wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP NGHỀ TIN 2022-2023

Total questions: 86

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Ô B3 chứa chuỗi “TÔI YÊU VIỆT NAM”. Hàm =LEN(B3) cho kết quả là
a)
13
b)
14
c)
15
d)
16
2.
Ô 53 chứa công thức =RIGHT(“TÔI YÊU VIỆT NAM”,LEN(“VIỆT”)) cho kết quả là
a)
VIỆT
b)
NAM
c)
TÔI
d)
Báo lỗi
3.
Công thức =MOD(20,5) cho kết quả là
a)
0
b)
1
c)
4
d)
Báo lỗi
4.
Công thức =INT(20,3) cho kết quả là
a)
0
b)
4
c)
6
d)
Báo lỗi
5.
Công thức =INT(20/5) cho kết quả là
a)
0
b)
1
c)
4
d)
Báo lỗi
6.
Công thức =IF(20>3,“ĐÚNG”, “SAI”) cho kết quả là
a)
0
b)
ĐÚNG
c)
SAI
d)
1
7.
Công thức =IF(10>3,10+3,10-3) cho kết quả là
a)
ĐÚNG
b)
SAI
c)
13
d)
17
8.
Ô B3 chứa giá trị 55.893. Hàm =ROUND(B3,-2) cho kết quả là
a)
0
b)
55
c)
56
d)
100
9.
Ô B3 chứa giá trị 55.893. Hàm =ROUND(B3,1) cho kết quả là
a)
50
b)
55.8
c)
55.9
d)
56
10.
Tại ô C2 chứa chuỗi “Chắp cánh ước mơ”. Công thức =UPPER(C2) cho kết quả là
a)
Chắp Cánh Ước Mơ
b)
CHẮP CÁNH ƯỚC MƠ
c)
chắp cánh ước mơ
d)
Chắp cánh ước mơ
11.
Ô A6 chứa chuỗi “DP909”. Hàm =VALUE(LEFT(A6,3)) cho kết quả là:
a)
DP909
b)
909
c)
DP
d)
Báo lỗi #VALUE
12.
Công thức =COUNTA(1,45,7,“A”) cho kết quả là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
Báo lỗi #VALUE!
13.
Các ô C3, C4, C5, C6 lần lượt chứa các giá trị 1, 3, 8, “A”. Tại ô D1 có công thức =COUNT(C3:C6), cho kết quả là:
a)
0
b)
3
c)
4
d)
Báo lỗi
14.
Các ô C3, C4, C5, C6 lần lượt chứa các giá trị 1, 3, 8, “A”. Tại ô D1 có công thức =COUNTA(C3:C6) cho kết quả là:
a)
0
b)
3
c)
4
d)
Báo lỗi
15.
Các ô C3, C4, C5, C6 lần lượt chứa các giá trị 1, 3, 8, “A”. Tại ô D1 có công thức =MAX(C3:C6) cho kết quả là:
a)
1
b)
3
c)
8
d)
Báo lỗi
16.
Các ô C3, C4, C5, C6 lần lượt chứa các giá trị 1, 3, 8, “A”. Tại ô D1 có công thức =SUM(C3:C6) cho kết quả là:
a)
4
b)
6
c)
12
d)
Báo lỗi
17.
Các ô C3, C4, C5, C6 lần lượt chứa các giá trị 1, 3, 8, “9”. Tại ô D1 có công thức =AVERAGE(C3:C6) cho kết quả là:
a)
4
b)
5.25
c)
12
d)
Báo lỗi
18.
Các ô C3, C4, C5, C6 lần lượt chứa các giá trị 1, 3, 8, “9”. Tại ô D1 có công thức =AVERAGE(1, 3, 8, “9”) cho kết quả là:
a)
4
b)
5.25
c)
12
d)
Báo lỗi
19.
Tại ô C2 chứa chuỗi “Sắp xếp dữ liệu”. Công thức =MID(C2,5,3) cho kết quả là:
a)
xếp
b)
Sắp
c)
xếp dữ
d)
dữ liệu
20.
Trong Excel, để chèn hàng, ta dùng lệnh
a)
Insert
b)
Insert Sheet Below
c)
Insert Sheet Rows
d)
Insert Rows Above
21.
Khi cần bỏ chọn trộn ô, bạn chọn lệnh nào sau đây
a)
Merge Cells
b)
Unmerge Cells
c)
Merge & Center
d)
Merge Across
22.
