wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Trái Đất và bầu trời sao

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Thiên thể nào dưới đây là sao?

a)

Mặt Trời

b)

Trái Đất

c)

Sao Hỏa

d)

Sao Kim

2.

Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong câu sau: “Hệ Mặt Trời có kích thước vô cùng … so với kích thước của …, ta sẽ không quan sát được Ngân Hà chuyển động”.

a)

to lớn, Ngân hà

b)

nhỏ bé, Ngân hà

c)

to lớn, Trái đất

d)

nhỏ bé, Trái Đất

3.

Khi nào ta nhìn thấy trăng tròn?

a)

 Khi nửa sáng của Mặt Trăng hướng một nửa về phía Trái Đất.

b)

Khi nửa sáng của Mặt Trăng hướng hoàn toàn về phía Trái Đất.

c)

Khi nửa sáng của Mặt Trăng hướng một nửa về phía Mặt Trời.

d)

 Khi nửa sáng của Mặt Trăng hướng hoàn toàn về phía Mặt Trời.

4.

Một tập hợp của rất nhiều thiên thể cùng với bụi, khí và bức xạ điện từ được gọi là

a)

Thiên thạch

b)

Vũ trụ

c)

Thiên hà

d)

Dải Ngân hà

5.

Đâu là hình ảnh của sao chổi?

a)

b)

c)

d)

6.

Thời gian chuyển từ không trăng đến Trăng tròn mất bao lâu?

a)

Khoảng 1 ngày

b)

Khoảng 2 ngày

c)

Khoảng 2 tuần

d)

Khoảng 1 tuần

7.

Quan sát hình và cho biết, tên gọi tương ứng với pha của Mặt Trăng?

a)

Trăng khuyết đầu tháng

b)

Trăng khuyết cuối tháng

c)

Trăng bán nguyệt đầu tháng

d)

Trăng bán nguyệt cuối tháng

8.

Mặt Trời chuyển động quanh tâm Ngân Hà mất bao lâu để quay hết một vòng?

a)

320 triệu năm

b)

230 triệu năm

c)

203 triệu năm

d)

302 triệu năm

9.

Kể từ ngày không trăng đầu tiên trong tháng, đến bao nhiêu ngày sau thì có trăng bán nguyệt?

a)

Ứng với 4 và 19 ngày sau

b)

Ứng với 8 và 23 ngày sau

c)

Ứng với 12 và 27 ngày sau

d)

Ứng với 6 ngày sau

10.

Sao chổi là

a)

hành tinh

b)

tiểu hành tinh

c)

vệ tinh

d)

ngôi sao

11.

Ánh sáng từ Mặt Trăng phát ra vào mỗi đêm tối mà ta nhìn thấy có từ đâu?

a)

Do chính Mặt trăng chiếu sáng

b)

Do Mặt trời chiếu sáng

c)

Do Trái Đất chiếu sáng

d)

Do các ngôi sao chiếu sáng

12.

Mặt Trăng là vệ tinh tự nhiên lớn thứ mấy trong hệ Mặt Trời?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

13.

Các hành tinh trong hệ Mặt Trời có đặc điểm chung gì?

a)

Có kích thước bằng nhau

b)

Vừa chuyển động quay quanh Mặt trời vừa tự quay quanh trục của nó

c)

Vừa chuyển động quay quanh Mặt trời vừa tự phát sáng

d)

Đều có vệ tinh

14.

Kể tên các hành tinh của hệ Mặt Trời lần lượt từ trong ra ngoài?

a)

Thủy tinh, Mộc Tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Kim Tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh.

b)

Thủy tinh, Thổ Tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc Tinh, Kim tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh.

c)

Thủy tinh, Kim Tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Mộc Tinh, Thổ tinh, Thiên vương tinh, Hải Vương tinh.

d)

Thủy tinh, Mộc Tinh, Trái Đất, Hỏa tinh, Kim Tinh, Thổ tinh, Hải Vương tinh, Thiên vương tinh.

15.

Hành tinh nào khẳng định sự tồn tại của nó vào năm 1846 thông qua các phép tính toán học?

a)

Thủy tinh

b)

Hải Vương tinh

c)

Mộc tinh

d)

Hỏa tinh

16.

Trong các hành tinh sau, hành tinh nào có nhiệt độ thấp nhất?

a)

Thủy tinh

b)

Kim tinh

c)

Thiên vương tinh

d)

Trái Đất

17.

Khi quan sát bầu trời đêm vào những hôm không trăng và trời quang, ta có thể nhìn thấy

a)

Trái đất

b)

Ngân hà

c)

Mặt trời

d)

Mặt trăng

18.

Kể từ ngày không trăng đầu tiên trong tháng, đến bao nhiêu ngày sau thì có trăng bán nguyệt?

a)

Ứng với 4 và 19 ngày sau

b)

Ứng với 12 và 27 ngày sau

c)

Ứng với 8 và 23 ngày sau

d)

Ứng với 16 ngày sau

19.

Hành tinh nào nóng nhất trong hệ Mặt Trời?

a)

Thủy tinh

b)

Kim tinh

c)

Mộc tinh

d)

Thổ tinh

20.

Trong hệ Mặt Trời, hành tinh nào tự quay quanh trục ngược lại so với mọi hành tinh khác trong hệ Mặt Trời?

a)

Trái Đất

b)

Kim tinh

c)

Hải Vương tinh

d)

Mộc tinh