wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bé - Toán +TV

Total questions: 98

Worksheet time: 25hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Bảo Anh sẵn sàng chưa?

a)

Sẵn sàng

b)

Chưa sẵn sàng

2.

Kết quả của dãy tính 8 + 8 + 8 là:

a)

16

b)

24

c)

28

d)

32

3.

Phép nhân tương ứng với phép cộng 9 + 9 à:

a)

2 x 9

b)

9 x 2

c)

9 + 2

d)

2 + 9

4.

Phép tính nhân thích hợp với hình vẽ là:

a)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 10

b)

2 + 2 + 2 + 2 + 2 + 2 = 12

c)

2 x 5 = 10

d)

2 x 6 = 12

5.

2 x 7. . .15 Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không có dấu thích hợp

6.

2 x ..... = 10

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

7.

2 x 3 = ...

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

8.

2 x .... = 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

9.

2 x 7 = ...

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

10.

2 x ... = 16

a)

3

b)

5

c)

7

d)

8

11.

2 x ... = 12

a)

6

b)

8

c)

9

d)

10

12.

2 = 2 x ...

a)

3

b)

4

c)

2

d)

1

13.

18 = 2 x ...

a)

6

b)

8

c)

9

d)

7

14.

4 = .... x 2

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

15.

20 = 2 x ...

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

16.

Em chọn 3 phép tính đúng:

a)

2 x 6 = 12

b)

8 x 2 = 16

c)

2 x 9 = 16

d)

10 x 2 = 18

e)

2 x 7 = 14

17.

Tính: 2 x 4 = ?

a)
b)
c)
d)
18.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
19.

Số ?

2 x .... = 18

a)
b)
c)
20.

Tính 9 x 2 = ?

a)
b)
c)
d)
21.

Tính: 2 x 5 = ?

a)
b)
c)
d)
22.

5 x 2=

a)

10

b)

7

c)

6

23.

5+5+5=

a)

2x5

b)

5 x 3

c)

10

24.

4 x 5=

a)

25

b)

5+5+5+5

c)

9

25.

5 x 5=

a)

30

b)

5+5

c)

25

26.

6 x 5=

a)

35

b)

11

c)

30

27.

7 x 5=

a)

30

b)

7+ 28

c)

7+7+7+7

28.

5 x 8=

a)

45

b)

20+10

c)

20+20

29.

9 +9 + 9+ 9+ 9 =

a)

35

b)

9x 5=40

c)

9 x 5=45

30.

5 x 10 =

a)

55

b)

50

c)

500

31.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

32.

Chọn phép tính đúng cho bài toán sau:

Có 15 bông hoa cắm đều vào các bình hoa, mỗi bình có 5 bông hoa. Hỏi cắm được mấy bình hoa?

a)

15 : 5 = 3 (bình hoa)

b)

15 : 3 = 5 (bình hoa)

c)

15 : 5 = 3 (bông hoa)

d)

15 : 5 = 3

33.

Có 15 quả táo chia đều vào 5 rổ. Hỏi mỗi rổ có mấy quả táo?

a)
b)
c)
34.

Giá trị của y trong phép tính 5 x y = 30 là:

a)

35

b)

25

c)

6

d)

7

35.

Trong phép tính 20 : 5 = 4 thì 5 được gọi là:

a)

Số bị chia

b)

Số trừ

c)

Số chia

d)

Thương

36.

Con hãy điền kết quả của phép tính sau:

25 : 5 =

(a)  

37.

8 : 2 = ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

20 : 2 = ?

a)

10

b)

9

c)

8

d)

7

39.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

4 ........... 8 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

40.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống:

6 .......... 10 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

41.

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

8 ............. 18 : 2

a)

>

b)

<

c)

=

42.

Có 10 chiếc cốc, chia đều vào 2 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu chiếc cốc?

a)

5

b)

5 chiếc cốc

c)

20

d)

20 chiếc cốc

43.

Đường gấp khúc trên gồm mấy đoạn thẳng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

44.

Đường gấp khúc MNPA gồm mấy đoạn thẳng?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

45.

Hình nào không phải là đường gấp khúc?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Độ dài của đường gấp khúc MNP là:

a)

27dm

b)

19dm

c)

17dm

d)

17cm

47.

Độ dài đường gấp khúc NPQ là:

a)

19cm

b)

19dm

c)

17dm

d)

27dm

48.

NÊU TÊN ĐƯỜNG GẤP KHÚC

(a)  

49.