Để ghép nhiều ô trong bảng thành 1 ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng lệnh
a)
Merge Cells
b)
Insert Cells
c)
Split Cells
d)
Split Table
23.
Để tách 1 ô trong bảng thành nhiều ô, ta đánh dấu các ô đó và dùng lệnh
a)
Merge Cells
b)
Insert Cells
c)
Split Cells
d)
Split Table
24.
Để soạn thảo tiêu đề đầu cho trang văn bản, ta chọn chức năng nào trên Ribbon Insert?
a)
Header
b)
Footnotes
c)
Footer
d)
Page Number
25.
Để tăng dần kích cỡ chữ cho một nhóm kí tự đang chọn, ta chọn tổ hợp phím nào sau đây?
a)
Ctrl+[
b)
Ctrl+]
c)
Ctrl + =
d)
Ctrl+Shift+=
26.
Đang soạn thảo văn bản bằng Word, muốn thoát khỏi Word, ta có thể
a)
Dùng menu File/Close.
b)
Nhấn Alt+F4.
c)
Chọn lệnh Exit từ hộp Control Box của cửa sổ Word.
d)
Dùng menu Window
27.
Lệnh Paste dùng để
a)
Cắt nội dung khối đang đánh dấu.
b)
Chép nội dung khối đang đánh dấu vào Clipboard.
c)
Dán nội dung từ Clipboard ra màn hình
d)
Dán hình thức đang có trong Clipboard vào vị trí con nháy
28.
Để đánh dấu chọn toàn bộ văn bản trên màn hình, ta có thể
a)
Nhấn tổ hợp phím Ctrl+A.
b)
Nhấp nhanh chuột 3 lần trên vùng lựa chọn.
c)
Nhấn Shift + nhấp chuột trên vùng lựa chọn.
d)
Nhấn Ctrl + Shift + Home
29.
Trong Word, để mở một file, ta dùng tổ hợp phím
a)
Ctrl+O
b)
Ctrl+S
c)
Ctrl+N
d)
Ctrl+P
30.
Trong Word, để lưu file với tên khác, ta dùng
a)
File/Save.
b)
File/Close.
c)
File/Save As.
d)
File/Exit.
31.
Trong Word, để di chuyển con trỏ về đầu văn bản, ta dùng phím
a)
Home.
b)
Alt+Home.
c)
Shift+Home.
d)
Ctrl+Home.
32.
Tổ hợp phím nào sau đây di chuyển con trỏ về cuối văn bản, dù ta đang ở bất cứ chỗ nào trong văn bản?
a)
Ctrl+Break.
b)
Ctrl+Page Up.
c)
Ctrl+End.
d)
Ctrl+Home.
33.
Để chèn kí tự đặc biệt vào vị trí con nháy, ta chọn chức năng nào trên Ribbon Insert?
a)
Equation.
b)
Picture.
c)
Symbol.
d)
WordArt.
34.
Để đưa kí tự đầu dòng rơi xuống dạng chữ lớn, ta chọn chức năng
a)
Font Size.
b)
Drop Cap.
c)
Font Color.
d)
Text Box.
35.
Giả sử đang có nhiều tài liệu Word được mở. Để chuyển qua lại giữa các tài liệu, ta chọn chức năng
a)
Split.
b)
View Side by Side.
c)
Switch Windows.
d)
New Window.
36.
Để tìm và thay thế một nhóm từ trong văn bản Word, ta dùng chức năng
a)
Replace.
b)
Find.
c)
Change.
d)
Select.
37.
Để canh phần văn bản được chọn ở giữa trang, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
a)
Crtl+J.
b)
Crtl+E.
c)
Ctrl+L.
d)
Ctrl+R.
38.
Để canh đều 2 bên cho phần văn bản được chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
a)
Crtl+J.
b)
Crtl+E.
c)
Ctrl+L.
d)
Ctrl+R.
39.
Để dãn cách giữa các dòng trong đoạn văn bản đang chọn. Word có chức năng?
a)
Font.
b)
Paragraph.
c)
Drop Cap.
d)
Line Spacing.
40.
Để đánh dấu chọn các đối tượng liên tiếp nhau trong Windows, ta tiến hành thế nào?
a)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng
b)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng
c)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng
d)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl+Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng
41.
