hãy thực hiện ghép cú pháp câu lệnh với ý nghĩa của các câu lệnh.

a)

<tên danh sách>=[]

1.

Tạo danh sách  rỗng

b)

<tên danh sách>=[<giá trị 1>, <giá trị 2>, …., <giá trị n>]

2.

Tạo danh sách gồm n phần tử, các phần tử được đánh số thứ tự từ 0 đến n – 1

c)

len(<tên danh sách>)

3.

Tính độ dài của danh sách

d)

del <tên danh sách>[<chỉ số phần tử>]

4.

Xoá phần tử khỏi danh sách

e)

A, B là hai danh sách: C = A+B

5.

Ghép danh sách A và danh sách B thành danh sách C

2.

Em hãy thực hiện ghép cú pháp câu lệnh với ý nghĩa của các câu lệnh.

a)

<tên danh sách>[<chỉ số phần tử>]=<giá trị>

1.

Thay đổi giá trị phần tử thứ i trong danh sách

b)

for i in range(len(<tên danh sách>)):

      <khối lệnh>

2.

Duyệt từng phần tử trong danh sách  (từ phần tử số 0 đến phần tử len(<tên danh sách)-1, với mỗi thứ

c)

for i in range(start,stop):

      <khối lệnh>

3.

Duyệt phần tử có số thứ tự strart đến phần tử có số thứ tự stop -1 trong danh sách

d)

<tên danh sách>.append(x)

4.

Bổ sung phần tử x vào cuối danh sách.

3.

Để khởi tạo danh sách A rỗng ta viết cú pháp nào sau đây?

a)

A=[]     

b)

List=[]

c)

DS=[]

d)

Dayso=[]

4.

Cú pháp: A=[<giá trị 1>, <giá trị 2>, …., <giá trị n>] có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tạo danh sách A gồm n phần tử, các phần tử được đánh số thứ tự từ 0 đến n – 1

b)

Tạo danh sách A gồm n phần tử các phần tử được đánh số thứ tự từ 1 đến n

c)

Tạo danh sách A gồm n - 1 phần tử các phần tử được đánh số thứ tự từ 0 đến n – 1

d)

Tạo danh sách A gồm n – 1 phần tử các phần tử được đánh số thứ tự từ 1 đến n

5.

Để tính độ dài của danh sách ta sử dụng lệnh nào sau đây?

a)

len(<tên danh sách>)

b)

del(<tên danh sách>)

c)

append(<tên danh sách>)

d)

clear(<tên danh sách>)

6.

Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> A. append(4)

>>> del (A[2])

a)

2, 3, 4, 5, 6, 4

b)

2, 3, 4, 5, 6

c)

2, 4, 5, 6

d)

2, 3, 6, 4

7.

Danh sách A có độ dài bằng bao nhiêu?

>>> A = [2, 3, 5, 6]

>>> len(A)

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

8.

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [2,3,4]

>>>B=[5,6,7]

>>>C=A+B

>>>print(C)

a)

[2, 3, 4]

b)

[5 6 7]

c)

[2, 3, 4, 5, 6, 7]

d)

[7, 6, 5, 4,3, 2]

9.

Dự đoán kết quả đoạn chương trình sau:

>>> A = [2,3,4,7,8,9]

>>>A[3]=“Python”

>>>print(A)

a)

[2, 3, 4, 7, 8, 9]

b)

[2, 3, 4, “Python”, 8, 9]    

c)

[2, 3, “Python”, 7, 8, 9]    

d)

[2, “Python”, 4, 7, 8, 9]

10.

Đoạn chương trình sau cho kết quả là:

a)

2 6 12

b)

5 7 9 17

c)

2 5 6

d)

17 12 9