ĐƯỜNG GẤP KHÚC TRÊN GỒM CÁC ĐOẠN THẲNG LÀ:

a)

A,B,C,D,E,G

b)

ABCDEG

c)

ABC, DEG

d)

AB, BC, CD, DE, EG

50.

CÁC ĐOẠN THẲNG TRONG HÌNH LÀ:

a)

K, H, P, Q, X, Y

b)

KH, PQ, XY

c)

KHPQ, XY

d)

KHPQXY

51.

ĐIỀN SỐ:

HÌNH BÊN CÓ (a)   ĐOẠN THẲNG

52.

An có 17 viên bi. An cho Bảo 9 viên bi. Hỏi An còn lại bao nhiêu viên bi ?

a)

4 viên bi

b)

8 viên bi

c)

10 viên bi

53.

Tóm tắt bài toán sau: Lúc đầu trên cành có 6 con chim, 2 con chim bay đi. Hỏi trên cành còn lại bao nhiêu con chim ?

a)

Có       : 6 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: 4 con chim?

b)

Có       : 6 con chim
Bay đi : 2 con chim
Còn lại: ...... con chim?

54.

Giải bài toán sau:

Tổ Một có 10 bạn, trong đó có 6 bạn nữ. Hỏi tổ Một có mấy bạn nam ?

a)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 - 6 = 4 ( bạn nam)

Đáp số: 4 bạn nam.

b)

Tổ Một có số bạn nữ là:

10 + 6 = 16 ( bạn nữ)

Đáp số: 4 bạn nữ.

c)

Tổ Một có số bạn nam là:

10 + 6 = 16

Đáp số: 16

55.

Giải bài toán theo tóm tắt sau:

Có : 1 chục bông hoa

Thêm : 20 bông hoa

Có tất cả: ........ bông hoa?

a)

Có tất cả số bông hoa là:

1 + 20 = 21 ( bông hoa)

Đáp số: 21 bông hoa.

b)

Có tất cả số bông hoa là:

10 + 20 = 30 ( bông hoa)

Đáp số: 30 bông hoa.

56.

Kết quả của bài toán này bằng bao nhiêu?

Sợi dây dài 64cm, cắt đi 40cm. Hỏi sợi dây còn lại dài bao nhiêu xăng-ti-mét?

a)

24

b)

20 cm

c)

24 cm

57.

Minh có 17 viên bi. Mẹ cho Minh thêm 10 viên bi nữa. Hỏi Minh có tất cả bao nhiêu viên bi?

a)

7 viên bi

b)

17 viên bi

c)

27 viên bi

d)

37 viên bi

58.

Lan có 25 chiếc bánh quy, Linh có nhiều hơn Lan 5 chiếc bánh. Hỏi Linh có bao nhiêu cái bánh

a)

30 cái bánh

b)

20 cái bánh

c)

5 cái bánh

d)

15 cái bánh

59.

Số liền trước của 89 là?

a)

90

b)

88

c)

100

60.

35 + 20 = 55

Trong phép tính trên, số 55 gọi là gì?

a)

Số hạng

b)

Tổng

c)

Hiệu

61.

18 - 9 = 9

Trong phép tính trên, số 18 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

Hiệu

62.

12 - 6 + 7 =?

a)

11

b)

12

c)

13

63.

"Mẹ mua 7 bao gạo, bố mua thêm 5 bao gạo. Hỏi bố và mẹ mua tất cả bao nhiêu bao gạo?"

Chọn cách viết bước 2 chính xác để giải bài toán trên.

a)

7 + 5 = 12

b)

7 + 5 = 12 (gạo)

c)

7 + 5 = 12 (bao)

64.

Hiệu của 56 và 32 là :

a)

88

b)

68

c)

86

d)

87

65.

Số trừ trong phép  tính   14– 5 = 9  là :

a)

14

b)

5

c)

9

66.

Các số : 31, 72, 27, 13 được xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

a)

a. 13,31,27,72                   

b)

 b, 13,27,72,31

c)

 c. 72,31,27,72

d)

d. 13,27,31,72

67.

Long có 8 quyển vở. Mẹ mua cho Long thêm 6 quyển vở nữa. Hỏi Long có tất cả bao nhiêu quyển vở?

Phép tính thích hợp là:

a)

8 + 6 = 14 (quyển vở)

b)

8 + 6 = 14

c)

8 - 6 = 2 (quyển vở)

68.

Các phép tính này đều có tổng là:

a)

14

b)

15

c)

16

69.

Số nào lớn hơn 4 và nhỏ hơn 7:

a)

số 2 và số 3

b)

số 5 và số 6

c)

số 8 và số 9

d)

số 10 và số 11

70.