Trong Windows Explorer, để chọn nhiều tập tin không liên tiếp nhau, ta tiến hành thế nào?
a)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng
b)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl, rồi nhấp tập tin cuối cùng
c)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Alt, rồi nhấp tập tin cuối cùng
d)
Nhấp tập tin đầu tiên, nhấn giữ Ctrl+Shift, rồi nhấp tập tin cuối cùng
42.
Để gỡ bỏ chương trình ứng dụng đã cài đặt, ta vào Control Panel, và dùng chức năng
a)
Display
b)
Add Hardware
c)
Add and Remove Programs
d)
System
43.
Thiết bị dùng để lưu trữ tạm thời trong lúc làm việc với máy tính là
a)
Máy in.
b)
Bộ nhớ RAM.
c)
Bộ nhớ ROM.
d)
Đĩa CD.
44.
Trong máy vi tính, thiết bị nào là thiết bị xuất?
a)
Màn hình, bàn phím, chuột.
b)
Máy quét, chuột, máy in.
c)
Loa, bàn phím, tai nghe.
d)
Máy in, loa, màn hình.
45.
Tổ hợp phím nào cho phép chuyển từ một ứng dụng đang mở này sang một ứng dụng đang mở khác?
a)
Shift+Tab.
b)
Ctrl+Del.
c)
Alt+Del.
d)
Alt+Tab.
46.
ROM có đặc điểm là
a)
Khi tắt điện dữ liệu vẫn còn.
b)
Không cho phép đọc.
c)
Chỉ cho phép ghi.
d)
Không cho đọc và ghi
47.
Bộ xử lí trung tâm_CPU là:
a)
Nơi quản lí thông tin cho máy.
b)
Nơi xử lí, quyết định, điều khiển hoạt động của máy.
c)
Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng.
d)
Nơi lưu trữ dữ liệu.
48.
Để lấy lại nội dung vừa bị xóa, thực hiện tổ hợp phím
a)
Ctrl + T
b)
Ctrl + X
c)
Ctrl + Z
d)
Ctrl+ B
49.
Để độ rộng các cột đánh dấu vừa khít với dữ liệu các cột ấy, ta chọn lệnh
a)
Auto Fit Selection
b)
AutoFit Column Width
c)
AutoFit Row Height
d)
AutoFit All Column
50.
Tại ô D2 có công thức =$B$2+C2, thực hiện sao chép công thức sang ô D3. Công thức tại ô D3 sẽ là
a)
$B$2+C3
b)
$B$3+C3
c)
$B$1+C1
d)
$B$2+D2
51.
Để ẩn các Ribbon trên màn hình soạn thảo, ta chọn lệnh
a)
Minimize the Ribbon
b)
Customize the Ribbon
c)
Maximize the Ribbon
d)
File/Ribbon
52.
Trong Excel khi trong một ô xuất hiện ###### có nghĩa là
a)
Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI
b)
Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ
c)
Thông báo kết quả là SAI
d)
Không hiển thị được nội dung do không đủ độ rộng
53.
Trong Windows Explorer, chọn lệnh New Folder là ta sẽ thực hiện
a)
Tạo tập tin mới.
b)
Tạo thư mục mới.
c)
Tạo biểu tượng (icon) mới.
d)
Tạo shortcut mới.
54.
Trên Windows, muốn chỉnh lại ngày, giờ hệ thống chức năng nào
a)
Date and Time
b)
Font
c)
System
d)
Device Manager
55.
Để thay đổi độ rộng một hàng của bảng tính Excel, ta thực hiện
a)
Tại chức năng Format, chọn Row Width…
b)
Tại chức năng Format, chọn Column Height…
c)
Tại chức năng Format, chọn Default Row...
d)
Tại chức năng Format, chọn Row Height…
56.
Công thức trong Excel cho kết quả #NAME? có nghĩa là
a)
Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI
b)
Thông báo kết quả là NAME
c)
Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ
d)
Tên hàm trong công thức viết sai chính tả
57.
Để thực hiện canh phải cho phần văn bản đang chọn, ta nhấn tổ hợp phím nào sau đây?
a)
Crtl+E
b)
Crtl+L
c)
Crtl+J
d)
Crtl+R
58.
Chọn phát biểu đúng.
a)
Máy tính có khả năng tính toán vô tận
b)
Máy tính có khả năng lưu trữ rất lớn
c)
Máy tính thực hiện được tất cả các yêu cầu của người
d)
Máy tính có khả năng suy nghĩ như người
59.
Trong Windows Explorer, lệnh Cut dùng để
a)
Sao chép đối tượng đang chọn vào Clipboard
b)
Xóa nội dung trong Clipboard
c)
Di chuyển văn bản đang chọn vào Clipboard
d)
Di chuyển đối tượng đang chọn vào Clipboard
60.
Chọn phát biểu sai.
a)
Máy tính hoạt động ổn định hơn bình thường nhờ virus máy tính
b)
Virus máy tính có thể lây lan từ USB flash, internet
c)
Virus tin học là một chương trình máy tính
d)
BKAV, Total 360 là những chương trình bảo vệ máy tính khỏi virus máy tính
61.
Trong Windows Explorer, lệnh thay đổi tên hoặc các thuộc tính của đối tượng đang chọn là
a)
Properties
b)
Delete
c)
Redo
d)
Rename
62.
Trong Word, để chia văn bản đang chọn thành nhiều cột, ta chọn chức năng
a)
Drop Cap trên Ribbon Home
b)
Drop Cap trên Ribbon Insert
c)
Columns trên Ribbon Insert
d)
Columns trên Ribbon Page Layout
63.
Trong Excel, để chèn thêm một cột vào trước cột đang chọn, ta dùng menu lệnh
a)
Insert/Columns
b)
Insert/Rows
c)
Format/Columns
d)
Insert/Worksheet
64.
Ô A1 có giá trị 106.736, ô có giá trị 100. Tại ô C1, công thức =IF(ROUND(A1,-2)<>B1, “VIET”, “NAM”) cho kết quả là
a)
VIET NAM
b)
NAM
c)
Không thực hiện do công thức sai yêu cầu sửa
d)
VIET
65.
Phần mở rộng mặc định của tập tin Word thường là:
a)
EXE
b)
XLSX
c)
DOCX
d)
PPTX
66.
Trong Excel, muốn hiện/ẩn thanh công thức, ta chọn
a)
Formula Bar trên ribbon Home
b)
Formula Bar trên Ribbon Insert
c)
Formula Bar trên Ribbon Data
d)
Formula Bar trên Ribbon View
67.
Nhóm nào chỉ chứa thiết bị lưu trữ thông tin?
a)
Thẻ nhớ, máy in, CD
b)
USB flash, CD,DVD
c)
Đầu đọc DVD, CD
d)
RAM, bàn phím, chuột
68.
Để lọc dữ liệu của bảng tính Excel, ta sử dụng chức năng
a)
Fill.
b)
Format.
c)
Filter.
d)
Sort.
69.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có điểm Toán từ 6.5 đến 8, tại hộp thoại Custom của cột TOÁN, cách chọn nào đúng?
a)
Chọn vùng so sánh is greater than or equals to, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử AND, vùng so sánh kế is less than or equals to, vùng giá trị 8.
b)
Chọn vùng so sánh is greater than, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế is less than, vùng giá trị 8.
c)
Chọn vùng so sánh equals, vùng giá trị 6.5, chọn toán tử OR, vùng so sánh kế equals, vùng giá trị 8.
d)
Không thể thực hiện việc trích này.
70.
Một học sinh muốn lọc danh sách học sinh có HỌ “Trần” và điểm TOÁN lớn hơn 8, lần lượt tại hộp thoại Custom của cột HỌ và TOÁN, cách thực hiện nào là đúng ?
a)
TOÁN: vùng so sánh is greater than, vùng giá trị, HỌ: vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”.
b)
TOÁN: vùng so sánh equals to, vùng giá trị 8, HỌ: vùng so sánh begins with, vùng giá trị “Trần”.
c)
TOÁN: vùng so sánh is less than, vùng giá trị 8, HỌ: vùng so sánh ends with, vùng giá trị “Trần”.
d)
Không thể thực hiện việc lọc này.
71.
Sau khi đã chọn vùng cần sắp xếp và có chọn tiêu đề. Để sắp xếp thứ tự bảng tính giảm dần theo cột số có tiêu đề là Điểm TB, trong hộp thoại tương ứng ta chọn
a)
Sort by: Điểm TB, Order: Smallest to Largest
b)
Sort by: Điểm TB, Order: Largest to Smallest
c)
Sort by: Điểm TB, Order: A to Z
d)
Sort by: Điểm TB, Order: Z to A
72.