Số cần điền vào 2 ô trống còn thiếu là:

a)

7 và 8

b)

7 và 9

c)

9 và 10

d)

10 và 11

71.

Chọn số thích hợp điền vào dấu ...

a)

A. 89

b)

B. 90

c)

C. 91

d)

D. 92

72.

Số thích hợp để điền vào dấu ... là

a)

A. 71

b)

B. 65

c)

C. 69

d)

D. 63

73.

Số liền trước của 1 là 0.

a)

Đ

b)

S

74.

Số liền trước của 16 là 17.

a)

Đ

b)

S

75.

Số liền sau của 81 là ...

(a)  

76.

Số bé nhất có hai chữ số là?

a)

10

b)

11

c)

01

77.

Các từ sau là các từ ngữ chỉ gì?: chăm chỉ, cao, béo chậm, khổng lồ

a)

từ ngữ chỉ sự vật

b)

từ ngữ chỉ hoạt động

c)

từ ngữ chỉ đặc điểm

78.

Câu nào dưới đây là câu nêu hoạt động?

a)

Chúng tôi rất chăm chỉ.

b)

Chúng tôi là những học sinh lớp 2A1.

c)

Chúng tôi đang chơi Quizizz.

79.

Dấu thích hợp để điền vào cuối câu sau là:

" Vì sao các cậu không tập trung làm bài ___"

a)

Dấu chấm than

b)

Dấu chấm

c)

Dấu chấm hỏi

80.

Loài chim nào sau đây không biết bay?

a)

Quốc

b)

Chim cánh cụt

c)

Chim sẻ

d)

Chim đại bàng

81.

Giải câu đố sau:

Con gì hai mắt trong veo

Thích nằm sưởi nắng, thích trèo cây cau?

Là con ...?

a)
b)
c)
82.

Em hãy chọn vần thích hợp để điền vào chỗ chấm.

kh... áo

a)

khuê áo (uê)

b)

khuy áo (uy)

83.

Em hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ chấm:

Tiếng chim hót ...

a)

ò ..ó..o

b)

líu lo

c)

cục ta cục tác

d)

róc rách

84.

Câu đố dưới đây nhắc đến con vật nào?


Con gì tuy bé

Mà biết lo xa

Tha thức ăn về

Phòng khi mưa bão.

a)
b)
c)
d)
85.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

đậu phộng

b)

dau phộng

c)

đâo phọng

86.

Con hãy điền vần thích hợp vào chỗ chấm dưới đây:

Em rất vui khi nhận được h.. quà của mẹ tặng.

a)

ợp

b)

ộp

c)

ọp

87.

Em hãy tìm từ viết đúng chính tả?

a)

ban ngày

b)

ban ngài

c)

banh ngài

88.

Câu 1: Nghe tiếng động lạ, cây xấu hổ đã làm gì?

a)

A. Cây xấu hổ co rúm mình lại.

b)

B. Cây xấu hổ vẫy cành lá.

c)

C. Cây xấu hổ hé mắt nhìn.

d)

D. Cây xấu hổ xôn xao.

89.

Câu nào sau đây được đặt theo mẫu câu Ai làm gì?

a)

Em nhặt rau giúp mẹ.

b)

Bạn Mai là học sinh giỏi lớp em.

c)

Em Nụ rất dễ thương.

90.

Dòng nào dưới đây gồm những từ chỉ người?

a)

Anh, em, cầu vồng, hũ vàng

b)

Ngựa hồng, anh, Bi, bầu trời

c)

Ô tô, quần áo, búp bê, em

d)

Anh, em, Bi, Bống

91.

Chữ cái n đọc là e - lờ đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

92.

Dòng nào dưới đây gồm những từ ngữ chỉ vật?

a)

đồng hồ, cành đào, bé, gà trống

b)

cú mèo, gà trống, đồng hồ, anh

c)

Bi, Bống, hũ vàng, ô tô

d)

Cầu vồng, quần áo, ti vi, chảo

93.

Chọn từ đúng với hình

a)

Cà chua

b)

Đu đủ

c)

quả táo

94.

Chọn hình đúng với từ " Quét nhà "

a)
b)
c)
95.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Con kò

b)

Con Cò

c)

Con Cọ

96.

Hãy điền từ vào chỗ trống : Con ..... ông

a)

K

b)

C

c)

q

97.

hãy điền từ vào chỗ trống : Con ... iến

a)

C

b)

K

c)

q

98.

Từ nào chỉ hoạt động của trẻ

a)

tưới cây

b)

hiền lành

c)

ngoan ngoãn