Để sắp xếp thứ tự bảng tính tăng dần theo cột xếp Hạng, nếu trùng Hạng người nhỏ tuổi (cột Năm sinh) sẽ xếp trên, trong hộp thoại tương ứng, ta chọn
a)
Sort by: Xếp Hạng, Order: Smallest to Largest, Then by: Năm sinh, Smallest to Largest.
b)
Sort by: Xếp Hạng, Order: Largest to Smallest, Then by: Năm sinh, Smallest to Largest.
c)
Sort by: Xếp Hạng, Order: Smallest to Largest, Then by: Năm sinh, Largest to Smallest.
d)
Sort by: Năm sinh, Order: Smallest to Largest, Then by: Xếp Hạng, Largest to Smallest.
73.
Tại một ô có công thức =MAX(1,3,5,“A”), kết quả là
a)
1
b)
3
c)
5
d)
Báo lỗi #VALUE!
74.
Tại một ô có công thức =MAX(1,3,MAX(4,5)), kết quả là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
5
75.
Giả sử các ô B1, C1, D1, E1, F1 lần lượt chứa số 5, số 6, số 7, kí tự “A”, số 4. Ô G1 chứa công thức =MIN(B1:F1), kết quả là
a)
4
b)
7
c)
6
d)
Báo lỗi #VALUE!
76.
Tại ô A1 có chuỗi: “THI NGHE PTCS”. Hàm =MID(A1,5,4) cho giá trị là
a)
PTCS
b)
NGHE
c)
THI (có một khoảng trắng sau THI)
d)
PTSC (có một khoảng trắng trước PTCS)
77.
Các ô A1, B1, C1 có các giá trị 5, 7 và chữ “NGHEPT”. Công thức =(A1+B1+C1)/2 cho kết quả là
a)
0
b)
6
c)
10
d)
Công thức sai, máy báo lỗi vì C1 là kiểu chuỗi.
78.
Ô D1 chứa giá trị 1758.4963. Hàm =ROUND(D1,-2) cho kết quả là
a)
1800
b)
1759
c)
1758
d)
Công thức sai, máy báo lỗi
79.
Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A15. Ở ô C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,2)) cho kết quả là
a)
0
b)
15
c)
TRUE
d)
FALSE
80.
Ô C1 chứa dữ liệu dạng chuỗi A115. Ở ô C2 có công thức =VALUE(RIGHT(C1,3))>0 cho kết quả là
a)
115
b)
TRUE
c)
FALSE
d)
0
81.
Ô A6 chứa chuỗi “8637736X”. Hàm =VALUE(A6) cho kết quả là
a)
8637736
b)
0
c)
Không hiện gì cả.
d)
Báo lỗi #VALUE.
82.
Ô D3 chứa MỨC LƯƠNG, ô E3 chứa SỐ NGÀY. Chọn công thức tính TẠM ỨNG LƯƠNG ở F3, biết được tạm ứng 65% của Lương chính (Lương chính = Mức lương * Số ngày):
a)
65/100(D3*E3)
b)
100/65*(D3*E3)
c)
65%*(D3*E3)
d)
65%(D3*E3)
83.
Ô A1 chứa số 7, ô B1 chứa giá trị chuỗi “ABC”. Hàm =AND(A1>6,B1=“ABC”) cho kết quả là
a)
TRUE
b)
FALSE
c)
ABC
d)
6
84.
Dữ liệu trong các ô: A1 là 5, B1 là “xyz”, C1 là 8. Chọn công thức sai (máy báo lỗi) trong số các công thức dưới đây:
a)
=SUM(A1,B1,C1)
b)
=AVERAGE(A1:C1)
c)
=A1-B1+C1
d)
=IF(A1
85.
Ô A2 có giá trị TRUE, ô B2 có giá trị FALSE, ô C2 có công thức A2&B2. Kết quả tại C2 là
a)
1
b)
2
c)
#VALUE!
d)
TRUEFALSE
86.
Kết quả trong Excel báo là #VALUE! có nghĩa là
a)
Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị CHUỖI.
b)
Kết quả của một công thức tính toán là CHUỖI mà có giá trị SỐ.
c)
Thông báo kết quả là VALUE.
d)
Kết quả của một công thức tính toán là SỐ mà có giá trị là SỐ.